Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐH.722, Xã Minh Thanh, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐH.722, Xã Minh Thanh, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐH.722, Xã Minh Thanh, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐH.722
ĐT.749A (NGÃ 3 CĂM XE) → ĐT.749B (CẦU BÀ VÀ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐH.722
ĐT.749A (NGÃ 3 CĂM XE) → ĐT.749B (CẦU BÀ VÀ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐH.722
ĐT.749A (NGÃ 3 CĂM XE) → ĐT.749B (CẦU BÀ VÀ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐH.722
ĐT.749A (NGÃ 3 CĂM XE) → ĐT.749B (CẦU BÀ VÀ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐH.722
ĐT.749A (NGÃ 3 CĂM XE) → ĐT.749B (CẦU BÀ VÀ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 250.000 | 200.000 | 160.000 | |
|
ĐH.722
ĐT.749A (NGÃ 3 CĂM XE) → ĐT.749B (CẦU BÀ VÀ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 200.000 | 160.000 | 128.000 | |
Bảng giá đất đường ĐH.722, Xã Minh Thanh, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 128.000 đến 1.300.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 650.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 520.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 416.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 650.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 520.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 416.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 650.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 520.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 416.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 650.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 520.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 416.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 250.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 160.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 160.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 128.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.