Bảng giá đất đường ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 10M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 100m2 ĐẾN 200m2), Phường Bình Lợi Trung, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 10M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 100m2 ĐẾN 200m2), Phường Bình Lợi Trung, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 10M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 100m2 ĐẾN 200m2), Phường Bình Lợi Trung, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 10M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 100m2 ĐẾN 200m2), Phường Bình Lợi Trung, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
88.000.000 44.000.000 35.200.000 28.160.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
70.400.000 35.200.000 28.160.000 22.528.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.800.000 26.400.000 21.120.000 16.896.000

Bảng giá đất đường ĐƯỜNG NHỰA LỘ GIỚI 10M TRONG KHU ĐẤT NHẬT THÀNH (CÁC NỀN CÓ DIỆN TÍCH TỪ 100m2 ĐẾN 200m2), Phường Bình Lợi Trung, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 16.896.000 đến 88.000.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 88.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 44.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 35.200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 28.160.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 70.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 35.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 28.160.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 22.528.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 52.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 26.400.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 21.120.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 16.896.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.