Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường NAM CAO (TÂN HIỆP 07), Phường Tân Hiệp, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường NAM CAO (TÂN HIỆP 07), Phường Tân Hiệp, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường NAM CAO (TÂN HIỆP 07), Phường Tân Hiệp, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
NAM CAO (TÂN HIỆP 07)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 17) → TÂN HIỆP 17 (THỬA ĐẤT SỐ 148, TỜ BẢN ĐỒ 16)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | |
|
NAM CAO (TÂN HIỆP 07)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 17) → TÂN HIỆP 17 (THỬA ĐẤT SỐ 148, TỜ BẢN ĐỒ 16)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | |
|
NAM CAO (TÂN HIỆP 07)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 17) → TÂN HIỆP 17 (THỬA ĐẤT SỐ 148, TỜ BẢN ĐỒ 16)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | |
Bảng giá đất đường NAM CAO (TÂN HIỆP 07), Phường Tân Hiệp, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.024.000 đến 4.000.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.280.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.024.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.280.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.024.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.600.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.280.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.