Bảng giá đất đường PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22), Xã Tân An Hội, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 19 bảng giá đất thổ cư tại đường PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22), Xã Tân An Hội, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22), Xã Tân An Hội, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22), Xã Tân An Hội, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.900.000 16.450.000 13.160.000 10.528.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.300.000 13.150.000 10.520.000 8.416.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.800.000 10.900.000 8.720.000 6.976.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.800.000 10.900.000 8.720.000 6.976.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.300.000 8.150.000 6.520.000 5.216.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.300.000 8.150.000 6.520.000 5.216.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.200.000 6.600.000 5.280.000 4.224.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.200.000 6.600.000 5.280.000 4.224.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.360.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.360.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.360.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000

Bảng giá đất đường PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22), Xã Tân An Hội, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 2.080.000 đến 32.900.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 32.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 16.450.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 13.160.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.528.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 26.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 13.150.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.520.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.416.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 21.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 10.900.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 8.720.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.976.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 21.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 10.900.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 8.720.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 6.976.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.250.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.600.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.280.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.150.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.520.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.216.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.150.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.520.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.216.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.600.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.280.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.224.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.600.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.280.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.224.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.450.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.360.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.488.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.450.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.360.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.488.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.450.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.360.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.488.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.450.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.360.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.488.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.250.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.360.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.250.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.360.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.250.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.360.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.350.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.480.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.784.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.350.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.480.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.784.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.250.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.600.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.080.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.