Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường HIẾU LIÊM 10, Xã Thường Tân, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường HIẾU LIÊM 10, Xã Thường Tân, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường HIẾU LIÊM 10, Xã Thường Tân, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
HIẾU LIÊM 10
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 72, TỜ BẢN ĐỒ 51) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 51)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
HIẾU LIÊM 10
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 72, TỜ BẢN ĐỒ 51) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 51)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | |
|
HIẾU LIÊM 10
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 72, TỜ BẢN ĐỒ 51) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 51)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | |
|
HIẾU LIÊM 10
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 72, TỜ BẢN ĐỒ 51) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 51)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | |
Bảng giá đất đường HIẾU LIÊM 10, Xã Thường Tân, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 416.000 đến 4.200.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 650.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 520.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 416.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 650.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 520.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 416.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.100.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.680.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.344.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 850.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 680.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 544.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.