Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 606 bảng giá đất thổ cư tại Phường Bà Rịa, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Bà Rịa, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Bà Rịa, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
CẦU LONG HƯƠNG → TÔN ĐỨC THẮNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | |
|
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
TÔN ĐỨC THẮNG → CẦU THỦ LỰU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG
VÒNG XOAY CHI LĂNG → NGUYỄN HỮU THỌ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | |
|
DƯƠNG BẠCH MAI
QUỐC LỘ 51 → BẠCH ĐẰNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | |
|
LÝ THƯỜNG KIỆT
DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | |
|
NGUYỄN HỮU THỌ
QUỐC LỘ 51 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | |
|
NGUYỄN THANH ĐẰNG
QUỐC LỘ 51 → NGÃ 4 XÓM CÁT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | |
|
LÊ DUẨN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 | |
|
NGUYỄN THÀNH LONG
ĐƯỜNG 27/4 → LÊ THÀNH DUY
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.060.000 | 8.530.000 | 6.824.000 | 5.459.000 | |
|
ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU BỜ KÈ SÔNG DINH GIAI ĐOẠN 2
NGUYỄN THÀNH LONG → LÊ THÀNH DUY
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.060.000 | 8.530.000 | 6.824.000 | 5.459.000 | |
|
TRƯỜNG CHINH
PHẠM VĂN ĐỒNG → TỈNH LỘ 44A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.060.000 | 8.530.000 | 6.824.000 | 5.459.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | ||
|
TRƯƠNG ĐỊNH
ĐƯỜNG 27/4 → HÙNG VƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
VÕ THỊ SÁU
HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
VÕ THỊ SÁU
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
VÕ THỊ SÁU
NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
NGUYỄN VĂN LINH
NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THỊ ĐỊNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
NGUYỄN VĂN TRỖI
27/4 → NGUYỄN TẤT THÀNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
NGUYỄN VĂN TRỖI
NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HUY LIỆU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
PHẠM NGỌC THẠCH (KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔNG QL56)
27/4 → HÙNG VƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
PHẠM VĂN ĐỒNG
TRƯỜNG CHINH → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
PHẠM VĂN ĐỒNG
CMT8 → ĐIỆN BIÊN PHỦ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
PHAN CHÂU TRINH (ĐƯỜNG PHÍA BẮC TRUNG TÂM HÀNH CHỈNH TỈNH)
NGUYỄN TẤT THÀNH → PHẠM VĂN ĐỒNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
VÒNG XOAY XÓM CÁT → PHẠM HÙNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
TÔ KÝ (P.PHƯỚC TRUNG CŨ)
BẠCH ĐẰNG → NGÔ GIA TỰ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
TÔN ĐỨC THẮNG
CMT8 → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
TÔN ĐỨC THẮNG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HẾT TUYẾN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
TỈNH LỘ 44
RANH TRƯỜNG DẦU KHÍ TẠI VÒNG → GIAP RANH LONG ĐẤT (VŨNG VẰN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
NGUYỄN VĂN CỪ
CHỢ LONG TOÀN → VÕ THỊ SÁU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
QUỐC LỘ 51
CẦU CỎ MAY → TRẠM THU PHÍ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
NGUYỄN TẤT THÀNH
ĐIỆN BIÊN PHỦ → HÙNG VƯƠNG (VÕ THỊ SÁU)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
ĐƯỜNG 3/2 (TÊN CŨ: NGUYỄN TẤT THÀNH (NỐI DÀI)
HOÀNG DIỆU → GIÁP RANH XÃ TÂN HƯNG (CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | ||
|
NGUYỄN THỊ ĐỊNH
CMT8 → PHẠM HÙNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
NGUYỄN HỮU THỌ
NGUYỄN VĂN LINH → HÙNG VƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
HUỲNH NGỌC HAY → ĐƯỜNG 27/4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
ĐIỆN BIÊN PHỦ
NGUYỄN THANH ĐẰNG → HẾT RANH PHƯỜNG LONG TOÀN CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
VÕ THỊ SÁU
NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 | |
|
ĐƯỜNG 27/4
NHÀ TRÒN → ĐIỆN BIÊN PHỦ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.120.000 | 8.060.000 | 6.448.000 | 5.158.000 | |
|
HUỲNH TỊNH CỦA
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.120.000 | 8.060.000 | 6.448.000 | 5.158.000 | |
|
LÊ QUÝ ĐÔN
HUỲNH TỊNH CỦA → DƯƠNG BẠCH MAI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.120.000 | 8.060.000 | 6.448.000 | 5.158.000 | |
|
LÊ QUÝ ĐÔN
DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.120.000 | 8.060.000 | 6.448.000 | 5.158.000 | |
|
HUỲNH TẤN PHÁT
ĐƯỜNG 27/4 → NGUYỄN TẤT THÀNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 | |
|
LÊ LỢI
HUỲNH NGỌC HAY → ĐIỆN BIÊN PHỦ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 | |
|
LÊ THÀNH DUY
TRƯƠNG VĨNH KÝ → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 | |
|
HOÀNG DIỆU
CẦU NM NƯỚC → HÙNG VƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 | |
|
ĐOÀN CHUẨN
HÀ HUY TẬP → HẾT NHỰA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 | |
|
HÙNG VƯƠNG
PHẠM NGỌC THẠCH → MÔ XOÀI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 | |
|
HÀ HUY TẬP (P.PHƯỚC TRUNG CŨ)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TRƯỜNG CHINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 | |
|
HỒ TRI TÂN
BÊN HÔNG TRƯỜNG C.III
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Bà Rịa, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu cụ thể. Nội dung tập trung vào việc so sánh giá trị giữa các loại hình đất đai khác nhau và sự chênh lệch giá theo từng tuyến đường, vị trí, nhằm phục vụ cho nhu cầu tham khảo, định giá và giao dịch bất động sản.
Bảng giá đất Phường Bà Rịa được xây dựng dựa trên sự phân loại chi tiết theo mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Phân tích cho thấy một sự chênh lệch rất lớn giữa các nhóm đất, phản ánh rõ nét giá trị kinh tế và tiềm năng khai thác khác nhau. Trong đó, nhóm đất phi nông nghiệp, đặc biệt là đất ở và đất thương mại dịch vụ, có mức giá cao nhất. Ngược lại, các loại đất nông nghiệp như đất trồng lúa, đất rừng có mức giá thấp hơn rất nhiều, thể hiện sự khác biệt cơ bản về giá trị sử dụng.
Sự biến động giá không chỉ nằm ở loại hình đất mà còn phụ thuộc mạnh mẽ vào tuyến đường và vị trí cụ thể của lô đất. Các tuyến đường chính, mặt tiền thường có giá trị đất ở cao ngất, trong khi các khu vực được quy định chung cho toàn phường lại có mức giá thấp hơn đáng kể.
Dữ liệu bảng giá cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa 10 nhóm đất chính tại Phường Bà Rịa.
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức giá dao động từ 7.670.000 VND/m² đến 37.290.000 VND/m². Khoảng chênh lệch lên tới gần 30 triệu đồng cho mỗi mét vuông này cho thấy yếu tố vị trí là then chốt trong việc định giá đất ở. Mức giá tối đa 37.290.000 VND/m² phản ánh giá trị của những lô đất ở vị trí đắc địa nhất trên các tuyến đường trung tâm.
Đất thương mại, dịch vụ có mức giá bằng một nửa so với đất ở, cụ thể từ 3.835.000 VND/m² đến 18.645.000 VND/m². Quy định này tuân theo hệ số điều chỉnh giữa các loại đất, cho thấy giá trị khai thác thương mại tại các vị trí tương ứng.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có giá thấp hơn tiếp, nằm trong khoảng 3.068.000 VND/m² đến 14.916.000 VND/m². Đây là nhóm đất dành cho hoạt động công nghiệp, sản xuất, với mức giá phản ánh tiềm năng tạo ra giá trị gia tăng.
Các nhóm đất nông nghiệp có mức giá thấp hơn rất nhiều, thể hiện giá trị sử dụng đặc thù:
Điều đáng chú ý là nhiều loại đất nông nghiệp có mức giá tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m². Điều này có thể liên quan đến các quy định đặc thù về định giá cho từng trường hợp cụ thể hoặc các vùng đất có hạn chế về khả năng chuyển đổi, khai thác.
Bảng tổng hợp giá đất theo loại tại Phường Bà Rịa
| Loại đất | Giá thấp nhất (VND/m²) | Giá cao nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 7.670.000 | 37.290.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3.835.000 | 18.645.000 |
| Đất SXKD phi nông nghiệp | 3.068.000 | 14.916.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 840.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 700.000 |
| Đất trồng lúa | 0 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 700.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 560.000 |
Sự chênh lệch giá giữa các tuyến đường tại Phường Bà Rịa là rất lớn, tạo nên những nhóm đường có giá cao và nhóm đường có giá thấp rõ rệt.
Nhóm tuyến đường có giá đất ở cao nhất tập trung vào các trục đường chính, quan trọng. Điển hình là tuyến đường BẠCH ĐẰNG và CÁCH MẠNG THÁNG TÁM, nơi có mức giá đất ở cao nhất lên tới 37.290.000 VND/m². Đây là những tuyến đường được xác định có vị trí đắc địa, tiềm năng khai thác thương mại và sinh lời cao.
Nhóm tuyến đường/khu vực có giá thấp được thể hiện qua mức giá chung áp dụng cho Phường Bà Rịa (Khu vực III). Dữ liệu chỉ ra rằng đây là khu vực có mức giá đất ở thấp hơn đáng kể so với các tuyến đường cụ thể được nêu tên. Sự khác biệt này minh chứng cho tầm quan trọng của việc xác định chính xác tuyến đường và số nhà khi tham khảo bảng giá, thay vì chỉ dựa trên tên phường.
Biên độ giá giữa nhóm đường cao nhất và khu vực giá thấp này có thể lên tới hàng chục triệu đồng trên một mét vuông đất ở. Điều này nhấn mạnh rằng, tại cùng một đơn vị hành chính, giá trị bất động sản có thể thay đổi một cách đáng kể chỉ dựa trên yếu tố "mặt tiền" hay "vị trí tiếp giáp" với các tuyến đường cụ thể.
Một trong những yếu tố then chốt ảnh hưởng đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là sự phân loại vị trí. Thông thường, giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) cao hơn rất nhiều so với các vị trí phía trong (vị trí 2, 3, 4...).
Xu hướng chung được ghi nhận là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Sự chênh lệch này phản ánh giá trị thương mại, khả năng tiếp cận và tính dễ khai thác của lô đất mặt tiền so với các lô đất nằm trong hẻm hoặc cách xa trục đường chính.
Một ví dụ cụ thể và rõ ràng nhất được ghi nhận trên tuyến đường BẠCH ĐẰNG:
Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là 3.12 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền (vị trí 1) trên tuyến Bạch Đằng cao gấp hơn ba lần giá đất ở vị trí thứ 4. Con số 25.357.000 VND/m² chênh lệch cho thấy mức độ trả giá cao cho vị trí đắc địa có thể tiếp cận trực tiếp từ tuyến đường chính. Sự sụt giảm mạnh về giá khi lùi sâu vào bên trong là minh chứng cho quy luật định giá bất động sản dựa trên nguyên tắc "tầm nhìn" và "khả năng tiếp cận".
Phân tích bảng giá đất Phường Bà Rịa cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch lớn về giá trị. Giá đất ở dao động mạnh từ 7.670.000 VND/m² đến mức cao nhất 37.290.000 VND/m² trên các tuyến đường trung tâm như Bạch Đằng. Sự khác biệt giữa các loại hình đất cũng rất rõ rệt, trong khi đất thương mại dịch vụ có giá bằng một nửa đất ở, thì các loại đất nông nghiệp như đất trồng lúa, đất rừng chỉ có giá tối đa từ 560.000 VND/m² đến 700.000 VND/m². Yếu tố vị trí trên tuyến đường đóng vai trò quyết định, với chênh lệch giữa mặt tiền (vị trí 1) và vị trí sâu (vị trí 4) trên cùng một con đường có thể lên tới hơn 3 lần, như minh họa qua con số 37.290.000 VND/m² so với 11.933.000 VND/m² trên tuyến Bạch Đằng.
Để có được thông tin chính xác nhất cho từng thửa đất cụ thể, bao gồm bảng giá chi tiết theo từng đoạn đường và thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Công cụ tra cứu này cung cấp dữ liệu đầy đủ và cập nhật, hỗ trợ đắc lực cho việc nghiên cứu, định giá và ra quyết định trong các giao dịch bất động sản tại Phường Bà Rịa.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.