Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường TÂN HIỆP 52, Phường Tân Hiệp, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường TÂN HIỆP 52, Phường Tân Hiệp, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường TÂN HIỆP 52, Phường Tân Hiệp, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
TÂN HIỆP 52
TÂN HIỆP 50 (THỬA ĐẤT SỐ 1319, TỜ BẢN ĐỒ 33) → TÂN HIỆP 51 (THỬA ĐẤT SỐ 600, TỜ BẢN ĐỒ 32)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | |
|
TÂN HIỆP 52
TÂN HIỆP 50 (THỬA ĐẤT SỐ 1319, TỜ BẢN ĐỒ 33) → TÂN HIỆP 51 (THỬA ĐẤT SỐ 600, TỜ BẢN ĐỒ 32)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
TÂN HIỆP 52
TÂN HIỆP 50 (THỬA ĐẤT SỐ 1319, TỜ BẢN ĐỒ 33) → TÂN HIỆP 51 (THỬA ĐẤT SỐ 600, TỜ BẢN ĐỒ 32)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
TÂN HIỆP 52
TÂN HIỆP 50 (THỬA ĐẤT SỐ 1319, TỜ BẢN ĐỒ 33) → TÂN HIỆP 51 (THỬA ĐẤT SỐ 600, TỜ BẢN ĐỒ 32)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | |
|
TÂN HIỆP 52
TÂN HIỆP 50 (THỬA ĐẤT SỐ 1319, TỜ BẢN ĐỒ 33) → TÂN HIỆP 51 (THỬA ĐẤT SỐ 600, TỜ BẢN ĐỒ 32)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | |
Bảng giá đất đường TÂN HIỆP 52, Phường Tân Hiệp, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 704.000 đến 5.600.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.100.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 880.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 704.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.240.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.792.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.240.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.792.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.240.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.792.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.400.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.120.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 896.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.