Bảng giá đất đường CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 CŨ, Phường Bình Đông, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 CŨ, Phường Bình Đông, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 CŨ, Phường Bình Đông, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 CŨ, Phường Bình Đông, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
92.000.000 46.000.000 36.800.000 29.440.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
83.000.000 41.500.000 33.200.000 26.560.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.200.000 27.600.000 22.080.000 17.664.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.800.000 24.900.000 19.920.000 15.936.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
46.000.000 23.000.000 18.400.000 14.720.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
41.500.000 20.750.000 16.600.000 13.280.000

Bảng giá đất đường CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5 CŨ, Phường Bình Đông, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 13.280.000 đến 92.000.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 92.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 46.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 36.800.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 29.440.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 83.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 41.500.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 33.200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 26.560.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 55.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 27.600.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 22.080.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 17.664.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 49.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 24.900.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 19.920.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 15.936.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 46.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 23.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 18.400.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 14.720.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 41.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 20.750.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 16.600.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 13.280.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.