Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT.743A, Phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT.743A, Phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT.743A, Phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT.743A
RANH PHƯỜNG AN PHÚ (THỬA ĐẤT SỐ 850, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CÔNG VIÊN TÂN ĐÔNG HIỆP
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
37.400.000 | 18.700.000 | 14.960.000 | 11.968.000 | |
|
ĐT.743A
THỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → CỔNG 17
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 | |
|
ĐT.743A
CỔNG 17 → NGÃ 4 BÌNH THUNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 | |
|
ĐT.743A
RANH PHƯỜNG AN PHÚ (THỬA ĐẤT SỐ 850, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CÔNG VIÊN TÂN ĐÔNG HIỆP
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.400.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | 7.168.000 | |
|
ĐT.743A
RANH PHƯỜNG AN PHÚ (THỬA ĐẤT SỐ 850, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CÔNG VIÊN TÂN ĐÔNG HIỆP
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 | |
|
ĐT.743A
CỔNG 17 → NGÃ 4 BÌNH THUNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | |
|
ĐT.743A
THỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → CỔNG 17
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.900.000 | 7.950.000 | 6.360.000 | 5.088.000 | |
|
ĐT.743A
CỔNG 17 → NGÃ 4 BÌNH THUNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 | |
|
ĐT.743A
CỔNG 17 → NGÃ 4 BÌNH THUNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 4.928.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT.743A, Phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 4.928.000 đến 37.400.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 37.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.700.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 14.960.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 11.968.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 31.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 15.850.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 12.680.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.144.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 30.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 15.400.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 12.320.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 9.856.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 11.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 8.960.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 7.168.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 18.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.350.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.480.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.984.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 18.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.250.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.920.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.950.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.360.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.088.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.700.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.160.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.928.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.700.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.160.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.928.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.