Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 690 bảng giá đất thổ cư tại Phường Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐIỆN BIÊN PHỦ (TẠO LỰC 1, ĐẤT THUỘC CÁC KCN)
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 07
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 1122, TỜ BẢN ĐỒ 16) → RANH THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (THỬA ĐẤT SỐ 921, TỜ BẢN ĐỒ 16)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 19
PHÚ CHÁNH 10 (THỬA ĐẤT SỐ 18, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 364, TỜ BẢN ĐỒ 11
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 20
PHÚ CHÁNH 12 (THỬA ĐẤT SỐ 924, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 16
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 13
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 219, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 18 (THỬA ĐẤT SỐ 135, TỜ BẢN ĐỒ 16)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 11
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 448, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 10 (THỬA ĐẤT SỐ 887, TỜ BẢN ĐỒ 16)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 26
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 320, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 410, TỜ BẢN ĐỒ 6
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 31
PHÚ CHÁNH 27 (THỬA ĐẤT SỐ 1344, TỜ BẢN ĐỒ 6) → PHÚ CHÁNH 25 (THỬA ĐẤT SỐ 368, TỜ BẢN ĐỒ 6)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 28
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 519 VÀ 921, TỜ BẢN ĐỒ 2 → PHÚ CHÁNH 10 (THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ 12)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 28/1
PHÚ CHÁNH 28 (THỬA ĐẤT SỐ 1262, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2) → NHÀ ÔNG CẤM (THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 36
PHÚ CHÁNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 265, TỜ BẢN ĐỒ 5) → PHÚ CHÁNH 38 (THỬA ĐẤT SỐ 295, TỜ BẢN ĐỒ 5)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 37
PHÚ CHÁNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 735, TỜ BẢN ĐỒ 5) → PHÚ CHÁNH 41 (THỬA ĐẤT SỐ 447, TỜ BẢN ĐỒ 5)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 34
PHÚ CHÁNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 225, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 240, TỜ BẢN ĐỒ 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI THUỘC THÀNH PHỐ TÂN UYÊN (CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 13
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 219, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 18 (THỬA ĐẤT SỐ 135, TỜ BẢN ĐỒ 16)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 11
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 448, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 10 (THỬA ĐẤT SỐ 887, TỜ BẢN ĐỒ 16)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 07
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 1122, TỜ BẢN ĐỒ 16) → RANH THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (THỬA ĐẤT SỐ 921, TỜ BẢN ĐỒ 16)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 01
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 358, TỜ BẢN ĐỒ 11) → PHÚ CHÁNH 42 (THỬA ĐẤT SỐ 454, TỜ BẢN ĐỒ 11)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 01
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 358, TỜ BẢN ĐỒ 11) → PHÚ CHÁNH 42 (THỬA ĐẤT SỐ 454, TỜ BẢN ĐỒ 11)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 02
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 302, TỜ BẢN ĐỒ 11) → PHÚ CHÁNH 42 (THỬA ĐẤT SỐ 745, TỜ BẢN ĐỒ 11)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 03
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 39, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 42 (THỬA ĐẤT SỐ 389, TỜ BẢN ĐỒ 15)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 04
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ 16
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 05
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 479, TỜ BẢN ĐỒ 16) → RANH THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (THỬA ĐẤT SỐ 385, TỜ BẢN ĐỒ 15)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 06
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 322, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 863, TỜ BẢN ĐỒ 16
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI THUỘC THÀNH PHỐ TÂN UYÊN (CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
NHÁNH ĐT 742/11
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 768, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2) → TRƯỜNG LÁI XE (THỬA ĐẤT SỐ 390, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 35
PHÚ CHÁNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 214, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 5
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 29
PHÚ CHÁNH 27 (THỬA ĐẤT SỐ 1140, TỜ BẢN ĐỒ 6) → PHÚ CHÁNH 28 (THỬA ĐẤT SỐ 921, TỜ BẢN ĐỒ 2)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 30
PHÚ CHÁNH 27 (THỬA ĐẤT SỐ 1376, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 6
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 32
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 1237, TỜ BẢN ĐỒ 6) → PHÚ CHÁNH 34 (THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 5)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 21
PHÚ CHÁNH 11 (THỬA ĐẤT SỐ 1159, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 17 (THỬA ĐẤT SỐ 677, TỜ BẢN ĐỒ 17)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 22
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 382, TỜ BẢN ĐỒ 11) → PHÚ CHÁNH 25 (THỬA ĐẤT SỐ 1257, TỜ BẢN ĐỒ 6)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 23
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 39, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 11
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 24
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 1391, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 11
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 25
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 361, TỜ BẢN ĐỒ 6) → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 689, TỜ BẢN ĐỒ 6
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 27
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 6) → PHÚ CHÁNH 28 (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 7)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 28
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 651, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 519 VÀ 921, TỜ BẢN ĐỒ 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 09
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 904, TỜ BẢN ĐỒ 17) → THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 17
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 10
N1 - CỤM CÔNG NGHIỆP PHÚ CHÁNH 1 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 54 VÀ 1073, TỜ BẢN ĐỒ 16
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 12
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 471, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 10 (THỬA ĐẤT SỐ 1036, TỜ BẢN ĐỒ 16)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 14
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 177, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 13 (THỬA ĐẤT SỐ 346, TỜ BẢN ĐỒ 16)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 15
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 396, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 16 (THỬA ĐẤT SỐ 345, TỜ BẢN ĐỒ 11)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 16
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 304, TỜ BẢN ĐỒ 11) → KHU TĐC CCN PHÚ CHÁNH 1 (THỬA ĐẤT SỐ 290, TỜ BẢN ĐỒ 11)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 17
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 307, TỜ BẢN ĐỒ 17) → PHÚ CHÁNH 28 (THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ 13)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 17/1
PHÚ CHÁNH 17 (NHÀ ỔNG THÀNH, THỬA ĐẤT SỐ 503, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 18) → NHÀ ÔNG ĐỰC (HẾT THỬA ĐẤT SỐ 305, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 18)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 18
PHÚ CHÁNH 10 (THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 13 (THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 16)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 41
PHÚ CHÁNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 582, TỜ BẢN ĐỒ 5) → SUỐI (THỬA ĐẤT SỐ 238, TỜ BẢN ĐỒ 1)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu cụ thể theo từng loại hình sử dụng đất và các tuyến đường chính. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đọc trong việc tìm hiểu, so sánh và định giá bất động sản.
Bảng giá đất Phường Bình Dương được xây dựng dựa trên phân loại theo mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Phạm vi giá dao động rất lớn, từ 0 VND/m² lên đến 31.000.000 VND/m², phản ánh sự đa dạng về loại hình đất đai và vị trí trong địa bàn phường. Sự chênh lệch lớn này chủ yếu bắt nguồn từ sự khác biệt giữa đất ở đô thị và các loại đất nông nghiệp, cũng như vị trí mặt tiền so với các vị trí sâu bên trong.
Dưới đây là bảng tổng hợp phạm vi giá đất theo từng loại hình sử dụng chính tại Phường Bình Dương:
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 5.100.000 | 31.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3.100.000 | 18.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 15.500.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 1.200.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 0 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 800.000 |
Đất ở là loại hình có mức giá cao nhất tại Phường Bình Dương, với phạm giá từ 5.100.000 VND/m² đến 31.000.000 VND/m². Mức giá tối đa 31.000.000 VND/m² cho thấy đây là phân khúc đất có giá trị thương mại và sinh lời cao nhất, thường tập trung ở các vị trí đắc địa, mặt tiền đường lớn. Mức sàn 5.100.000 VND/m² có thể áp dụng cho các vị trí không thuận lợi hoặc các khu vực quy hoạch chung.
Giá đất thương mại, dịch vụ dao động từ 3.100.000 VND/m² đến 18.600.000 VND/m². Mức giá cao nhất của nhóm này thấp hơn 12.400.000 VND/m² so với đất ở, phản ánh sự khác biệt về mục đích sử dụng và tiềm năng khai thác. Tuy nhiên, mức 18.600.000 VND/m² vẫn cho thấy tiềm năng phát triển thương mại đáng kể tại các trục đường chính.
Nhóm đất này có giá từ 2.600.000 VND/m² đến 15.500.000 VND/m². Đây là mức giá dành cho các khu vực dành cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp hoặc các hoạt động kinh doanh phi nông nghiệp khác. Sự chênh lệch giữa giá cao nhất và thấp nhất lên đến 12.900.000 VND/m², cho thấy giá trị rất khác biệt giữa các vị trí dành cho sản xuất kinh doanh.
Nhóm này bao gồm đất chăn nuôi tập trung, đất trồng cây lâu năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng đặc dụng. Một đặc điểm chung là mức giá thấp nhất có thể là 0 VND/m², trong khi mức giá cao nhất chỉ dao động từ 800.000 VND/m² đến 1.800.000 VND/m².
Số liệu cho thấy giá trị về mặt kinh tế trực tiếp của các loại đất nông nghiệp và chuyên dụng thấp hơn rất nhiều so với đất ở và đất thương mại.
Giá đất tại Phường Bình Dương có sự phân hóa rõ rệt giữa các tuyến đường khác nhau. Sự khác biệt này được thể hiện qua việc phân nhóm các tuyến đường có mức giá cao và thấp.
Các tuyến đường được ghi nhận có mức giá đất cao, thường thuộc nhóm đất ở và đất thương mại dịch vụ với giá trị tối đa, bao gồm:
Đây là những trục đường chính, có vị trí thuận lợi, thường gắn liền với mức giá đất ở cao nhất lên đến 31.000.000 VND/m².
Trái ngược với các tuyến đường mặt tiền, khu vực được đề cập với tên gọi "Phường Bình Dương (Khu vực II)" xuất hiện trong nhóm có giá đất thấp. Điều này cho thấy đây có thể là khu vực quy hoạch chung, không nằm trên các trục đường cụ thể, hoặc chủ yếu là các loại đất có giá trị thấp như đất nông nghiệp, dẫn đến mức giá phổ biến ở nhóm sàn.
Một nguyên tắc quan trọng trong định giá đất tại Phường Bình Dương là sự chênh lệch lớn về giá giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Cụ thể, giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền trực tiếp) thường cao gấp nhiều lần so với giá đất tại vị trí 4 (vị trí sâu hơn, cách xa mặt tiền).
Một ví dụ điển hình được ghi nhận trên tuyến đường HUỲNH VĂN LŨY (ĐT.742):
Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền trực tiếp trên tuyến đường này cao hơn gấp hơn ba lần so với giá đất ở vị trí thứ tư tính từ mặt đường vào. Sự chênh lệch này minh họa rõ ràng tác động quyết định của yếu tố "vị trí" đến giá trị bất động sản, nơi mà khoảng cách vài chục mét có thể tạo ra sự khác biệt hàng chục triệu đồng trên mỗi mét vuông.
Phân tích bảng giá đất Phường Bình Dương cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch giá rất lớn. Mức giá cao nhất lên đến 31.000.000 VND/m² thuộc về đất ở tại các vị trí mặt tiền đắc địa như tuyến HUỲNH VĂN LŨY. Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp như đất rừng đặc dụng chỉ có mức giá tối đa 800.000 VND/m². Sự khác biệt giữa giá trị đất ở mặt tiền (vị trí 1) và đất ở vị trí sâu (vị trí 4) là rất đáng kể, với tỷ lệ chênh lệch có thể lên tới 3.13 lần trên cùng một con đường.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác về bảng giá đất áp dụng cho từng thửa đất cụ thể, cũng như tra cứu các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tìm kiếm và phân tích dữ liệu một cách đầy đủ nhất, phục vụ cho nhu cầu mua bán, định giá và đầu tư bất động sản tại Phường Bình Dương nói riêng và các khu vực khác nói chung.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.