Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 368 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tân Nhựt, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tân Nhựt, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tân Nhựt, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
CAO TỐC HỒ CHÍ MINH - TRUNG LƯƠNG
NÚT GIAO CHỢ ĐỆM → RANH XÃ BÌNH CHÁNH, PHƯỜNG PHÚ ĐỊNH (NÚT GIAO BÌNH THUẬN)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | |
|
BÀ MIÊU
LƯƠNG NGANG → ĐƯỜNG SÁU OÁNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | |
|
ĐƯỜNG ẤP 11 (TỔ 12, ẤP 4)
ÔNG ĐỨC → ĐÊ SỐ 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | |
|
ĐƯỜNG ẤP 14 (TỔ 12, ẤP 3)
LƯƠNG NGANG → LƯƠNG NGANG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | |
|
ĐƯỜNG ẤP 16 (TỔ 10, ẤP 4)
ĐÊ SỐ 2 → ĐÊ SỐ 4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | |
|
BÀ MIÊU
LƯƠNG NGANG → ĐƯỜNG SÁU OÁNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | |
|
ĐƯỜNG ẤP 16 (TỔ 10, ẤP 4)
ĐÊ SỐ 2 → ĐÊ SỐ 4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | |
|
ĐƯỜNG ẤP 11 (TỔ 12, ẤP 4)
ÔNG ĐỨC → ĐÊ SỐ 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | |
|
ĐƯỜNG ẤP 14 (TỔ 12, ẤP 3)
LƯƠNG NGANG → LƯƠNG NGANG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | |
|
Ổ CU KIẾN VÀNG
TRƯƠNG VĂN ĐA → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | |
|
PHAN VĂN LỮ
THẾ LỮ → TRẦN ĐẠI NGHĨA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | |
|
KÊNH TẮC
CẦU XÃ → TRƯƠNG VĂN ĐA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | |
|
KÊNH 3 THƯỚC
TRƯƠNG VĂN ĐA → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | |
|
KÊNH 4 THƯỚC
TRƯƠNG VĂN ĐA → BÀ TỴ (LƯƠNG KHÁNH THIỆN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | |
|
TẬP ĐOÀN 7-11
BÙI THANH KHIẾT → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | |
|
BÙI THỊ RÔ (MẸ VNAH)
ĐƯỜNG BÙI THANH KHIẾT → ĐƯỜNG THÁI THỊ CÒN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | |
|
ĐƯỜNG THIÊNG GIANG
BÙI THANH KHIẾT → NGUYỄN HỮU TRÍ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | |
|
VÕ TRẦN CHÍ
NÚT GIAO CHỢ ĐỆM → RANH XÃ TÂN NHỰT
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | |
|
LÁNG CHÀ
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN → RANH XÃ TÂN NHỰT
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | |
|
LÁNG CHÀ
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN → RANH XÃ TÂN NHỰT
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | |
|
VÕ TRẦN CHÍ
NÚT GIAO CHỢ ĐỆM → RANH XÃ TÂN NHỰT
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | |
|
LÁNG LE - BÀU CÒ
RANH XÃ BÌNH LỢI → THẾ LỮ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | |
|
THẾ LỮ
NGUYỄN CỬU PHÚ → VÕ TRẦN CHÍ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | |
|
NHÁNH RẼ DƯƠNG ĐÌNH CÚC (TÂN KIÊN)
DƯƠNG ĐÌNH CÚC → CỐNG TÂN KIÊN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | |
|
XÓM HỐ
DƯƠNG ĐÌNH CÚC → NGUYỄN CỬU PHÚ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | |
|
THẾ LỮ
VÕ TRẦN CHÍ → RANH XÃ BÌNH LỢI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | |
|
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN
THẾ LỮ → RANH PHƯỜNG TÂN TẠO
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | |
|
NGUYỄN HỮU TRÍ
BÙI THANH KHIẾT → RANH TỈNH TÂY NINH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | |
|
PHAN VĂN LỮ
THẾ LỮ → TRẦN ĐẠI NGHĨA
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
|
TÂN LONG
RANH TỈNH TÂY NINH → CẦU CHỢ ĐỆM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | |
|
TRƯƠNG VĂN ĐA
TÂN LONG → RANH XÃ BÌNH LỢI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | |
|
TÂN LONG
RANH TỈNH TÂY NINH → CẦU CHỢ ĐỆM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | |
|
TRƯƠNG VĂN ĐA
TÂN LONG → RANH XÃ BÌNH LỢI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | |
|
TẬP ĐOÀN 7-11
BÙI THANH KHIẾT → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BÙI THỊ RÔ (MẸ VNAH)
ĐƯỜNG BÙI THANH KHIẾT → ĐƯỜNG THÁI THỊ CÒN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐƯỜNG THIÊNG GIANG
BÙI THANH KHIẾT → NGUYỄN HỮU TRÍ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
CÁI TRUNG
HƯNG NHƠN → TRẦN ĐẠI NGHĨA
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
ĐƯỜNG RẠCH ÔNG ĐỒ
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
ĐƯỜNG BỜ ĐÌNH
ĐƯỜNG BÙI THANH KHIẾT → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ 6
BÙI THANH KHIẾT → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
XÓM DẦU
BÙI THANH KHIẾT → RẠCH ÔNG ĐỒ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
HUỲNH THỊ LỚN (MẸ VNAH)
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH XÃ BÌNH CHÁNH (ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI ẤP 1 XÃ BÌNH CHÁNH)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
RẠCH ÔNG CỐM
NGUYỄN HỮU TRÍ → RANH XÃ BÌNH CHÁNH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
TRẦN THỊ ĐỎ (MẸ VNAH)
NGUYỄN HỮU TRÍ → ĐƯỜNG PHAN THỊ THÂU XÃ BÌNH CHÁNH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
HỒ MINH ĐỨC
TÂN LONG → RANH XÃ BÌNH LỢI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
KÊNH 10
LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
NGUYỄN THỊ TƯ
LÁNG LE -BÀU CÒ → KÊNH C
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
KÊNH 7
LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
KÊNH 8
LÁNG LE - BÀU CÒ → RANH XÃ TÂN NHỰT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
|
VÕ THỊ DẬU
NGUYỄN ĐÌNH KIÊN → VÕ TRẦN CHÍ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết về bảng giá đất tại Xã Tân Nhựt, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu giá đất được tổng hợp theo từng tuyến đường và loại hình sử dụng, chúng tôi sẽ giúp bạn hiểu rõ sự chênh lệch giá trị giữa các vị trí, từ đó có cơ sở vững chắc cho các quyết định liên quan đến bất động sản.
Bảng giá đất tại Xã Tân Nhựt được xây dựng dựa trên sự đa dạng về loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Giá đất được quy định theo đơn vị VND/m² và có sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm đất khác nhau. Nhìn chung, giá đất phản ánh mục đích sử dụng và tiềm năng kinh tế của từng loại đất, trong đó đất ở và đất thương mại, dịch vụ thường có mức giá cao nhất.
Sự chênh lệch giá không chỉ nằm ở loại hình đất mà còn phụ thuộc lớn vào tuyến đường và vị trí cụ thể của thửa đất trên tuyến đường đó. Việc phân tích này chỉ tập trung vào các con số hiện có, cung cấp một bức tranh định lượng về thị trường đất đai tại địa phương.
Dữ liệu cho thấy sự phân cấp rõ ràng về giá trị giữa các nhóm đất. Điều này tuân theo logic chung: đất phục vụ mục đích ở và kinh doanh thương mại có giá trị cao hơn hẳn so với đất phục vụ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp.
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức giá dao động từ 7.700.000 VND/m² đến 49.800.000 VND/m². Biên độ giá rộng này cho thấy vị trí là yếu tố then chốt quyết định giá trị của đất ở. Một thửa đất ở vị trí đẹp trên tuyến đường chính có thể có giá gấp gần 6.5 lần so với mức thấp nhất trong cùng phân khúc.
Đất thương mại, dịch vụ đứng ở vị trí thứ hai về giá trị, với mức giá từ 3.500.000 VND/m² đến 24.900.000 VND/m². Mức giá tối đa của nhóm này bằng một nửa so với mức tối đa của đất ở, phản ánh sự khác biệt về nhu cầu và tiềm năng khai thác.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có mức giá thấp hơn, từ 2.800.000 VND/m² đến 19.900.000 VND/m². Đây là nhóm đất phục vụ cho hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.
Các nhóm đất nông nghiệp và phi nông nghiệp khác có giá trị thấp hơn đáng kể. Đất chăn nuôi tập trung có giá cao nhất trong nhóm này, lên đến 1.260.000 VND/m². Các loại đất như đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hằng năm khác, đất rừng sản xuất và đất nuôi trồng thủy sản đều có mức giá tối đa dưới 840.000 VND/m². Các loại đất như đất rừng phòng hộ, đất làm muối và đất rừng đặc dụng có mức giá tối đa thấp nhất, ở 560.000 VND/m². Điều đáng chú ý là nhiều loại đất trong nhóm này có mức giá tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m².
Bảng tổng hợp dưới đây cung cấp cái nhìn trực quan về biên độ giá của từng loại đất:
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 7.700.000 | 49.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 24.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 19.900.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 840.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 700.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 560.000 |
| Đất làm muối | 0 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 560.000 |
Giá đất không đồng đều trên tất cả các tuyến đường tại Xã Tân Nhựt. Sự phân hóa này tạo nên các nhóm đường có mức giá cao và nhóm có mức giá thấp, phản ánh sự khác biệt về vị trí, khả năng kết nối và mức độ phát triển.
Nhóm tuyến đường có giá cao tập trung vào các trục đường chính, nơi có hoạt động kinh tế sôi động và khả năng tiếp cận tốt. Các tuyến đường như ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA và LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) được ghi nhận là thuộc nhóm này. Trên các tuyến đường này, giá đất ở vị trí 1 có thể đạt mức cao nhất toàn xã là 49.800.000 VND/m². Điều này cho thấy sức hút và giá trị thương mại rất lớn của các vị trí mặt tiền trên các trục giao thông quan trọng.
Nhóm tuyến đường có giá thấp thường nằm ở các khu vực có mục đích sử dụng đất chủ yếu là nông nghiệp hoặc vị trí kém thuận lợi hơn về giao thông. Xã Tân Nhựt (Khu vực III) được xác định là thuộc nhóm này. Giá đất trong khu vực này áp dụng chung và thường gắn với các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp, với mức giá tối đa chỉ ở 840.000 VND/m² cho đất trồng cây lâu năm và thấp hơn cho các loại hình khác. Sự chênh lệch giữa nhóm đường cao nhất và thấp nhất là rất lớn, lên tới hàng chục triệu đồng trên một mét vuông, minh họa cho tầm quan trọng của yếu tố "vị trí" trong định giá bất động sản.
Một trong những yếu tố định giá chi tiết nhất chính là vị trí của thửa đất trên một tuyến đường cụ thể. Thông thường, giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) có giá trị cao nhất và giảm dần ở các vị trí phía sau (vị trí 2, 3, 4...).
Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh họa rõ nét qua ví dụ cụ thể trên ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA:
Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Con số này có ý nghĩa quan trọng: một thửa đất chỉ cách mặt tiền vài chục mét có thể có mức giá chênh lệch lên tới hàng chục triệu đồng mỗi mét vuông. Sự sụt giảm mạnh về giá từ vị trí 1 xuống vị trí 4 phản ánh sự suy giảm nhanh chóng về giá trị thương mại, khả năng hiển thị và tiện lợi trong kinh doanh. Đối với nhà đầu tư hoặc người mua, việc hiểu rõ chênh lệch này giúp đánh giá đúng mức chi phí bỏ ra so với lợi ích thực tế của từng vị trí.
Phân tích bảng giá đất Xã Tân Nhựt cho thấy một cấu trúc giá rõ ràng, phân hóa mạnh theo hai yếu tố chính: loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể trên tuyến đường. Giá trị đỉnh cao thuộc về đất ở tại vị trí mặt tiền các trục đường chính, với mức 49.800.000 VND/m² trên ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA. Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp tại các khu vực chung có mức giá chỉ dao động từ 0 đến 1.260.000 VND/m². Sự chênh lệch giữa vị trí 1 và vị trí 4 trên cùng một tuyến có thể lên tới hơn 3 lần, như minh chứng từ con số 49.800.000 VND/m² so với 15.936.000 VND/m².
Để có quyết định chính xác nhất, việc tham khảo bảng giá chi tiết cho từng thửa đất là vô cùng cần thiết. Truy cập ngay guland.vn để tra cứu bảng giá đất chính thức và các thông tin liên quan một cách đầy đủ và cập nhật nhất.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.