Bảng giá đất đường ĐH.514, Xã Phước Hòa, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐH.514, Xã Phước Hòa, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐH.514, Xã Phước Hòa, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐH.514, Xã Phước Hòa, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐH.514
ĐT.741 (NGÃ 4 BẾN TRÁM) → NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
ĐH.514
NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ) → RANH XÃ BẮC TÂN UYÊN VÀ XÃ PHƯỚC HOÀ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
ĐH.514
ĐT.741 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → ĐẬP SUỐI CON
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
ĐH.514
ĐT.741 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → ĐẬP SUỐI CON
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
ĐH.514
NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ) → RANH XÃ BẮC TÂN UYÊN VÀ XÃ PHƯỚC HOÀ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
ĐH.514
NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ) → RANH XÃ BẮC TÂN UYÊN VÀ XÃ PHƯỚC HOÀ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
ĐH.514
ĐT.741 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → ĐẬP SUỐI CON
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
ĐH.514
ĐT.741 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → ĐẬP SUỐI CON
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000
ĐH.514
NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ) → RANH XÃ BẮC TÂN UYÊN VÀ XÃ PHƯỚC HOÀ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 500.000 400.000 320.000

Bảng giá đất đường ĐH.514, Xã Phước Hòa, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 320.000 đến 3.500.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.750.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.400.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.120.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.300.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.040.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 832.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.300.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.040.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 832.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.300.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.040.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 832.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.300.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.040.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 832.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 500.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 400.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 320.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 500.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 400.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 320.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 500.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 400.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 320.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 500.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 400.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 320.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.