Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
BÀU RONG
ĐƯỜNG 20/8 → NGUYỄN BỈNH KHIÊM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
BÀU SEN
ĐƯỜNG 20/8 (PHÂN HIỆU KP 6) → ĐƯỜNG 20/8 (CẦU SUỐI DỨA)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | ||
|
ĐT.750
RANH XÃ DẦU TIẾNG (CẦU ĐỎ - CẦU ĐEN) → RANH XÃ CÂY TRƯỜNG II
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐT.750
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐT.750
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐH.511
ĐH.507 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐH.512
GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA (ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV) → ĐH.509
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | ||
|
ĐH.512
CẦU BẾN TĂNG → ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG TỪ ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, XÃ TRỪ VĂN THỐ) ĐI ĐT.750 (XÃ CÂY TRƯỜNG II)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) → ĐT.750 (XÃ TRỪ VĂN THỐ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐT.741C (ĐH.516 CŨ)
NGÃ 3 GIỮA ĐƯỜNG ĐT 741C VÀ ĐH 510 → GIÁP RANH PHƯỜNG CHƠN THÀNH, TỈNH ĐỒNG NAI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)
RANH HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) → NGÃ 4 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LONG TÂN (CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐH.704
ĐT.750 → RANH KHU DÂN CƯ LÔ 49 - 50
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG NHỰA LÒ GẠCH
ĐT.749B → ĐH.707
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG NHỰA LÒ RÈN
ĐT.749B → ĐH.722
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐH.722
ĐT.749A (NGÃ 3 CĂM XE) → ĐT.749B (CẦU BÀ VÀ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
HIẾU LIÊM 20
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 247, TỜ BẢN ĐỒ 19) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 8)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
HIẾU LIÊM 17
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 134, TỜ BẢN ĐỒ 6) → HIẾU LIÊM 18 (THỬA ĐẤT SỐ 93, TỜ BẢN ĐỒ 6)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
HIẾU LIÊM 15
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 209, TỜ BẢN ĐỒ 5) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 251, TỜ BẢN ĐỒ 8)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐẤT CUỐC 06
ĐẤT CUỐC 09 (THỬA ĐẤT SỐ 438, TỜ BẢN ĐỒ 24) → ĐẤT CUỐC 05 (THỬA ĐẤT SỐ 489, TỜ BẢN ĐỒ 24)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐẤT CUỐC 01
ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 38) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 37)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐẤT CUỐC 02
ĐH.436 (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 4) → ĐẤT CUỐC 26 (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 4)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐẤT CUỐC 09
ĐH.436 (THỬA ĐẤT SỐ 151, TỜ BẢN ĐỒ 24) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 26)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐH.431 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG VỚI ĐƯỜNG TẠO LỰC)
ĐH.416 (NGA 3 VÀO CẦU TAM LẬP) → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ TÂN ĐỊNH - TÂN LẬP
TÂN ĐỊNH 01 (THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 354, TỜ BẢN ĐỒ 26
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐH.437
ĐH.415 (NHÀ ÔNG 5 ĐƯA) → ĐH.414 (NGÃ 3 VĂN PHÒNG ẤP GIÁP LẠC, XÃ LẠC AN)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
PHẠM THỊ NGHĨ
ĐƯỜNG SỐ 626 → ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
NGUYỄN THỊ ĐEO
ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO → ĐƯỜNG CAO THỊ BÈO
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐH.704
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐT.748
NGÃ TƯ AN LẬP + 500M VỀ HƯỚNG NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG → NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐT.750
NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG → CẦU ĐEN CẦU ĐỎ (GIÁP RANH LONG HOÀ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
BÀU RONG
ĐƯỜNG 20/8 → NGUYỄN BỈNH KHIÊM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
BÀU SEN
ĐƯỜNG 20/8 (PHÂN HIỆU KP 6) → ĐƯỜNG 20/8 (CẦU SUỐI DỨA)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐT.750
RANH XÃ DẦU TIẾNG (CẦU ĐỎ - CẦU ĐEN) → RANH XÃ CÂY TRƯỜNG II
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐT.750
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐH.704 (ĐOẠN MỞ MỚI)
ĐH.704 (LÔ 53C) → ĐƯỜNG ĐH.704 CŨ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐT.750
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | ||
|
ĐH.511
ĐH.507 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐH.512
GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA (ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV) → ĐH.509
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | ||
|
ĐH.512
CẦU BẾN TĂNG → ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC XÃ BÌNH MỸ, ĐẤT CUỐC, TÂN LẬP (CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC XÃ CÒN LẠI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐƯỜNG TỪ ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, XÃ TRỪ VĂN THỐ) ĐI ĐT.750 (XÃ CÂY TRƯỜNG II)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) → ĐT.750 (XÃ TRỪ VĂN THỐ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
LÊ DANH CÁT - ĐƯỜNG LONG
ĐH.713 → ĐT.749D
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐH.713
ĐT.744 (NGÃ 3 RẠCH KIẾN) → ĐT.749D (NGÃ 3 TRƯỜNG HỌC CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.
Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:
So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.
Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.
Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.
Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.
Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.
Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.
Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.
Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.
Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:
Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.
Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.
Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.
Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.
Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.
Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.