Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐH.513, Xã Phước Hòa, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐH.513, Xã Phước Hòa, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐH.513, Xã Phước Hòa, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐH.513
ĐT.741 (CÂY XĂNG NGỌC ÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | |
|
ĐH.513
THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50 → ĐH.502 (NGÃ 3 CÂY KHÔ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | |
|
ĐH.513
THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50 → ĐH.502 (NGÃ 3 CÂY KHÔ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | |
|
ĐH.513
ĐT.741 (CÂY XĂNG NGỌC ÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | |
|
ĐH.513
ĐT.741 (CÂY XĂNG NGỌC ÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | |
|
ĐH.513
THỬA ĐẤT SỐ 259, TỜ BẢN ĐỒ 50 → ĐH.502 (NGÃ 3 CÂY KHÔ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | |
Bảng giá đất đường ĐH.513, Xã Phước Hòa, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 352.000 đến 4.900.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.450.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.960.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.568.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.400.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.120.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 896.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.400.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.120.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 896.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 800.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 640.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 750.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 600.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 480.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 550.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 440.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 352.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.