Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 13 bảng giá đất thổ cư tại đường TỈNH LỘ 52, Phường Tam Long, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường TỈNH LỘ 52, Phường Tam Long, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường TỈNH LỘ 52, Phường Tam Long, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
TỈNH LỘ 52
NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 45
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.116.000 | 1.558.000 | 1.246.000 | 997.000 | |
|
TỈNH LỘ 52
RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.113.000 | 1.557.000 | 1.245.000 | 996.000 | |
|
TỈNH LỘ 52
ĐƯỜNG SỐ 45 → RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC CŨ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.640.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | 845.000 | |
|
TỈNH LỘ 52
ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ LONG PHƯỚC CŨ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.180.000 | 1.090.000 | 872.000 | 698.000 | |
|
TỈNH LỘ 52
NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 45
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.791.000 | 3.896.000 | 3.116.000 | 2.493.000 | |
|
TỈNH LỘ 52
RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.782.000 | 3.891.000 | 3.113.000 | 2.490.000 | |
|
TỈNH LỘ 52
ĐƯỜNG SỐ 45 → RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | |
|
TỈNH LỘ 52
ĐƯỜNG SỐ 45 → RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | |
|
TỈNH LỘ 52
ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ LONG PHƯỚC CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.449.000 | 2.725.000 | 2.180.000 | 1.744.000 | |
|
TỈNH LỘ 52
NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 45
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.896.000 | 1.948.000 | 1.558.000 | 1.247.000 | |
|
TỈNH LỘ 52
RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.891.000 | 1.946.000 | 1.556.000 | 1.245.000 | |
|
TỈNH LỘ 52
ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ LONG PHƯỚC CŨ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.725.000 | 1.363.000 | 1.090.000 | 872.000 | |
|
TỈNH LỘ 52
ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ LONG PHƯỚC CŨ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.725.000 | 1.363.000 | 1.090.000 | 872.000 | |
Bảng giá đất đường TỈNH LỘ 52, Phường Tam Long, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 698.000 đến 7.791.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.116.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.558.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.246.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 997.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.113.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.557.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.245.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 996.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.640.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.320.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.056.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 845.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.180.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.090.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 872.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 698.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.791.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.896.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.116.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.493.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.782.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.891.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.113.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.490.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.640.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.112.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.640.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.112.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.449.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.725.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.180.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.744.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.896.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.948.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.558.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.247.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.891.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.946.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.556.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.245.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.725.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.363.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.090.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 872.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.725.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.363.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.090.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 872.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.