Bảng giá đất đường ĐƯỜNG 27/4, Phường Bà Rịa, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 13 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐƯỜNG 27/4, Phường Bà Rịa, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐƯỜNG 27/4, Phường Bà Rịa, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐƯỜNG 27/4, Phường Bà Rịa, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG 27/4
NHÀ TRÒN → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.240.000 16.120.000 12.896.000 10.317.000
ĐƯỜNG 27/4
ĐIỆN BIÊN PHỦ → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.870.000 11.435.000 9.148.000 7.318.000
ĐƯỜNG 27/4
NHÀ TRÒN (CMT8) → CHI LĂNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.870.000 11.435.000 9.148.000 7.318.000
ĐƯỜNG 27/4
NHÀ TRÒN → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.120.000 8.060.000 6.448.000 5.158.000
ĐƯỜNG 27/4
PHẠM NGỌC THẠCH → CẦU NHÀ MÁY NƯỚC (HOÀNG DIỆU)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.970.000 7.985.000 6.388.000 5.110.000
ĐƯỜNG 27/4
NHÀ TRÒN → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.896.000 6.448.000 5.158.000 4.127.000
ĐƯỜNG 27/4
NHÀ TRÒN (CMT8) → CHI LĂNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.435.000 5.718.000 4.574.000 3.659.000
ĐƯỜNG 27/4
ĐIỆN BIÊN PHỦ → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.435.000 5.718.000 4.574.000 3.659.000
ĐƯỜNG 27/4
ĐIỆN BIÊN PHỦ → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
ĐƯỜNG 27/4
ĐIỆN BIÊN PHỦ → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
ĐƯỜNG 27/4
NHÀ TRÒN (CMT8) → CHI LĂNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.148.000 4.574.000 3.659.000 2.927.000
ĐƯỜNG 27/4
PHẠM NGỌC THẠCH → CẦU NHÀ MÁY NƯỚC (HOÀNG DIỆU)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.985.000 3.993.000 3.194.000 2.555.000
ĐƯỜNG 27/4
PHẠM NGỌC THẠCH → CẦU NHÀ MÁY NƯỚC (HOÀNG DIỆU)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.388.000 3.194.000 2.555.000 2.044.000

Bảng giá đất đường ĐƯỜNG 27/4, Phường Bà Rịa, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 2.044.000 đến 32.240.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 32.240.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 16.120.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 12.896.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.317.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.870.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 11.435.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 9.148.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 7.318.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.870.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 11.435.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 9.148.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 7.318.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.120.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.060.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.448.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.158.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.970.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.985.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.388.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.110.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.896.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.448.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.158.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.127.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.435.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.718.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.574.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.659.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.435.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.718.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.574.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.659.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.148.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.574.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.659.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.927.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.148.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.574.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.659.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.927.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.148.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.574.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.659.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.927.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.985.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.993.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.194.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.555.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.388.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.194.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.555.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.044.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.