Bảng giá đất đường QUỐC LỘ 56, Phường Tam Long, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường QUỐC LỘ 56, Phường Tam Long, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường QUỐC LỘ 56, Phường Tam Long, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường QUỐC LỘ 56, Phường Tam Long, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
QUỐC LỘ 56
NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.116.000 1.558.000 1.246.000 997.000
QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.640.000 1.320.000 1.056.000 845.000
QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG SỐ 13 → GIÁP CHÂU ĐỨC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.977.000 989.000 791.000 633.000
QUỐC LỘ 56
NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.791.000 3.896.000 3.116.000 2.493.000
QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 13
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 13
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG SỐ 13 → GIÁP CHÂU ĐỨC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.943.000 2.472.000 1.977.000 1.582.000
QUỐC LỘ 56
NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.896.000 1.948.000 1.558.000 1.247.000
QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG SỐ 13 → GIÁP CHÂU ĐỨC
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.472.000 1.236.000 989.000 791.000

Bảng giá đất đường QUỐC LỘ 56, Phường Tam Long, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 633.000 đến 7.791.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.116.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.558.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.246.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 997.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.640.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.320.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.056.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 845.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.977.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 989.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 791.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 633.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.791.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.896.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.116.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.493.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.300.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.640.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.112.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.300.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.640.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.112.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.943.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.472.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.977.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.582.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.896.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.948.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.558.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.247.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.472.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.236.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 989.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 791.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.