Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 513 bảng giá đất thổ cư tại Phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ THỰC HIỆN CHỈNH TRANG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 35-NQ/TU NGÀY 23/12/2014 CỦA THÀNH ỦY THÀNH PHỐ DĨ AN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 6M THUỘC PHƯỜNG DĨ AN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ THỰC HIỆN CHỈNH TRANG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 35-NQ/TU NGÀY 23/12/2014 CỦA THÀNH ỦY THÀNH PHỐ DĨ AN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 6M THUỘC PHƯỜNG DĨ AN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG DĨ AN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG DĨ AN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.200.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.504.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG DĨ AN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG DĨ AN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.800.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | 4.736.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.500.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 10.080.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.900.000 | 9.450.000 | 7.560.000 | 6.048.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.800.000 | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.696.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.800.000 | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.696.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP (PHƯỜNG
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐẶNG VĂN MÂY
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP (PHƯỜNG
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐẶNG VĂN MÂY
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP (PHƯỜNG
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐẶNG VĂN MÂY
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP (PHƯỜNG
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐẶNG VĂN MÂY
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → ĐƯỜNG M KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.300.000 | 14.650.000 | 11.720.000 | 9.376.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → ĐƯỜNG M KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
58.500.000 | 29.250.000 | 23.400.000 | 18.720.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)
NGUYỄN TRI PHƯƠNG → ĐƯỜNG M KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
35.100.000 | 17.550.000 | 14.040.000 | 11.232.000 | |
|
ĐƯỜNG T KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.000.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | 7.040.000 | |
|
ĐƯỜNG T KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
43.900.000 | 21.950.000 | 17.560.000 | 14.048.000 | |
|
ĐƯỜNG T KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)
ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.300.000 | 13.150.000 | 10.520.000 | 8.416.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 3
NGUYỄN ĐÌNH THI (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1917, TỜ BẢN ĐỒ 57) → RANH PHƯỜNG TAM BÌNH VÀ ĐƯỜNG NHÁNH CỤT (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2123, 2160, TỜ BẢN ĐỒ 57)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 3
NGUYỄN ĐÌNH THI (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1917, TỜ BẢN ĐỒ 57) → RANH PHƯỜNG TAM BÌNH VÀ ĐƯỜNG NHÁNH CỤT (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2123, 2160, TỜ BẢN ĐỒ 57)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 3
NGUYỄN ĐÌNH THI (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1917, TỜ BẢN ĐỒ 57) → RANH PHƯỜNG TAM BÌNH VÀ ĐƯỜNG NHÁNH CỤT (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2123, 2160, TỜ BẢN ĐỒ 57)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 3
NGUYỄN ĐÌNH THI (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1917, TỜ BẢN ĐỒ 57) → RANH PHƯỜNG TAM BÌNH VÀ ĐƯỜNG NHÁNH CỤT (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2123, 2160, TỜ BẢN ĐỒ 57)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 10 KHU PHỐ ĐÔNG TÁC
HAI BÀ TRƯNG (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1699, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TỔ 10 KHU PHỐ ĐÔNG TÁC (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 375, TỜ BẢN ĐỒ 70)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 10 KHU PHỐ ĐÔNG TÁC
HAI BÀ TRƯNG (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1699, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TỔ 10 KHU PHỐ ĐÔNG TÁC (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 375, TỜ BẢN ĐỒ 70)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 10 KHU PHỐ ĐÔNG TÁC
HAI BÀ TRƯNG (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1699, TỜ BẢN ĐỒ 70) → TỔ 10 KHU PHỐ ĐÔNG TÁC (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 375, TỜ BẢN ĐỒ 70)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 10B, 11 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 2
NGÔ GIA TỰ → ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG TỔ 11, KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 10B, 11 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 2
NGÔ GIA TỰ → ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG TỔ 11, KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 11, 13, 15, 31 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2
NGUYỄN HIỀN → ĐƯỜNG TỔ 13, 15 (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 3234, TỜ BẢN ĐỒ 51)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 11, 13, 15, 31 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2
NGUYỄN HIỀN → ĐƯỜNG TỔ 13, 15 (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 3234, TỜ BẢN ĐỒ 51)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 11, 13, 15, 31 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2
NGUYỄN HIỀN → ĐƯỜNG TỔ 13, 15 (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 3234, TỜ BẢN ĐỒ 51)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 11 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN
NGUYỄN DU → CUỐI TUYẾN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1518, TỜ BẢN ĐỒ 13)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 11 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN
NGUYỄN DU → CUỐI TUYẾN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1518, TỜ BẢN ĐỒ 13)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 11 KHU PHỐ TÂN LONG
ĐT.743A → CUỐI THỬA 3136, TỜ BẢN ĐỒ 41
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 11 KHU PHỐ TÂN LONG
ĐT.743A → CUỐI THỬA 3136, TỜ BẢN ĐỒ 41
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 11 KHU PHỐ TÂN LONG
ĐT.743A → CUỐI THỬA 3136, TỜ BẢN ĐỒ 41
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.500.000 | 7.750.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 12, 13 KHU PHỐ ĐÔNG TÁC
NGUYỄN TRUNG TRỰC → TRẦN QUANG KHẢI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 12, 13 KHU PHỐ ĐÔNG TÁC
NGUYỄN TRUNG TRỰC → TRẦN QUANG KHẢI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 12, 13 KHU PHỐ ĐÔNG TÁC
NGUYỄN TRUNG TRỰC → TRẦN QUANG KHẢI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 12, 13 KHU PHỐ ĐÔNG TÁC
NGUYỄN TRUNG TRỰC → TRẦN QUANG KHẢI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 12 KHU PHỐ THỐNG NHẤT 2
NGUYỄN ĐỨC THIỆU → NGUYỄN ĐỨC THIỆU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 12 KHU PHỐ THỐNG NHẤT 2
NGUYỄN ĐỨC THIỆU → NGUYỄN ĐỨC THIỆU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên dữ liệu được phân loại theo từng loại hình sử dụng đất và các tuyến đường cụ thể. Phân tích này hướng đến việc cung cấp thông tin khách quan, giúp người đọc có cái nhìn rõ ràng về mặt bằng giá và sự chênh lệch giữa các vị trí, phục vụ cho nhu cầu tìm hiểu, tham khảo và định giá bất động sản.
Bảng giá đất Phường Dĩ An được xây dựng dựa trên sự phân loại chi tiết theo mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Mức giá dao động trong một biên độ rất rộng, từ 0 VND/m² lên tới 58.500.000 VND/m², phản ánh sự đa dạng về loại hình đất đai và sự khác biệt lớn về giá trị vị trí. Sự chênh lệch này bắt nguồn chủ yếu từ hai yếu tố: phân loại đất (đất ở, đất thương mại, đất nông nghiệp...) và vị trí mặt tiền hay trong ngõ hẻm trên các tuyến đường. Việc nắm rõ cơ cấu giá này là bước đầu tiên quan trọng để đánh giá tiềm năng và giá trị của một lô đất cụ thể.
Dữ liệu cho thấy giá đất tại Phường Dĩ An được phân định rõ ràng theo nhóm mục đích sử dụng. Mỗi nhóm có một khung giá đặc trưng, trong đó giá trị cao nhất thuộc về nhóm đất phi nông nghiệp, đặc biệt là đất ở.
Đất ở là nhóm có giá trị cao nhất với mức giá tối thiểu là 9.300.000 VND/m² và mức giá tối đa lên đến 58.500.000 VND/m². Sự chênh lệch lớn giữa mức sàn và mức trần trong cùng một nhóm loại đất cho thấy yếu tố vị trí cụ thể (mặt tiền đường lớn, trong hẻm nhỏ, khu dân cư) có tác động quyết định đến giá trị, bên cạnh yếu tố "đất ở".
Đất thương mại, dịch vụ có khung giá từ 6.100.000 VND/m² đến 35.100.000 VND/m². Mức giá này phản ánh tiềm năng kinh doanh, buôn bán của vị trí. Dù mức trần thấp hơn đất ở, nhưng đây vẫn là nhóm đất có giá trị cao, phù hợp cho các hoạt động thương mại.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có giá dao động từ 4.700.000 VND/m² đến 29.300.000 VND/m². Nhóm đất này thường dành cho các cơ sở sản xuất, nhà xưởng hoặc kinh doanh công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, với mức giá thấp hơn so với đất thương mại dịch vụ ở các vị trí tương đương.
Các nhóm đất nông nghiệp bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm khác, đất nuôi trồng thủy sản và đất trồng lúa có khung giá từ 0 VND/m² đến 1.200.000 VND/m². Đất rừng đặc dụng có mức giá cao nhất trong nhóm này là 800.000 VND/m². Các mức giá này thấp hơn rất nhiều so với đất phi nông nghiệp, thể hiện sự khác biệt cơ bản về mục đích sử dụng và giá trị kinh tế trên một đơn vị diện tích.
Bảng tổng hợp khung giá theo loại đất:
| Loại đất | Giá thấp nhất (VND/m²) | Giá cao nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 9.300.000 | 58.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6.100.000 | 35.100.000 |
| Đất SXKD phi nông nghiệp | 4.700.000 | 29.300.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 1.200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa | 0 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 800.000 |
Biên độ giá giữa các tuyến đường tại Phường Dĩ An thể hiện sự phân hóa rõ rệt về giá trị vị trí. Các tuyến đường được ghi nhận có mức giá cao nhất tập trung vào những khu vực có mật độ dân cư và hoạt động thương mại sầm uất, hoặc nằm trong các khu đô thị, khu dân cư mới.
Một số tuyến đường nổi bật trong nhóm giá cao bao gồm ĐƯỜNG GS 01 KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO, ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ), và CÔ BẮC. Trên các tuyến đường này, giá đất ở vị trí 1 có thể đạt ngưỡng tối đa 58.500.000 VND/m², phản ánh vị trí mặt tiền đắc địa, tiềm năng kinh doanh và sinh lời cao.
Ngược lại, nhóm có mức giá thấp nhất được ghi nhận chung cho khu vực Phường Dĩ An (Khu vực II). Điều này cho thấy đây có thể là khu vực có vị trí ít thuận lợi hơn, hoặc chủ yếu là các loại đất có mục đích sử dụng với khung giá thấp như đất nông nghiệp. Sự chênh lệch lớn giữa nhóm đường giá cao và khu vực giá thấp minh họa rõ nét cho sự khác biệt về giá trị thực tế giữa các vị trí trong cùng một đơn vị hành chính.
Một trong những yếu tố then chốt ảnh hưởng đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là độ sâu của vị trí. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí phía trong (vị trí 2, 3, 4...).
Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh họa rõ ràng qua ví dụ cụ thể trên ĐƯỜNG GS 01 KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 là 58.500.000 VND/m², trong khi ở vị trí 4, giá chỉ còn 18.720.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần.
Sự chênh lệch này có ý nghĩa quan trọng trong việc định giá và ra quyết định đầu tư. Một lô đất mặt tiền với giá 58.500.000 VND/m² mang lại khả năng tiếp cận và tầm nhìn trực tiếp ra tuyến đường chính, lý tưởng cho kinh doanh. Trong khi đó, lô đất ở vị trí 4 với giá 18.720.000 VND/m², dù vẫn thuộc cùng một khu vực và tuyến đường, lại có tính chất chủ yếu để ở do khả năng tiếp cận và tầm nhìn bị hạn chế. Việc hiểu rõ hệ số chênh lệch này giúp nhà đầu tư và người mua đánh giá đúng giá trị tương đối và tiềm năng sử dụng thực tế của từng thửa đất.
Phân tích bảng giá đất Phường Dĩ An cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch lớn về giá trị. Giá đất ở đây dao động từ 0 VND/m² đối với một số loại đất nông nghiệp lên tới mức cao nhất là 58.500.000 VND/m² đối với đất ở tại các vị trí mặt tiền đắc địa như ĐƯỜNG GS 01 KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO. Các nhóm đất phi nông nghiệp như đất ở (9.300.000 - 58.500.000 VND/m²), đất thương mại dịch vụ (6.100.000 - 35.100.000 VND/m²) và đất sản xuất kinh doanh (4.700.000 - 29.300.000 VND/m²) chiếm giữ các khung giá cao. Yếu tố vị trí cụ thể trên tuyến đường có tác động mạnh mẽ, với chênh lệch giữa mặt tiền (vị trí 1) và trong cùng (vị trí 4) có thể lên tới hơn 3 lần.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cũng như tra cứu quy hoạch cụ thể của từng thửa đất tại Phường Dĩ An, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tìm kiếm và đối chiếu dữ liệu một cách hệ thống, hỗ trợ tối đa cho quá trình nghiên cứu và đưa ra quyết định đầu tư, mua bán bất động sản sáng suốt.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.