Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 606 bảng giá đất thổ cư tại Phường Bà Rịa, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Bà Rịa, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Bà Rịa, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
TÔN ĐỨC THẮNG (TĐC ĐÔNG QL56)
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN TRỖI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.432.000 | 2.716.000 | 2.173.000 | 1.738.000 | |
|
TRẦN HUY LIỆU
TRẦN HƯNG ĐẠO → VÕ THỊ SÁU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.432.000 | 2.716.000 | 2.173.000 | 1.738.000 | |
|
TÚ MỠ
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN VĂN LINH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.432.000 | 2.716.000 | 2.173.000 | 1.738.000 | |
|
NGUYỄN KHÁNH TOÀN
NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THỊ THẬP
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | |
|
NGUYỄN THẦN HIẾN (NGUYỄN VĂN THOẠI)
NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HUY LIỆU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | ||
|
MỘNG HUÊ LẦU
NGUYỄN VĂN TRỖI → NGUYỄN MẠNH TƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.085.000 | 2.543.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | |
|
NGÔ ĐÌNH CHẤT
NGUYỄN BÍNH → HUỲNH TẤN PHÁT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.085.000 | 2.543.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | |
|
NGUYỄN HỒNG LAM
NGUYỄN MẠNH TƯỜNG → NGUYỄN VĂN TRỖI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.085.000 | 2.543.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | |
|
NGUYỄN MẠNH TƯỜNG
HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.085.000 | 2.543.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | |
|
H2- PHAN CHÂU TRINH (ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ Ở CÔNG TY ĐỊA LỢI)
PHAN CHÂU TRINH → HẾT NHỰA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.085.000 | 2.543.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | |
|
PHI YẾN (A2 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)
NGUYỄN VĂN LINH → HUỲNH TẤN PHÁT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.085.000 | 2.543.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | |
|
TẠ UYÊN (A4 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)
NGUYỄN BÍNH → HUỲNH TẤN PHÁT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.085.000 | 2.543.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | |
|
TÔ HIỆU (A3 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)
NGUYỄN BÍNH → HUỲNH TẤN PHÁT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.085.000 | 2.543.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | |
|
TRẦN NGUYÊN ĐÁN (TĐC ĐÔNG QL56)
NGUYỄN HỒNG LAM → MỘNG HUÊ LẦU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.085.000 | 2.543.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.085.000 | 2.543.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | ||
|
ĐƯỜNG A
ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ) → ĐƯỜNG B2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.085.000 | 2.543.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | |
|
ĐƯỜNG A1
ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ) → ĐƯỜNG B2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.085.000 | 2.543.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | |
|
ĐƯỜNG B1
NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐƯỜNG A2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.085.000 | 2.543.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | |
|
ĐƯỜNG B2
NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐƯỜNG A2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.085.000 | 2.543.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | |
|
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TÔN ĐỨC THẮNG → LÊ DUẨN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.952.000 | 2.476.000 | 1.981.000 | 1.585.000 | |
|
NGUYỄN HỮU TRÍ (P. PHƯỚC HIỆP CŨ)
HUỲNH TẤN PHÁT → NGUYỄN HỮU THỌ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.910.000 | 2.455.000 | 1.964.000 | 1.571.000 | |
|
NGUYỄN HỮU TRÍ (P. PHƯỚC HIỆP CŨ)
HUỲNH TẤN PHÁT → NGUYỄN HỮU THỌ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.910.000 | 2.455.000 | 1.964.000 | 1.571.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.910.000 | 2.455.000 | 1.964.000 | 1.571.000 | ||
|
NGUYỄN THỊ HOA
LÊ VĂN DUYỆT → PHAN THANH GIẢN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.910.000 | 2.455.000 | 1.964.000 | 1.571.000 | |
|
MẠC CHÍNH CHUNG
NGUYỄN THỊ HOA → LÊ TUẤN KIỆT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.910.000 | 2.455.000 | 1.964.000 | 1.571.000 | |
|
LÊ TUẤN KIỆT
LÊ VĂN DUYỆT → PHAN THANH GIẢN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.910.000 | 2.455.000 | 1.964.000 | 1.571.000 | |
|
PHAN THANH GIẢN
PHẠM HÙNG → NGUYỄN THÁI HỌC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.910.000 | 2.455.000 | 1.964.000 | 1.571.000 | |
|
HÀ ĐỨC TRỌNG
NGUYỄN THỊ HOA → LÊ TUẤN KIỆT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.910.000 | 2.455.000 | 1.964.000 | 1.571.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.910.000 | 2.455.000 | 1.964.000 | 1.571.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.910.000 | 2.455.000 | 1.964.000 | 1.571.000 | ||
|
NGUYỄN CHÍ THANH
CMT8 → NGUYỄN VĂN LINH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.785.000 | 2.393.000 | 1.914.000 | 1.531.000 | |
|
TRẦN ĐẠI NGHĨA
CMT8 → NGUYỄN VĂN LINH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.785.000 | 2.393.000 | 1.914.000 | 1.531.000 | |
|
MÔ XOÀI (P. PHƯỚC HƯNG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
HÙNG VƯƠNG → VĂN TIẾN DŨNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.772.000 | 2.386.000 | 1.909.000 | 1.527.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.772.000 | 2.386.000 | 1.909.000 | 1.527.000 | ||
|
NGUYÊN HỒNG
LÊ DUẨN → HẾT NHỰA
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.772.000 | 2.386.000 | 1.909.000 | 1.527.000 | |
|
TRƯƠNG HÁN SIÊU
TRỌN ĐƯỜNG (ĐÃ TRẢI NHỰA)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.772.000 | 2.386.000 | 1.909.000 | 1.527.000 | |
|
HUỲNH KHƯƠNG AN
ĐƯỜNG 27/4 → PHẠM NGỌC THẠCH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.772.000 | 2.386.000 | 1.909.000 | 1.527.000 | |
|
LƯU CHÍ HIẾU
ĐƯỜNG 27/4 → TRẦN KHÁNH DƯ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.772.000 | 2.386.000 | 1.909.000 | 1.527.000 | |
|
TẢN ĐÀ
HÙNG VƯƠNG → HUỲNH KHƯƠNG AN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.772.000 | 2.386.000 | 1.909.000 | 1.527.000 | |
|
VĂN TIẾN DŨNG (P. PHƯỚC HƯNG CŨ)
RANH XÃ TÂN HƯNG (CŨ), PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG (CŨ) → MÔ XOÀI (ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.756.000 | 2.378.000 | 1.902.000 | 1.522.000 | |
|
H2 - CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (HẺM ĐÌNH PHƯỚC LỄ)
CMT8 → BẠCH ĐẰNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.472.000 | 2.236.000 | 1.789.000 | 1.431.000 | |
|
H2 - LÊ DUẨN (KHU GIÁO CHỨC)
LÊ DUẨN → BẠCH ĐẰNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.472.000 | 2.236.000 | 1.789.000 | 1.431.000 | |
|
H2 – NGUYỄN THỊ ĐỊNH (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG BIÊN PHÒNG)
NGUYỄN THỊ ĐỊNH → TRƯỜNG BIÊN PHÒNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.472.000 | 2.236.000 | 1.789.000 | 1.431.000 | |
|
H4 - CMT8 (KHU GIÁO CHỨC)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → H2 - LÊ DUẨN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.472.000 | 2.236.000 | 1.789.000 | 1.431.000 | |
|
H4 - LÊ DUẨN (KHU GIÁO CHỨC)
LÊ DUẨN → H6 - CMT8
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.472.000 | 2.236.000 | 1.789.000 | 1.431.000 | |
|
H4 – NGUYỄN THỊ ĐỊNH (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG BIÊN PHÒNG)
NGUYỄN THỊ ĐỊNH → HẾT NHỰA
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.472.000 | 2.236.000 | 1.789.000 | 1.431.000 | |
|
H6 - CMT8 (KHU GIÁO CHỨC)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN TẤT THÀNH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.472.000 | 2.236.000 | 1.789.000 | 1.431.000 | |
|
HÀ HUY TẬP (P.PHƯỚC NGUYÊN CŨ)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HẾT NHỰA
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.472.000 | 2.236.000 | 1.789.000 | 1.431.000 | |
|
LÂM QUANG KY
HÙNG VƯƠNG → MỘNG HUÊ LẦU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.472.000 | 2.236.000 | 1.789.000 | 1.431.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Bà Rịa, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu cụ thể. Nội dung tập trung vào việc so sánh giá trị giữa các loại hình đất đai khác nhau và sự chênh lệch giá theo từng tuyến đường, vị trí, nhằm phục vụ cho nhu cầu tham khảo, định giá và giao dịch bất động sản.
Bảng giá đất Phường Bà Rịa được xây dựng dựa trên sự phân loại chi tiết theo mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Phân tích cho thấy một sự chênh lệch rất lớn giữa các nhóm đất, phản ánh rõ nét giá trị kinh tế và tiềm năng khai thác khác nhau. Trong đó, nhóm đất phi nông nghiệp, đặc biệt là đất ở và đất thương mại dịch vụ, có mức giá cao nhất. Ngược lại, các loại đất nông nghiệp như đất trồng lúa, đất rừng có mức giá thấp hơn rất nhiều, thể hiện sự khác biệt cơ bản về giá trị sử dụng.
Sự biến động giá không chỉ nằm ở loại hình đất mà còn phụ thuộc mạnh mẽ vào tuyến đường và vị trí cụ thể của lô đất. Các tuyến đường chính, mặt tiền thường có giá trị đất ở cao ngất, trong khi các khu vực được quy định chung cho toàn phường lại có mức giá thấp hơn đáng kể.
Dữ liệu bảng giá cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa 10 nhóm đất chính tại Phường Bà Rịa.
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức giá dao động từ 7.670.000 VND/m² đến 37.290.000 VND/m². Khoảng chênh lệch lên tới gần 30 triệu đồng cho mỗi mét vuông này cho thấy yếu tố vị trí là then chốt trong việc định giá đất ở. Mức giá tối đa 37.290.000 VND/m² phản ánh giá trị của những lô đất ở vị trí đắc địa nhất trên các tuyến đường trung tâm.
Đất thương mại, dịch vụ có mức giá bằng một nửa so với đất ở, cụ thể từ 3.835.000 VND/m² đến 18.645.000 VND/m². Quy định này tuân theo hệ số điều chỉnh giữa các loại đất, cho thấy giá trị khai thác thương mại tại các vị trí tương ứng.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có giá thấp hơn tiếp, nằm trong khoảng 3.068.000 VND/m² đến 14.916.000 VND/m². Đây là nhóm đất dành cho hoạt động công nghiệp, sản xuất, với mức giá phản ánh tiềm năng tạo ra giá trị gia tăng.
Các nhóm đất nông nghiệp có mức giá thấp hơn rất nhiều, thể hiện giá trị sử dụng đặc thù:
Điều đáng chú ý là nhiều loại đất nông nghiệp có mức giá tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m². Điều này có thể liên quan đến các quy định đặc thù về định giá cho từng trường hợp cụ thể hoặc các vùng đất có hạn chế về khả năng chuyển đổi, khai thác.
Bảng tổng hợp giá đất theo loại tại Phường Bà Rịa
| Loại đất | Giá thấp nhất (VND/m²) | Giá cao nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 7.670.000 | 37.290.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3.835.000 | 18.645.000 |
| Đất SXKD phi nông nghiệp | 3.068.000 | 14.916.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 840.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 700.000 |
| Đất trồng lúa | 0 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 700.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 560.000 |
Sự chênh lệch giá giữa các tuyến đường tại Phường Bà Rịa là rất lớn, tạo nên những nhóm đường có giá cao và nhóm đường có giá thấp rõ rệt.
Nhóm tuyến đường có giá đất ở cao nhất tập trung vào các trục đường chính, quan trọng. Điển hình là tuyến đường BẠCH ĐẰNG và CÁCH MẠNG THÁNG TÁM, nơi có mức giá đất ở cao nhất lên tới 37.290.000 VND/m². Đây là những tuyến đường được xác định có vị trí đắc địa, tiềm năng khai thác thương mại và sinh lời cao.
Nhóm tuyến đường/khu vực có giá thấp được thể hiện qua mức giá chung áp dụng cho Phường Bà Rịa (Khu vực III). Dữ liệu chỉ ra rằng đây là khu vực có mức giá đất ở thấp hơn đáng kể so với các tuyến đường cụ thể được nêu tên. Sự khác biệt này minh chứng cho tầm quan trọng của việc xác định chính xác tuyến đường và số nhà khi tham khảo bảng giá, thay vì chỉ dựa trên tên phường.
Biên độ giá giữa nhóm đường cao nhất và khu vực giá thấp này có thể lên tới hàng chục triệu đồng trên một mét vuông đất ở. Điều này nhấn mạnh rằng, tại cùng một đơn vị hành chính, giá trị bất động sản có thể thay đổi một cách đáng kể chỉ dựa trên yếu tố "mặt tiền" hay "vị trí tiếp giáp" với các tuyến đường cụ thể.
Một trong những yếu tố then chốt ảnh hưởng đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là sự phân loại vị trí. Thông thường, giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) cao hơn rất nhiều so với các vị trí phía trong (vị trí 2, 3, 4...).
Xu hướng chung được ghi nhận là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Sự chênh lệch này phản ánh giá trị thương mại, khả năng tiếp cận và tính dễ khai thác của lô đất mặt tiền so với các lô đất nằm trong hẻm hoặc cách xa trục đường chính.
Một ví dụ cụ thể và rõ ràng nhất được ghi nhận trên tuyến đường BẠCH ĐẰNG:
Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là 3.12 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền (vị trí 1) trên tuyến Bạch Đằng cao gấp hơn ba lần giá đất ở vị trí thứ 4. Con số 25.357.000 VND/m² chênh lệch cho thấy mức độ trả giá cao cho vị trí đắc địa có thể tiếp cận trực tiếp từ tuyến đường chính. Sự sụt giảm mạnh về giá khi lùi sâu vào bên trong là minh chứng cho quy luật định giá bất động sản dựa trên nguyên tắc "tầm nhìn" và "khả năng tiếp cận".
Phân tích bảng giá đất Phường Bà Rịa cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch lớn về giá trị. Giá đất ở dao động mạnh từ 7.670.000 VND/m² đến mức cao nhất 37.290.000 VND/m² trên các tuyến đường trung tâm như Bạch Đằng. Sự khác biệt giữa các loại hình đất cũng rất rõ rệt, trong khi đất thương mại dịch vụ có giá bằng một nửa đất ở, thì các loại đất nông nghiệp như đất trồng lúa, đất rừng chỉ có giá tối đa từ 560.000 VND/m² đến 700.000 VND/m². Yếu tố vị trí trên tuyến đường đóng vai trò quyết định, với chênh lệch giữa mặt tiền (vị trí 1) và vị trí sâu (vị trí 4) trên cùng một con đường có thể lên tới hơn 3 lần, như minh họa qua con số 37.290.000 VND/m² so với 11.933.000 VND/m² trên tuyến Bạch Đằng.
Để có được thông tin chính xác nhất cho từng thửa đất cụ thể, bao gồm bảng giá chi tiết theo từng đoạn đường và thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Công cụ tra cứu này cung cấp dữ liệu đầy đủ và cập nhật, hỗ trợ đắc lực cho việc nghiên cứu, định giá và ra quyết định trong các giao dịch bất động sản tại Phường Bà Rịa.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.