Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 690 bảng giá đất thổ cư tại Phường Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐX-023 (NHÁNH)
ĐX-023 → ĐX-025
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐX-024
ĐX-022 → ĐX-025
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐX-018
ĐX-014 → ĐX-002
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐX-018 (NHÁNH)
ĐX-018 → ĐX-002
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐX-019
ĐX-014 → ĐX-002
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐX-028
HUỲNH VĂN LŨY → ĐỒNG CÂY VIẾT
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐX-027
HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-026
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐX-026
HUỲNH VĂN LŨY → ĐỒNG CÂY VIẾT
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐX-016
HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-014
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐX-017
HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-014
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐX-015
HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-014
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐX-004
HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-001
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐX-008
ĐX-002 → ĐX-058
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐX-016
HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-014
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐX-017
HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-014
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐX-008
ĐX-002 → ĐX-058
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐX-003
HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-001
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐX-004
HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-001
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐX-005
HUỲNH VĂN LŨY → NHÀ ÔNG KHƯƠNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐX-028
HUỲNH VĂN LŨY → ĐỒNG CÂY VIẾT
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐX-020
ĐX-021 → HUỲNH VĂN LŨY
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐX-021
HUỲNH VĂN LŨY → AN MỸ - PHÚ MỸ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐX-025
HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-002
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐX-026
HUỲNH VĂN LŨY → ĐỒNG CÂY VIẾT
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐX-027
HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-026
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐX-045
HUỲNH VĂN LŨY → PHẠM NGỌC THẠCH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐX-046
HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-001
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐX-037
HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-034
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐX-048
HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-001
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐX-049
HUỲNH VĂN LŨY → ÔNG ÚT GÌN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐX-050
HUỲNH VĂN LŨY → PHẠM NGỌC THẠCH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
ĐƯỜNG DÂN CHỦ
RANH PHƯỜNG HÒA LỢI → RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | |
|
LÊ LAI (TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC KCN)
RANH KLH, KCN PHÚ GIA → RANH HÒA LỢI - HÒA PHÚ (CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | |
|
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407)
RANH BÌNH DƯƠNG - TÂN HIỆP → ĐT.742 (PHÚ CHÁNH CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO KHU TĐC CỤM CÔNG NGHIỆP PHÚ CHÁNH 1
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 232, TỜ BẢN ĐỒ 11) → KHU TĐC CỤM CÔNG NGHIỆP PHÚ CHÁNH 1 (THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 11)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | |
|
ĐX-051
PHẠM NGỌC THẠCH → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | |
|
ĐX-040
PHẠM NGỌC THẠCH → SÂN GOLF
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | |
|
ĐX-043
PHẠM NGỌC THẠCH → ĐX-042
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | |
|
ĐX-044
PHẠM NGỌC THẠCH → ĐX-043
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | |
|
ĐX-047
ĐX-001 → PHẠM NGỌC THẠCH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | |
|
AN MỸ - PHÚ MỸ NỐI DÀI (CŨ AN MỸ NỐI DÀI, ĐƯỜNG NỐI AN MỸ - PHÚ MỸ)
HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-002
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | |
|
CAO THẮNG
HUỲNH VĂN LŨY (TẠO LỰC 7) → ĐƯỜNG XA3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | |
|
PHẠM HÙNG
NAM KỲ KHỞI NGHĨA (TẠO LỰC 3) → RANH KHU LIÊN HỢP (HÒA LỢI CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | |
|
HỮU NGHỊ
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) → ĐƯỜNG N2 HÒA LỢI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | |
|
TÔN ĐỨC THẮNG
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) → ĐƯỜNG NH9 KHU HÒA LỢI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | |
|
TÔN ĐỨC THẮNG
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) → ĐƯỜNG NH9 KHU HÒA LỢI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | |
|
HỮU NGHỊ
VÕ NGUYÊN GIÁP (TẠO LỰC 5) → ĐƯỜNG N2 HÒA LỢI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | |
|
PHẠM HÙNG
NAM KỲ KHỞI NGHĨA (TẠO LỰC 3) → RANH KHU LIÊN HỢP (HÒA LỢI CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | |
|
ĐX-001
ĐX-001 (ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ - HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG) → ĐX-003
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | |
|
ĐX-034
ĐỒNG CÂY VIẾT → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu cụ thể theo từng loại hình sử dụng đất và các tuyến đường chính. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đọc trong việc tìm hiểu, so sánh và định giá bất động sản.
Bảng giá đất Phường Bình Dương được xây dựng dựa trên phân loại theo mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Phạm vi giá dao động rất lớn, từ 0 VND/m² lên đến 31.000.000 VND/m², phản ánh sự đa dạng về loại hình đất đai và vị trí trong địa bàn phường. Sự chênh lệch lớn này chủ yếu bắt nguồn từ sự khác biệt giữa đất ở đô thị và các loại đất nông nghiệp, cũng như vị trí mặt tiền so với các vị trí sâu bên trong.
Dưới đây là bảng tổng hợp phạm vi giá đất theo từng loại hình sử dụng chính tại Phường Bình Dương:
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 5.100.000 | 31.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3.100.000 | 18.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 15.500.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 1.800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 1.200.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 0 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 800.000 |
Đất ở là loại hình có mức giá cao nhất tại Phường Bình Dương, với phạm giá từ 5.100.000 VND/m² đến 31.000.000 VND/m². Mức giá tối đa 31.000.000 VND/m² cho thấy đây là phân khúc đất có giá trị thương mại và sinh lời cao nhất, thường tập trung ở các vị trí đắc địa, mặt tiền đường lớn. Mức sàn 5.100.000 VND/m² có thể áp dụng cho các vị trí không thuận lợi hoặc các khu vực quy hoạch chung.
Giá đất thương mại, dịch vụ dao động từ 3.100.000 VND/m² đến 18.600.000 VND/m². Mức giá cao nhất của nhóm này thấp hơn 12.400.000 VND/m² so với đất ở, phản ánh sự khác biệt về mục đích sử dụng và tiềm năng khai thác. Tuy nhiên, mức 18.600.000 VND/m² vẫn cho thấy tiềm năng phát triển thương mại đáng kể tại các trục đường chính.
Nhóm đất này có giá từ 2.600.000 VND/m² đến 15.500.000 VND/m². Đây là mức giá dành cho các khu vực dành cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp hoặc các hoạt động kinh doanh phi nông nghiệp khác. Sự chênh lệch giữa giá cao nhất và thấp nhất lên đến 12.900.000 VND/m², cho thấy giá trị rất khác biệt giữa các vị trí dành cho sản xuất kinh doanh.
Nhóm này bao gồm đất chăn nuôi tập trung, đất trồng cây lâu năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng đặc dụng. Một đặc điểm chung là mức giá thấp nhất có thể là 0 VND/m², trong khi mức giá cao nhất chỉ dao động từ 800.000 VND/m² đến 1.800.000 VND/m².
Số liệu cho thấy giá trị về mặt kinh tế trực tiếp của các loại đất nông nghiệp và chuyên dụng thấp hơn rất nhiều so với đất ở và đất thương mại.
Giá đất tại Phường Bình Dương có sự phân hóa rõ rệt giữa các tuyến đường khác nhau. Sự khác biệt này được thể hiện qua việc phân nhóm các tuyến đường có mức giá cao và thấp.
Các tuyến đường được ghi nhận có mức giá đất cao, thường thuộc nhóm đất ở và đất thương mại dịch vụ với giá trị tối đa, bao gồm:
Đây là những trục đường chính, có vị trí thuận lợi, thường gắn liền với mức giá đất ở cao nhất lên đến 31.000.000 VND/m².
Trái ngược với các tuyến đường mặt tiền, khu vực được đề cập với tên gọi "Phường Bình Dương (Khu vực II)" xuất hiện trong nhóm có giá đất thấp. Điều này cho thấy đây có thể là khu vực quy hoạch chung, không nằm trên các trục đường cụ thể, hoặc chủ yếu là các loại đất có giá trị thấp như đất nông nghiệp, dẫn đến mức giá phổ biến ở nhóm sàn.
Một nguyên tắc quan trọng trong định giá đất tại Phường Bình Dương là sự chênh lệch lớn về giá giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Cụ thể, giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền trực tiếp) thường cao gấp nhiều lần so với giá đất tại vị trí 4 (vị trí sâu hơn, cách xa mặt tiền).
Một ví dụ điển hình được ghi nhận trên tuyến đường HUỲNH VĂN LŨY (ĐT.742):
Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền trực tiếp trên tuyến đường này cao hơn gấp hơn ba lần so với giá đất ở vị trí thứ tư tính từ mặt đường vào. Sự chênh lệch này minh họa rõ ràng tác động quyết định của yếu tố "vị trí" đến giá trị bất động sản, nơi mà khoảng cách vài chục mét có thể tạo ra sự khác biệt hàng chục triệu đồng trên mỗi mét vuông.
Phân tích bảng giá đất Phường Bình Dương cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch giá rất lớn. Mức giá cao nhất lên đến 31.000.000 VND/m² thuộc về đất ở tại các vị trí mặt tiền đắc địa như tuyến HUỲNH VĂN LŨY. Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp như đất rừng đặc dụng chỉ có mức giá tối đa 800.000 VND/m². Sự khác biệt giữa giá trị đất ở mặt tiền (vị trí 1) và đất ở vị trí sâu (vị trí 4) là rất đáng kể, với tỷ lệ chênh lệch có thể lên tới 3.13 lần trên cùng một con đường.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác về bảng giá đất áp dụng cho từng thửa đất cụ thể, cũng như tra cứu các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tìm kiếm và phân tích dữ liệu một cách đầy đủ nhất, phục vụ cho nhu cầu mua bán, định giá và đầu tư bất động sản tại Phường Bình Dương nói riêng và các khu vực khác nói chung.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.