Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 90 bảng giá đất thổ cư tại Xã Xuân Thới Sơn, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Xuân Thới Sơn, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Xuân Thới Sơn, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
NGUYỄN THỊ NUÔI
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ LỢI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | |
|
TRẦN THỊ ĐỪNG (XUÂN THỚI 8)
TRẦN VĂN MƯỜI → VÕ THỊ HỒI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | |
|
PHẠM THỊ MẶN (XUÂN THỚI 23)
TRẦN VĂN MƯỜI → XUÂN THỚI 15
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | |
|
NGUYỄN THỊ NUÔI
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ LỢI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | |
|
NGUYỄN THỊ BẢY (XUÂN THỚI 3)
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → TRẦN VĂN MƯỜI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | |
|
LÊ THỊ SẺ
NGUYỄN VĂN BỨA → LÊ THỊ KIM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
|
LÊ THỊ KIM
KÊNH TIÊU LIÊN XÃ → DƯƠNG CÔNG KHI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
|
LÊ THỊ SẺ
NGUYỄN VĂN BỨA → LÊ THỊ KIM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
|
LÊ THỊ KIM
KÊNH TIÊU LIÊN XÃ → DƯƠNG CÔNG KHI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
|
ĐƯỜNG PHAN THỊ LAN (XUÂN THỚI 2 VÀ XUÂN THỚI SƠN 20)
TRẦN VĂN MƯỜI → NGUYỄN THỊ THỬ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | |
|
NGUYỄN THỊ THỬ
NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9) → PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 | |
|
NGUYỄN THỊ LY
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | |
|
LÊ THỊ HỒNG GẤM
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ HỒNG GẤM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | |
|
LÊ THỊ HỒNG GẤM
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ HỒNG GẤM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | |
|
NGUYỄN THỊ LY
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | |
|
TRƯƠNG THỊ NHƯ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | |
|
NGUYỄN THỊ NUÔI
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ LỢI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | |
|
LÊ THỊ SẺ
NGUYỄN VĂN BỨA → LÊ THỊ KIM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
LÊ THỊ KIM
KÊNH TIÊU LIÊN XÃ → DƯƠNG CÔNG KHI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
LÊ THỊ SẺ
NGUYỄN VĂN BỨA → LÊ THỊ KIM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
LÊ THỊ KIM
KÊNH TIÊU LIÊN XÃ → DƯƠNG CÔNG KHI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
LÊ THỊ SẺ
NGUYỄN VĂN BỨA → LÊ THỊ KIM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
LÊ THỊ KIM
KÊNH TIÊU LIÊN XÃ → DƯƠNG CÔNG KHI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | |
|
NGUYỄN THỊ ĐÀNH
NGUYỄN VĂN BỨA → DƯƠNG CÔNG KHI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | |
|
NGUYỄN THỊ ĐÀNH
NGUYỄN VĂN BỨA → DƯƠNG CÔNG KHI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | |
|
NGUYỄN THỊ LY
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
|
LÊ THỊ HỒNG GẤM
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ HỒNG GẤM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
|
LÊ THỊ HỒNG GẤM
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → LÊ THỊ HỒNG GẤM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
|
NGUYỄN THỊ LY
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
|
NGUYỄN THỊ ĐÀNH
NGUYỄN VĂN BỨA → DƯƠNG CÔNG KHI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
Đất chăn nuôi tập trung
Nhóm đất nông nghiệp
|
1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | 0 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
840.000 | 670.000 | 540.000 | 0 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
840.000 | 670.000 | 540.000 | 0 | ||
|
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
|
700.000 | 560.000 | 450.000 | 0 | ||
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
700.000 | 560.000 | 450.000 | 0 | ||
|
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
|
700.000 | 560.000 | 450.000 | 0 | ||
|
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
|
700.000 | 560.000 | 450.000 | 0 | ||
|
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
|
700.000 | 560.000 | 450.000 | 0 | ||
|
Đất làm muối
Nhóm đất nông nghiệp
|
560.000 | 448.000 | 360.000 | 0 | ||
|
Đất làm muối
Nhóm đất nông nghiệp
|
560.000 | 448.000 | 360.000 | 0 | ||
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Xuân Thới Sơn, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại đất và tuyến đường cụ thể. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đọc trong việc tìm hiểu, so sánh và định giá bất động sản tại khu vực này.
Bảng giá đất tại Xã Xuân Thới Sơn được xây dựng dựa trên sự phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Sự chênh lệch giá giữa các loại đất là rất lớn, phản ánh đúng giá trị thị trường và tiềm năng khai thác của từng nhóm bất động sản. Đất ở luôn có mức giá cao nhất, trong khi các loại đất nông nghiệp và chuyên dụng có giá thấp hơn đáng kể. Việc phân tích này giúp nhà đầu tư và người mua bán có cái nhìn hệ thống về cơ cấu giá toàn khu vực.
Giá đất tại Xuân Thới Sơn được phân định rõ ràng theo từng loại hình sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá min – max cho từng nhóm đất chính, đơn vị tính: VND/m².
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 11.500.000 | 37.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5.800.000 | 18.800.000 |
| Đất SXKD phi nông nghiệp | 4.600.000 | 15.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 1.260.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (cây hằng năm) | 0 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 700.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 560.000 |
| Đất làm muối | 0 | 560.000 |
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất với biên độ giá từ 11.500.000 VND/m² đến 37.500.000 VND/m². Mức chênh lệch lên tới 26.000.000 VND/m² giữa giá thấp nhất và cao nhất cho thấy sự khác biệt rất lớn về vị trí, mặt tiền và tiện ích xung quanh của các lô đất ở trong cùng một đơn vị hành chính.
Đất thương mại, dịch vụ có mức giá dao động từ 5.800.000 VND/m² đến 18.800.000 VND/m². So với đất ở, giá cao nhất của nhóm này thấp hơn một nửa, phản ánh sự khác biệt về mục đích sử dụng và đối tượng khai thác. Tương tự, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có giá thấp hơn một chút, từ 4.600.000 VND/m² đến 15.000.000 VND/m².
Ngược lại, các loại đất nông nghiệp và chuyên dụng như đất chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, trồng lúa, rừng sản xuất, rừng đặc dụng và làm muối có mức giá rất thấp, phổ biến trong khoảng từ 0 VND/m² đến 1.260.000 VND/m². Trong đó, đất chăn nuôi tập trung có giá cao nhất trong nhóm này ở mức 1.260.000 VND/m², trong khi các loại đất như làm muối hay rừng đặc dụng có giá trần chỉ ở 560.000 VND/m². Sự chênh lệch khổng lồ giữa nhóm đất phi nông nghiệp và đất nông nghiệp (lên tới hơn 66 lần) cho thấy giá trị gia tăng chủ yếu đến từ khả năng chuyển đổi mục đích sử dụng và phát triển đô thị.
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi tuyến đường mà bất động sản tọa lạc. Phân tích cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các trục đường chính và các khu vực khác.
Nhóm các tuyến đường có mức giá cao nhất tập trung vào những trục giao thông quan trọng, bao gồm: Đường NGUYỄN VĂN BỨA, Đường HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI), và Đường LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22). Đây là những tuyến đường huyết mạch, có lưu lượng giao thông và hoạt động thương mại sôi động, dẫn đến giá đất, đặc biệt là đất ở và đất thương mại, được đẩy lên cao. Mức giá cao nhất được ghi nhận là 37.500.000 VND/m² thuộc về đất ở trên tuyến đường Nguyễn Văn Bứa.
Ngược lại, nhóm có mức giá thấp nhất được ghi nhận tại “Xã Xuân Thới Sơn (Khu vực III)”. Việc giá đất tại khu vực này được liệt kê riêng, tách biệt với các tuyến đường cụ thể, thường ám chỉ các vị trí nằm sâu trong hẻm, khu vực nội đồng hoặc những nơi có ít lợi thế về mặt bằng, hạ tầng giao thông và khả năng kinh doanh. Sự chênh lệch giá giữa nhóm đường cao nhất và khu vực thấp nhất là rất lớn, có thể lên tới hàng chục triệu đồng trên một mét vuông đối với cùng một loại đất.
Một yếu tố then chốt ảnh hưởng trực tiếp đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là vị trí của thửa đất. Quy luật chung được ghi nhận là: Giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Vị trí 1 thường được hiểu là mặt tiền trực tiếp tiếp giáp với tuyến đường chính, trong khi các vị trí 2, 3, 4… nằm lùi sâu vào phía trong, có thể là các lô đất trong hẻm nhỏ.
Một ví dụ điển hình minh họa cho sự chênh lệch này là trên tuyến đường NGUYỄN VĂN BỨA. Cụ thể:
Như vậy, chênh lệch tuyệt đối giữa hai vị trí là 25.500.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch (gap ratio) lên tới khoảng 3.13 lần, nghĩa là đất mặt tiền (vị trí 1) có giá cao gấp hơn 3 lần so với đất ở vị trí thứ 4 trên cùng con đường này. Sự khác biệt này đến từ những lợi thế vượt trội của vị trí 1 như: khả năng kinh doanh trực tiếp, tầm nhìn tốt, dễ tiếp cận, và tính thanh khoản cao hơn rất nhiều so với các vị trí phía sau.
Bảng giá đất Xã Xuân Thới Sơn thể hiện sự đa dạng và chênh lệch rõ rệt giữa các phân khúc. Giá đất ở đạt mức cao nhất lên tới 37.500.000 VND/m² trên các trục đường chính như Nguyễn Văn Bứa, trong khi các loại đất nông nghiệp có giá chỉ dao động từ 0 đến 1.260.000 VND/m². Yếu tố vị trí đóng vai trò then chốt, với sự chênh lệch có thể lên tới 3.13 lần giữa mặt tiền và các vị trí phía trong trên cùng một tuyến đường.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cho từng thửa đất cụ thể, cũng như tra cứu các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Công cụ này sẽ cung cấp dữ liệu đầy đủ và cập nhật, hỗ trợ đắc lực cho quá trình nghiên cứu và ra quyết định trong giao dịch bất động sản tại Xã Xuân Thới Sơn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.