Bảng giá đất Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 202 bảng giá đất thổ cư tại Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT.741B (ĐH.612; BỐ LÁ - BẾN SÚC)
THỬA ĐẤT SỐ 30 VÀ THỬA 47, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 148 (RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA - BẾN CÁT) → THỬA ĐẤT SỐ 628 VÀ THỬA 324, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132 (RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
TẠO LỰC MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNG
ĐẦU THỬA 99, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
ĐƯỜNG ẤP CẦU ĐÔI
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐH.611
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
ĐƯỜNG ẤP CẦU ĐÔI
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐH.611
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
ĐH.611 (CŨ ĐH.615)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
ĐH.617 (ĐƯỜNG TRÂU SỮA)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 TRÂU SỮA) → TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ HUẤN LUYỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC LỚN (NGÃ 3 TẠI CÔNG TY SAN MIGUEL)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
ĐƯỜNG ẤP CẦU ĐÔI
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐH.611
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
ĐH.611 (CŨ ĐH.615)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
ĐH.617 (ĐƯỜNG TRÂU SỮA)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 TRÂU SỮA) → TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ HUẤN LUYỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC LỚN (NGÃ 3 TẠI CÔNG TY SAN MIGUEL)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
ĐƯỜNG ẤP CẦU ĐÔI
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐH.611
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
ĐH.611 (CŨ ĐH.615)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
ĐH.617 (ĐƯỜNG TRÂU SỮA)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 TRÂU SỮA) → TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ HUẤN LUYỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC LỚN (NGÃ 3 TẠI CÔNG TY SAN MIGUEL)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
ĐƯỜNG ẤP CẦU ĐÔI
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐH.611
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
ĐH.611 (CŨ ĐH.615)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
ĐH.617 (ĐƯỜNG TRÂU SỮA)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 TRÂU SỮA) → TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ HUẤN LUYỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC LỚN (NGÃ 3 TẠI CÔNG TY SAN MIGUEL)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐH.618
ĐT.741B → THƯA ĐẤT SỐ 3,4 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.700.000 850.000 680.000 544.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.700.000 850.000 680.000 544.000
ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117 → ĐH.620
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.700.000 850.000 680.000 544.000
ĐH.618
ĐT.741B → THƯA ĐẤT SỐ 3,4 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.700.000 850.000 680.000 544.000
ĐH.607 (ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI)
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1197, TỜ BẢN ĐỒ 117 → ĐH.620
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.700.000 850.000 680.000 544.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.700.000 850.000 680.000 544.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 800.000 640.000 512.000
ĐƯỜNG ẤP CẦU ĐÔI
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐH.611
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 750.000 600.000 480.000
ĐH.611 (CŨ ĐH.615)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 750.000 600.000 480.000
ĐH.617 (ĐƯỜNG TRÂU SỮA)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 TRÂU SỮA) → TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ HUẤN LUYỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC LỚN (NGÃ 3 TẠI CÔNG TY SAN MIGUEL)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 750.000 600.000 480.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 750.000 600.000 480.000
ĐƯỜNG ẤP CẦU ĐÔI
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐH.611
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 750.000 600.000 480.000
ĐH.611 (CŨ ĐH.615)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 750.000 600.000 480.000
ĐH.617 (ĐƯỜNG TRÂU SỮA)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 TRÂU SỮA) → TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ HUẤN LUYỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC LỚN (NGÃ 3 TẠI CÔNG TY SAN MIGUEL)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 750.000 600.000 480.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 750.000 600.000 480.000
ĐH.620 (CŨ ĐH.603)
RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 BẾN TƯỢNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
Đất chăn nuôi tập trung
Nhóm đất nông nghiệp
1.260.000 1.005.000 810.000 0
Đất chăn nuôi tập trung
Nhóm đất nông nghiệp
1.260.000 1.005.000 810.000 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
840.000 670.000 540.000 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
840.000 670.000 540.000 0
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
700.000 560.000 450.000 0
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
700.000 560.000 450.000 0
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
700.000 560.000 450.000 0
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
700.000 560.000 450.000 0

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết bảng giá đất tại Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên dữ liệu được tổng hợp theo từng loại hình sử dụng đất và các tuyến đường cụ thể. Mục tiêu là cung cấp thông tin khách quan, hỗ trợ cho các cá nhân, nhà đầu tư đang tìm hiểu, định giá và giao dịch bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Phường Bến Cát

Bảng giá đất Phường Bến Cát thể hiện sự chênh lệch rất lớn giữa các loại hình đất đai và vị trí cụ thể. Mức giá dao động từ 0 VND/m² lên tới 34.100.000 VND/m², phản ánh sự đa dạng về mục đích sử dụng và giá trị thực tế của từng lô đất, thửa đất. Sự khác biệt này bắt nguồn chủ yếu từ yếu tố vị trí (mặt tiền hay trong ngõ), loại hình đất (đất ở, đất thương mại hay đất nông nghiệp) và tuyến đường cụ thể mà bất động sản tọa lạc. Phân tích dưới đây sẽ làm rõ từng yếu tố ảnh hưởng này.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Giá đất tại Phường Bến Cát được phân định rõ ràng theo mục đích sử dụng. Đất ở có giá trị cao nhất, tiếp theo là đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp. Các loại đất nông nghiệp và đất chuyên dùng có mức giá thấp hơn đáng kể.

  • Đất ở: Đây là loại hình đất có giá trị cao nhất với biên độ giá từ 3.400.000 VND/m² đến 34.100.000 VND/m². Mức giá tối đa 34.100.000 VND/m² cho thấy sự hiện diện của những vị trí đắc địa, có tiềm năng khai thác thương mại hoặc xây dựng nhà ở cao cấp.
  • Đất thương mại, dịch vụ: Giá dao động từ 1.700.000 VND/m² đến 17.100.000 VND/m². Mức giá tối đa bằng một nửa so với đất ở, phản ánh sự khác biệt trong tiềm năng sinh lời và quy định sử dụng giữa hai loại hình này.
  • Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: Có mức giá thấp hơn, từ 1.200.000 VND/m² đến 13.600.000 VND/m². Đây thường là đất dành cho các khu công nghiệp, nhà xưởng hoặc cơ sở sản xuất.
  • Nhóm đất nông nghiệp và đất chuyên dùng: Bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và đất làm muối. Giá của nhóm này khá thấp, phổ biến từ 0 VND/m² đến 840.000 VND/m². Mức giá 0 VND/m² có thể áp dụng cho các khu vực có hạn chế về chuyển nhượng hoặc khai thác.

Bảng tổng hợp dưới đây cung cấp cái nhìn nhanh về biên độ giá theo từng loại đất:

Loại đất Giá thấp nhất (VND/m²) Giá cao nhất (VND/m²)
Đất ở 3.400.000 34.100.000
Đất thương mại, dịch vụ 1.700.000 17.100.000
Đất SXKD phi nông nghiệp 1.200.000 13.600.000
Đất trồng cây lâu năm 0 840.000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 700.000
Đất trồng lúa 0 700.000
Đất rừng đặc dụng 0 560.000
Đất làm muối 0 560.000
Đất rừng phòng hộ 0 560.000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường mà bất động sản tiếp giáp. Sự chênh lệch giữa các tuyến đường tạo nên những nhóm giá trị khác biệt rõ rệt.

  • Nhóm tuyến đường có giá cao nhất: Tập trung vào các vị trí trung tâm, sầm uất, thuận tiện cho kinh doanh. Các tuyến đường như LÔ A CHỢ BẾN CÁT, NGÔ QUYỀN (LÔ C CHỢ BẾN CÁT), và BẾN XE VÀO CHỢ BẾN CÁT (LÔ D) là những ví dụ điển hình cho nhóm này, nơi giá đất ở vị trí 1 có thể đạt mức tối đa 34.100.000 VND/m². Đây thường là các khu vực gần chợ, bến xe - những nơi có mật độ giao thương và lưu thông cao.
  • Nhóm tuyến đường có giá thấp hơn: Được đại diện bởi các khu vực có mục đích sử dụng khác, chẳng hạn như Phường Bến Cát (Khu vực III). Giá đất tại các khu vực này thường thuộc nhóm thấp trong bảng giá, phù hợp với các loại hình đất sản xuất, kinh doanh hoặc nông nghiệp.

Sự phân hóa này cho thấy, khi đánh giá một bất động sản, việc xác định chính xác tuyến đường và đoạn đường là yếu tố then chốt để ước lượng giá trị, bên cạnh thông tin về loại đất.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một đặc điểm quan trọng trong định giá đất tại Phường Bến Cát là sự chênh lệch rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền) cao gấp nhiều lần so với vị trí 4 (vị trí sâu hơn).

Một ví dụ cụ thể minh họa rõ cho quy luật này là trên tuyến đường LÔ A CHỢ BẾN CÁT. Tại đây:

  • Giá đất ở vị trí 134.100.000 VND/m².
  • Giá đất ở vị trí 410.912.000 VND/m².

Như vậy, chênh lệch tuyệt đối giữa hai vị trí lên tới 23.188.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch là khoảng 3.13 lần, nghĩa là giá mặt tiền cao hơn gấp hơn ba lần giá đất ở vị trí thứ tư trên cùng con đường. Sự khác biệt này phản ánh giá trị thương mại, khả năng hiển thị và tiếp cận trực tiếp từ mặt đường chính của vị trí 1, trong khi các vị trí phía sau tiềm năng khai thác thương mại bị hạn chế hơn, chủ yếu phù hợp cho mục đích ở.

Kết luận

Bảng giá đất Phường Bến Cát thể hiện một cấu trúc giá phân tầng rõ rệt. Giá trị đất đai được quyết định chủ yếu bởi ba yếu tố: loại hình sử dụng, tuyến đường và vị trí cụ thể trên tuyến đường đó. Trong đó, đất ở luôn có mức giá cao nhất, lên tới 34.100.000 VND/m² tại các vị trí đắc địa. Các tuyến đường trung tâm như khu vực quanh chợ Bến Cát hình thành nhóm giá cao nhất. Đặc biệt, chênh lệch giá giữa mặt tiền (vị trí 1) và các vị trí phía sau là rất lớn, có thể lên tới hơn 23 triệu VND/m² và gấp khoảng 3.13 lần, như minh chứng tại Lô A Chợ Bến Cát.

Để có được thông tin chính xác nhất cho từng thửa đất, bao gồm mức giá cụ thể theo từng vị trí và thông tin chi tiết, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu bảng giá đất đầy đủ và các dữ liệu liên quan một cách nhanh chóng và thuận tiện.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Bến Cát, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-ben-cat

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.