Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường 3 THÁNG 2, Phường Hòa Hưng, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường 3 THÁNG 2, Phường Hòa Hưng, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường 3 THÁNG 2, Phường Hòa Hưng, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
3 THÁNG 2
LÊ HỒNG PHONG → NGÃ 6 CÔNG TRƯỜNG DÂN CHỦ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
245.400.000 | 122.700.000 | 98.160.000 | 78.528.000 | |
|
3 THÁNG 2
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → LÊ HỒNG PHONG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
223.200.000 | 111.600.000 | 89.280.000 | 71.424.000 | |
|
3 THÁNG 2
LÊ HỒNG PHONG → NGÃ 6 CÔNG TRƯỜNG DÂN CHỦ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
171.800.000 | 85.900.000 | 68.720.000 | 54.976.000 | |
|
3 THÁNG 2
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → LÊ HỒNG PHONG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
156.200.000 | 78.100.000 | 62.480.000 | 49.984.000 | |
|
3 THÁNG 2
LÊ HỒNG PHONG → NGÃ 6 CÔNG TRƯỜNG DÂN CHỦ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
147.200.000 | 73.600.000 | 58.880.000 | 47.104.000 | |
|
3 THÁNG 2
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → LÊ HỒNG PHONG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
133.900.000 | 66.950.000 | 53.560.000 | 42.848.000 | |
Bảng giá đất đường 3 THÁNG 2, Phường Hòa Hưng, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 42.848.000 đến 245.400.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 245.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 122.700.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 98.160.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 78.528.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 223.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 111.600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 89.280.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 71.424.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 171.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 85.900.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 68.720.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 54.976.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 156.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 78.100.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 62.480.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 49.984.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 147.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 73.600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 58.880.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 47.104.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 133.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 66.950.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 53.560.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 42.848.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.