Bảng giá đất Phường Linh Xuân, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 277 bảng giá đất thổ cư tại Phường Linh Xuân, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Linh Xuân, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Linh Xuân, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG SỐ 17 (LINH TRUNG CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → XA LỘ HÀ NỘI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
47.000.000 23.500.000 18.800.000 15.040.000
ĐƯỜNG SỐ 17 (LINH TRUNG CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → XA LỘ HÀ NỘI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.200.000 14.100.000 11.280.000 9.024.000
ĐƯỜNG SỐ 18 (LINH TRUNG CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → XA LỘ HÀ NỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.500.000 11.750.000 9.400.000 7.520.000
ĐƯỜNG SỐ 18 (LINH TRUNG CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → XA LỘ HÀ NỘI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
47.000.000 23.500.000 18.800.000 15.040.000
ĐƯỜNG SỐ 18 (LINH TRUNG CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → XA LỘ HÀ NỘI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.200.000 14.100.000 11.280.000 9.024.000
ĐƯỜNG SỐ 1LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 11.250.000 9.000.000 7.200.000
ĐƯỜNG SỐ 1LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 11.250.000 9.000.000 7.200.000
ĐƯỜNG SỐ 1LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
ĐƯỜNG SỐ 1LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
ĐƯỜNG SỐ 1LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐHQG, LINH XUÂN CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.300.000 9.150.000 7.320.000 5.856.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐHQG, LINH XUÂN CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.500.000 18.250.000 14.600.000 11.680.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐHQG, LINH XUÂN CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.900.000 10.950.000 8.760.000 7.008.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (LINH TRUNG CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.100.000 11.550.000 9.240.000 7.392.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (LINH TRUNG CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
23.100.000 11.550.000 9.240.000 7.392.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (LINH TRUNG CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
46.200.000 23.100.000 18.480.000 14.784.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (LINH TRUNG CŨ)
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.700.000 13.850.000 11.080.000 8.864.000
ĐƯỜNG SỐ 2LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 11.250.000 9.000.000 7.200.000
ĐƯỜNG SỐ 2LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 11.250.000 9.000.000 7.200.000
ĐƯỜNG SỐ 2LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
ĐƯỜNG SỐ 2LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
ĐƯỜNG SỐ 2LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
ĐƯỜNG SỐ 3 (LINH TRUNG CŨ)
PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.400.000 10.200.000 8.160.000 6.528.000
ĐƯỜNG SỐ 3LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 11.250.000 9.000.000 7.200.000
ĐƯỜNG SỐ 3LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
ĐƯỜNG SỐ 3LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
ĐƯỜNG SỐ 3LX, KHU TĐC 6,8HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
ĐƯỜNG SỐ 4 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.800.000 17.400.000 13.920.000 11.136.000
ĐƯỜNG SỐ 4 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM → ĐƯỜNG CỎ MÂY - ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.900.000 10.450.000 8.360.000 6.688.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TÂY CŨ)
NGÃ BA NGUYỄN VĂN LỊCH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.100.000 9.550.000 7.640.000 6.112.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TÂY CŨ)
NGÃ BA NGUYỄN VĂN LỊCH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
38.100.000 19.050.000 15.240.000 12.192.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TÂY CŨ)
NGÃ BA NGUYỄN VĂN LỊCH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
38.100.000 19.050.000 15.240.000 12.192.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TÂY CŨ)
NGÃ BA NGUYỄN VĂN LỊCH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.900.000 11.450.000 9.160.000 7.328.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TÂY CŨ)
NGÃ BA NGUYỄN VĂN LỊCH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.900.000 11.450.000 9.160.000 7.328.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TRUNG CŨ)
PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.700.000 9.350.000 7.480.000 5.984.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TRUNG CŨ)
PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
37.300.000 18.650.000 14.920.000 11.936.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH TRUNG CŨ)
PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.400.000 11.200.000 8.960.000 7.168.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.700.000 8.850.000 7.080.000 5.664.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.700.000 8.850.000 7.080.000 5.664.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.300.000 17.650.000 14.120.000 11.296.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (LINH XUÂN CŨ)
HOÀNG CẦM → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.200.000 10.600.000 8.480.000 6.784.000
ĐƯỜNG SỐ 4- LX, KHU TĐC 6,8 HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 11.250.000 9.000.000 7.200.000
ĐƯỜNG SỐ 4- LX, KHU TĐC 6,8 HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.000.000 22.500.000 18.000.000 14.400.000
ĐƯỜNG SỐ 4- LX, KHU TĐC 6,8 HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
ĐƯỜNG SỐ 4- LX, KHU TĐC 6,8 HA
ĐƯỜNG DỌC SUỐI NHUM → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 13.500.000 10.800.000 8.640.000
ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH TÂY CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 4 → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.100.000 9.550.000 7.640.000 6.112.000
ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH TÂY CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 4 → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
38.100.000 19.050.000 15.240.000 12.192.000
ĐƯỜNG SỐ 5 (LINH TÂY CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 4 → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
38.100.000 19.050.000 15.240.000 12.192.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết về bảng giá đất tại Phường Linh Xuân, TP. Hồ Chí Minh. Dữ liệu được phân tích dựa trên từng loại hình sử dụng đất và các tuyến đường cụ thể, nhằm mang đến thông tin khách quan, rõ ràng cho những ai đang quan tâm đến thị trường bất động sản khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Phường Linh Xuân

Bảng giá đất Phường Linh Xuân thể hiện sự chênh lệch rất lớn giữa các loại hình sử dụng đất khác nhau. Mức giá dao động từ 0 VND/m² lên tới 143.400.000 VND/m², phản ánh rõ nét sự khác biệt về giá trị giữa đất phi nông nghiệp (đất ở, thương mại) và đất nông nghiệp. Sự phân hóa mạnh này chủ yếu đến từ vị trí, loại đất và tiềm năng khai thác, sử dụng thực tế của từng lô đất.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Dựa trên dữ liệu tổng hợp, giá đất tại Phường Linh Xuân được phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng.

Đất ở là loại hình có mức giá cao nhất, với biên độ từ 34.800.000 VND/m² đến 143.400.000 VND/m². Mức giá tối đa này cao gấp hơn 4 lần so với mức tối thiểu, cho thấy sự chênh lệch giá trị rất lớn giữa các vị trí đất ở khác nhau trong phường.

Đất thương mại, dịch vụ có mức giá thấp hơn, dao động từ 20.400.000 VND/m² đến 86.000.000 VND/m². Mức giá tối đa của loại đất này thấp hơn khoảng 57.400.000 VND/m² so với đất ở, phản ánh sự khác biệt về mục đích sử dụng và đối tượng khai thác.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có phổ giá từ 17.000.000 VND/m² đến 71.700.000 VND/m². Đây là nhóm đất có giá khởi điểm và giá trần đều thấp hơn hai nhóm đất phi nông nghiệp kể trên.

Các loại đất nông nghiệp bao gồm đất chăn nuôi tập trung, trồng cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản, rừng sản xuất, trồng lúa và rừng đặc dụng có mức giá rất thấp. Giá trị cao nhất trong nhóm này là 1.800.000 VND/m² (đất chăn nuôi tập trung), và thấp nhất là 800.000 VND/m² (đất rừng đặc dụng). Nhiều loại trong nhóm này có mức giá tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m².

Bảng tổng hợp dưới đây thể hiện rõ sự chênh lệch giữa các loại đất:

Loại đất Giá thấp nhất (VND/m²) Giá cao nhất (VND/m²)
Đất ở 34.800.000 143.400.000
Đất thương mại, dịch vụ 20.400.000 86.000.000
Đất SXKD phi nông nghiệp 17.000.000 71.700.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1.800.000
Đất trồng cây lâu năm 0 1.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 1.000.000
Đất rừng sản xuất 0 1.000.000
Đất trồng lúa 0 1.000.000
Đất rừng đặc dụng 0 800.000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phân hóa theo loại hình mà còn khác biệt đáng kể giữa các tuyến đường. Dữ liệu cho thấy một số tuyến đường nổi bật với mức giá đất ở rất cao.

Nhóm các tuyến đường có giá đất ở cao nhất bao gồm Kha Vạn Cân, Lê Văn NinhPhạm Văn Đồng. Trong đó, tuyến đường Kha Vạn Cân ghi nhận mức giá cao nhất toàn phường là 143.400.000 VND/m² cho đất ở vị trí 1. Ngược lại, nhóm có mức giá thấp hơn được đề cập là khu vực Phường Linh Xuân (Khu vực II). Sự chênh lệch giữa hai nhóm tuyến đường này là rất lớn, lên tới hàng chục triệu đồng trên mỗi mét vuông, cho thấy tầm quan trọng của yếu tố vị trí mặt tiền và hạ tầng xung quanh trong việc định giá.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một đặc điểm quan trọng trong bảng giá đất là sự khác biệt giá trị giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Theo mô hình chung, giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn (ví dụ vị trí 4) trên cùng một tuyến đường.

Minh chứng rõ ràng cho điều này là trên tuyến đường Kha Vạn Cân. Cụ thể, giá đất ở vị trí 1 tại đây là 143.400.000 VND/m², trong khi giá đất ở vị trí 4 trên cùng tuyến chỉ là 45.888.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là 3.13 lần. Con số này phản ánh một quy luật phổ biến trong định giá bất động sản: vị trí mặt tiền trực tiếp tiếp giáp với tuyến đường chính luôn có giá trị cao hơn hẳn so với các vị trí nằm sâu bên trong, do lợi thế về khả năng tiếp cận, kinh doanh và tầm nhìn.

Kết luận

Phân tích bảng giá đất Phường Linh Xuân cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch lớn. Giá đất ở có thể lên tới 143.400.000 VND/m² tại các vị trí đẹp trên tuyến Kha Vạn Cân, trong khi các loại đất nông nghiệp như đất rừng đặc dụng chỉ có giá tối đa 800.000 VND/m². Sự khác biệt giữa vị trí 1 và vị trí 4 trên cùng một tuyến cũng rất đáng kể, với tỷ lệ chênh lệch có thể lên tới 3.13 lần.

Để có được thông tin chi tiết nhất về bảng giá đất, vị trí cụ thể từng thửa đất và các dữ liệu liên quan khác tại Phường Linh Xuân, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu thông tin một cách hệ thống và chính xác, phục vụ cho nhu cầu tìm hiểu, mua bán và định giá bất động sản của mình.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Linh Xuân, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-linh-xuan

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.