Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐH.512, Xã Phước Thành, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐH.512, Xã Phước Thành, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐH.512, Xã Phước Thành, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐH.512
GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA (ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV) → ĐH.509
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | |
|
ĐH.512
ĐH.509 → GIÁP RANH XÃ AN LONG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | |
|
ĐH.512
GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA (ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV) → ĐH.509
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐH.512
GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA (ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV) → ĐH.509
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
ĐH.512
ĐH.509 → GIÁP RANH XÃ AN LONG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 | |
|
ĐH.512
GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA (ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV) → ĐH.509
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | |
Bảng giá đất đường ĐH.512, Xã Phước Thành, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 320.000 đến 3.200.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.280.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.024.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.450.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.160.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 928.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 650.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 520.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 416.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 650.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 520.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 416.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 480.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 384.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 500.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 320.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.