Bảng giá đất Xã Phước Hòa, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 133 bảng giá đất thổ cư tại Xã Phước Hòa, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Phước Hòa, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Phước Hòa, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐH.502 NỐI DÀI
NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ẤP ĐUÔI CHUỘT XÃ TAM LẬP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
900.000 450.000 360.000 288.000
ĐH.502 NỐI DÀI
NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ẤP ĐUÔI CHUỘT XÃ TAM LẬP
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.500.000 1.200.000 960.000
ĐH.502 NỐI DÀI
NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ẤP ĐUÔI CHUỘT XÃ TAM LẬP
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 600.000 480.000 384.000
ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ĐT.741
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ĐT.741
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ĐT.741
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
CẦU VÀM VÁ 1 → NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
CẦU VÀM VÁ 1 → NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ĐT.741
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
ĐH.505
CẦU LỄ TRANG → ĐH.507
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
ĐH.505
CẦU LỄ TRANG → ĐH.507
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
ĐH.506
ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
ĐH.506
ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.900.000 950.000 760.000 608.000
ĐH.506
ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
ĐH.506
ĐH.505 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
ĐH.507
ĐH.505 → ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 750.000 600.000 480.000
ĐH.507
ĐT.741 → ĐH.505
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
ĐH.507
ĐH.505 → ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
ĐH.507
ĐH.505 → ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
ĐH.507
ĐH.505 → ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
ĐH.511
RANH PHƯỚC THÀNH - PHƯỚC HÒA → ĐH.505
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 700.000 560.000 448.000
ĐH.511
RANH PHƯỚC THÀNH - PHƯỚC HÒA → ĐH.505
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
ĐH.511
RANH PHƯỚC THÀNH - PHƯỚC HÒA → ĐH.505
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
ĐH.512
ĐT.741 → CẦU BẾN TĂNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 750.000 600.000 480.000
ĐH.512
CẦU BẾN TĂNG → ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
ĐH.512
CẦU BẾN TĂNG → ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
ĐH.512
ĐT.741 → CẦU BẾN TĂNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
ĐH.512
ĐT.741 → CẦU BẾN TĂNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
ĐH.512
CẦU BẾN TĂNG → ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐH.512
CẦU BẾN TĂNG → ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐH.513
ĐT.741 (CÂY XĂNG NGỌC ÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 750.000 600.000 480.000
ĐH.513
ĐT.741 (CÂY XĂNG NGỌC ÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
ĐH.513
THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50 → ĐH.502 (NGÃ 3 CÂY KHÔ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
ĐH.513
THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50 → ĐH.502 (NGÃ 3 CÂY KHÔ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.400.000 1.120.000 896.000
ĐH.513
ĐT.741 (CÂY XĂNG NGỌC ÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
ĐH.513
THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50 → ĐH.502 (NGÃ 3 CÂY KHÔ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.100.000 550.000 440.000 352.000
ĐH.514
ĐT.741 (NGÃ 4 BẾN TRÁM) → NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
ĐH.514
NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ) → RANH XÃ BẮC TÂN UYÊN VÀ XÃ PHƯỚC HOÀ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
ĐH.514
ĐT.741 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → ĐẬP SUỐI CON
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
ĐH.514
ĐT.741 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → ĐẬP SUỐI CON
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
ĐH.514
NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ) → RANH XÃ BẮC TÂN UYÊN VÀ XÃ PHƯỚC HOÀ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
ĐH.514
NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ) → RANH XÃ BẮC TÂN UYÊN VÀ XÃ PHƯỚC HOÀ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
ĐH.514
ĐT.741 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → ĐẬP SUỐI CON
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
ĐH.514
ĐT.741 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → ĐẬP SUỐI CON
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
ĐH.514
NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ) → RANH XÃ BẮC TÂN UYÊN VÀ XÃ PHƯỚC HOÀ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
ĐH.514 NỐI DÀI
ĐẬP SUỐI CON → ĐH.514
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
ĐH.514 NỐI DÀI
ĐẬP SUỐI CON → ĐH.514
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
ĐH.514 NỐI DÀI
ĐẬP SUỐI CON → ĐH.514
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
ĐH.514 NỐI DÀI
ĐẬP SUỐI CON → ĐH.514
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
ĐH.515
ĐT.741 → ĐT.750
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Phước Hòa, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu được tổng hợp theo từng tuyến đường và đoạn đường, chúng tôi sẽ phân tích sự chênh lệch giá giữa các loại đất, các tuyến đường và các vị trí khác nhau, nhằm cung cấp thông tin khách quan cho những ai đang quan tâm đến thị trường bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Xã Phước Hòa

Bảng giá đất Xã Phước Hòa được xây dựng dựa trên nhiều yếu tố, trong đó phản ánh rõ sự khác biệt về giá trị giữa các loại hình sử dụng đất. Đơn vị tính giá được sử dụng xuyên suốt là VND/m². Phạm vi giá trên toàn xã dao động rất lớn, từ mức thấp nhất là 0 VND/m² cho một số loại đất nông nghiệp và chuyên dùng, cho đến mức cao nhất lên tới 9.800.000 VND/m² đối với đất ở tại các vị trí đắc địa. Sự chênh lệch này cho thấy tính chất đa dạng trong cơ cấu sử dụng đất và tiềm năng phát triển không đồng đều giữa các khu vực trong xã.

Dữ liệu cho thấy một xu hướng rõ ràng: nhóm đất phi nông nghiệp, đặc biệt là đất ở và đất thương mại dịch vụ, có mức giá cao hơn hẳn so với nhóm đất nông nghiệp và đất rừng. Điều này phản ánh đúng quy luật cung-cầu và giá trị kinh tế mang lại từ các hoạt động dân cư và thương mại so với hoạt động sản xuất nông-lâm nghiệp.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Giá đất tại Xã Phước Hòa được phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp phạm vi giá cho từng loại đất chính:

Loại đất Giá thấp nhất (VND/m²) Giá cao nhất (VND/m²)
Đất ở 2.600.000 9.800.000
Đất thương mại, dịch vụ 1.000.000 3.900.000
Đất SXKD phi nông nghiệp 800.000 2.500.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 870.000
Đất trồng cây lâu năm 0 580.000
Đất trồng lúa (cây hằng năm) 0 480.000
Đất rừng sản xuất 0 480.000
Đất rừng phòng hộ 0 384.000
Đất làm muối 0 384.000

Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức sàn là 2.600.000 VND/m² và mức trần lên tới 9.800.000 VND/m². Khoảng chênh lệch lên đến 7.200.000 VND/m² giữa giá thấp nhất và cao nhất cho thấy sự khác biệt rất lớn về vị trí, hạ tầng và tiện ích xung quanh giữa các khu vực trong xã. Mức giá 9.800.000 VND/m² là điểm giá cao nhất trong toàn bộ bảng giá, tập trung ở các tuyến đường chính, mặt tiền đẹp.

Đất thương mại, dịch vụ có mức giá dao động từ 1.000.000 VND/m² đến 3.900.000 VND/m². So với đất ở, giá đất loại này thấp hơn đáng kể, với mức trần chỉ bằng 40% mức trần của đất ở. Điều này có thể phản ánh quy mô và tiềm năng phát triển thương mại tại khu vực hiện tại, hoặc các quy định về vị trí được phép kinh doanh.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có phạm vi giá từ 800.000 VND/m² đến 2.500.000 VND/m². Đây là mức giá phù hợp cho các hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, với mức đầu tư ban đầu cho đất đai thấp hơn so với đất ở và thương mại.

Nhóm đất nông nghiệp và chuyên dùng (bao gồm đất chăn nuôi, trồng cây, lúa, rừng và làm muối) có mức giá rất thấp, phổ biến từ 0 VND/m² đến dưới 1.000.000 VND/m². Mức giá 0 VND/m² thường áp dụng cho các vùng đất có điều kiện canh tác khó khăn, xa khu dân cư hoặc nằm trong diện bảo vệ đặc thù. Giá cao nhất trong nhóm này thuộc về đất chăn nuôi tập trung với 870.000 VND/m², cho thấy một số khu vực có quy hoạch chăn nuôi tập trung với hạ tầng nhất định.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Phân tích theo tuyến đường cho thấy sự tập trung giá trị không đồng đều. Các tuyến đường quyết định mức giá cao nhất và thấp nhất trong xã.

Nhóm tuyến đường có giá cao nhất tập trung vào ĐT.741. Dữ liệu chỉ ra rằng các vị trí mặt tiền đẹp nhất trên tuyến đường này đạt ngưỡng giá 9.800.000 VND/m² đối với đất ở. Đây là mức giá đỉnh, thiết lập chuẩn giá cao cho toàn xã. Sự xuất hiện lặp lại của ĐT.741 trong nhóm đường có giá cao cho thấy đây là trục đường chính, có vị trí chiến lược, hạ tầng giao thông và tiện ích phát triển, thu hút nhu cầu về đất ở và kinh doanh.

Nhóm tuyến đường/khu vực có giá thấp nhất được ghi nhận là Xã Phước Hòa (Khu vực IV). Khu vực này có mức giá áp dụng chung thấp, phổ biến cho các loại đất nông nghiệp và phi nông nghiệp có vị trí không thuận lợi. Sự lặp lại của khu vực này trong nhóm giá thấp phản ánh đây có thể là vùng xa trung tâm sinh hoạt chính, hạ tầng chưa phát triển hoặc chủ yếu dành cho các mục đích sản xuất nông-lâm nghiệp, dẫn đến giá trị đất đai thấp hơn hẳn so với các trục đường chính.

Biên độ giá chênh lệch cực lớn giữa hai nhóm này, từ dưới 1.000.000 VND/m² ở Khu vực IV lên đến gần 10.000.000 VND/m² ở ĐT.741, minh chứng cho tầm quan trọng của yếu tố "vị trí, vị trí và vị trí" trong định giá bất động sản tại Xã Phước Hòa.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một đặc điểm quan trọng trong bảng giá đất là sự phân hóa giá theo vị trí của thửa đất trên cùng một tuyến đường. Thông thường, giá đất vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp giáp đường) thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn (như vị trí 4) trên cùng một tuyến đường.

Một ví dụ cụ thể được ghi nhận trên tuyến ĐT.741:

  • Giá đất tại vị trí 19.800.000 VND/m².
  • Giá đất tại vị trí 43.136.000 VND/m².
  • Tỷ lệ chênh lệch giữa vị trí 1 và vị trí 4 là khoảng 3.13 lần.

Số liệu này có ý nghĩa rất rõ ràng: chỉ cần lùi sâu vào từ mặt tiền chính, giá đất có thể giảm tới hơn 6.6 triệu đồng trên mỗi mét vuông, tương đương giảm gần 68% giá trị. Tỷ lệ chênh lệch 3.13 lần cho thấy mức độ "hưởng lợi" từ mặt đường là rất lớn, đặc biệt tại các tuyến đường chính như ĐT.741. Sự sụt giảm mạnh này phản ánh quy luật giảm dần về giá trị tiếp cận và tiện ích thương mại khi thửa đất nằm ở vị trí càng xa trục giao thông chính.

Kết luận

Bảng giá đất Xã Phước Hòa phản ánh một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch lớn giữa các loại hình sử dụng đất và vị trí địa lý. Các mức giá nổi bật bao gồm:

  • Mức giá cao nhất: 9.800.000 VND/m² cho đất ở tại vị trí 1 trên tuyến ĐT.741.
  • Mức giá phổ biến cho đất ở: dao động từ 2.600.000 VND/m² đến 9.800.000 VND/m².
  • Mức giá cho đất thương mại, dịch vụ: từ 1.000.000 VND/m² đến 3.900.000 VND/m².
  • Mức giá thấp nhất: 0 VND/m² áp dụng cho nhiều loại đất nông nghiệp và chuyên dùng tại các khu vực xa.
  • Chênh lệch điển hình giữa mặt tiền và trong hẻm: Giá đất vị trí 1 có thể cao gấp hơn 3 lần so với vị trí 4 trên cùng một tuyến đường.

Để có được thông tin chi tiết nhất về bảng giá đất cho từng thửa cụ thể, cũng như tra cứu các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tìm kiếm và phân tích dữ liệu một cách trực quan, chính xác, phục vụ cho nhu cầu mua bán, định giá hoặc đầu tư bất động sản tại Xã Phước Hòa nói riêng và TP. Hồ Chí Minh nói chung.

Tra cứu Bảng giá đất Xã Phước Hòa, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/xa-phuoc-hoa

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.