Bảng giá đất Xã Long Hải, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 162 bảng giá đất thổ cư tại Xã Long Hải, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Long Hải, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Long Hải, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4
ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.320.000 4.160.000 3.328.000 2.662.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.510.000 2.755.000 2.204.000 1.763.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4
ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.328.000 1.664.000 1.331.000 1.065.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.204.000 1.102.000 882.000 705.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6
NGÃ 3 LONG HẢI → DINH CÔ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.524.000 2.262.000 1.810.000 1.448.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6
NGÃ 3 LONG HẢI → DINH CÔ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.080.000 7.540.000 6.032.000 4.826.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6
NGÃ 3 LONG HẢI → DINH CÔ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.032.000 3.016.000 2.413.000 1.930.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9
PHÍA SAU DINH CÔ → TỈNH LỘ 44A (GĐ2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.135.000 1.568.000 1.254.000 1.003.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9
TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN (GẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VỀ HƯỚNG NÚI)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.496.000 1.248.000 998.000 799.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9
TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN (GẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VỀ HƯỚNG NÚI)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.496.000 1.248.000 998.000 799.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9
PHÍA SAU DINH CÔ → TỈNH LỘ 44A (GĐ2)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.450.000 5.225.000 4.180.000 3.344.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9
TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN (GẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VỀ HƯỚNG NÚI)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.320.000 4.160.000 3.328.000 2.662.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9
PHÍA SAU DINH CÔ → TỈNH LỘ 44A (GĐ2)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.180.000 2.090.000 1.672.000 1.338.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9
TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN (GẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VỀ HƯỚNG NÚI)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.328.000 1.664.000 1.331.000 1.065.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9
TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN (GẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VỀ HƯỚNG NÚI)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.328.000 1.664.000 1.331.000 1.065.000
ĐƯỜNG SUỐI TIÊN
ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.653.000 827.000 661.000 529.000
ĐƯỜNG SUỐI TIÊN
ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.510.000 2.755.000 2.204.000 1.763.000
ĐƯỜNG SUỐI TIÊN
ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.204.000 1.102.000 882.000 705.000
ĐƯỜNG VÀO CẢNG HỒNG KONG
HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 101, 606, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.354.000 677.000 542.000 433.000
ĐƯỜNG VÀO CẢNG HỒNG KONG
HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 101, 606, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.512.000 2.256.000 1.805.000 1.444.000
ĐƯỜNG VÀO CẢNG HỒNG KONG
HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 101, 606, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.805.000 903.000 722.000 578.000
ĐƯỜNG VÀO CẢNG LÒ VÔI
HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 635 VÀ 145, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.354.000 677.000 542.000 433.000
ĐƯỜNG VÀO CẢNG LÒ VÔI
HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 635 VÀ 145, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.512.000 2.256.000 1.805.000 1.444.000
ĐƯỜNG VÀO CẢNG LÒ VÔI
HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 635 VÀ 145, TỜ BĐ SỐ 238) → CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.805.000 903.000 722.000 578.000
ĐƯỜNG VEN BIỂN
CẦU CỬA LẤP → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.368.000 1.184.000 947.000 758.000
ĐƯỜNG VEN BIỂN
CẦU CỬA LẤP → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.894.000 3.947.000 3.158.000 2.526.000
ĐƯỜNG VEN BIỂN
CẦU CỬA LẤP → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.158.000 1.579.000 1.263.000 1.011.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.446.000 2.223.000 1.778.000 1.423.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.820.000 7.410.000 5.928.000 4.742.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.928.000 2.964.000 2.371.000 1.897.000
ĐƯỜNG VIỆT KIỀU (XÃ PHƯỚC HƯNG)
HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 164, TỜ BĐ SỐ 50 VÀ ĐẦU THỬA 4, TỜ BĐ SỐ 297) → ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHƯỚC HƯNG - PHƯỚC TỈNH (ĐẦU THỬA 282 & 536, TỜ BĐ SỐ 260)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.142.000 1.071.000 857.000 685.000
ĐƯỜNG VIỆT KIỀU (XÃ PHƯỚC HƯNG)
HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 164, TỜ BĐ SỐ 50 VÀ ĐẦU THỬA 4, TỜ BĐ SỐ 297) → ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHƯỚC HƯNG - PHƯỚC TỈNH (ĐẦU THỬA 282 & 536, TỜ BĐ SỐ 260)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.856.000 1.428.000 1.142.000 914.000
ĐƯỜNG VIỆT KIỀU (XÃ PHƯỚC HƯNG)
HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 164, TỜ BĐ SỐ 50 VÀ ĐẦU THỬA 4, TỜ BĐ SỐ 297) → ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHƯỚC HƯNG - PHƯỚC TỈNH (ĐẦU THỬA 282 & 536, TỜ BĐ SỐ 260)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.856.000 1.428.000 1.142.000 914.000
ĐƯỜNG XÍ NGHIỆP ĐÁ
ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.653.000 827.000 661.000 529.000
ĐƯỜNG XÍ NGHIỆP ĐÁ
ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.510.000 2.755.000 2.204.000 1.763.000
ĐƯỜNG XÍ NGHIỆP ĐÁ
ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.204.000 1.102.000 882.000 705.000
HƯƠNG LỘ 5
NGÃ 3 LÒ VÔI → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.368.000 1.184.000 947.000 758.000
HƯƠNG LỘ 5
VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH → CẢNG CÁ PHƯỚC TỈNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.368.000 1.184.000 947.000 758.000
HƯƠNG LỘ 5
NGÃ 3 LÒ VÔI → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.894.000 3.947.000 3.158.000 2.526.000
HƯƠNG LỘ 5
VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH → CẢNG CÁ PHƯỚC TỈNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.894.000 3.947.000 3.158.000 2.526.000
HƯƠNG LỘ 5
NGÃ 3 LÒ VÔI → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.158.000 1.579.000 1.263.000 1.011.000
HƯƠNG LỘ 5
VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH → CẢNG CÁ PHƯỚC TỈNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.158.000 1.579.000 1.263.000 1.011.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.653.000 827.000 661.000 529.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.510.000 2.755.000 2.204.000 1.763.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.204.000 1.102.000 882.000 705.000
LÝ TỰ TRỌNG
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → KHU ĐIỀU DƯỠNG THƯƠNG BINH 298
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.490.000 1.245.000 996.000 797.000
LÝ TỰ TRỌNG
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → KHU ĐIỀU DƯỠNG THƯƠNG BINH 298
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
LÝ TỰ TRỌNG
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → KHU ĐIỀU DƯỠNG THƯƠNG BINH 298
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.320.000 1.660.000 1.328.000 1.062.000
MẠC THANH ĐẠM
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.490.000 1.245.000 996.000 797.000
MẠC THANH ĐẠM
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Long Hải, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu cụ thể. Thông tin được trình bày sẽ tập trung vào các mức giá hiện tại theo từng loại hình đất đai và sự chênh lệch giá giữa các tuyến đường, vị trí, nhằm hỗ trợ cho việc tham khảo, định giá và ra quyết định trong giao dịch bất động sản.

Tổng quan bảng giá đất Xã Long Hải

Bảng giá đất Xã Long Hải được xây dựng dựa trên phân loại đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Phạm vi giá có sự dao động rất lớn, phản ánh sự đa dạng về mục đích sử dụng và giá trị vị trí. Mức giá cao nhất được ghi nhận lên đến 15.080.000 VND/m², trong khi nhiều loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có mức giá thấp, thậm chí từ 0 VND/m². Sự chênh lệch đáng kể này cho thấy tầm quan trọng của việc xác định chính xác loại đất và vị trí thực tế khi tham khảo giá.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Dữ liệu cho thấy giá đất tại Xã Long Hải được phân định rõ ràng theo nhóm mục đích sử dụng. Đất ở có phạm vi giá cao nhất, từ 2.138.000 VND/m² đến 15.080.000 VND/m². Mức giá tối đa này cao hơn đáng kể so với các nhóm đất khác, khẳng định giá trị của đất ở trong cơ cấu bất động sản.

Nhóm đất phi nông nghiệp phục vụ mục đích kinh tế, bao gồm đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, có phạm vi giá thấp hơn. Cụ thể, đất thương mại, dịch vụ có giá từ 855.000 VND/m² đến 6.032.000 VND/m², trong khi đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có giá từ 641.000 VND/m² đến 4.524.000 VND/m². Sự chênh lệch giữa mức sàn và mức trần trong cùng một nhóm cho thấy yếu tố vị trí cụ thể tác động mạnh đến giá trị của các loại đất này.

Các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản có mức giá thấp nhất. Đất chăn nuôi tập trung có giá tối đa 870.000 VND/m², đất trồng cây lâu năm tối đa 580.000 VND/m². Các loại đất như trồng cây hằng năm khác, rừng sản xuất, nuôi trồng thủy sản có mức giá tối đa là 480.000 VND/m². Đất rừng đặc dụng và rừng phòng hộ có mức giá tối đa thấp hơn, ở 384.000 VND/m². Điều đáng lưu ý là nhiều loại đất trong nhóm này có mức giá tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m².

Bảng tổng hợp phạm vi giá theo loại đất tại Xã Long Hải

Loại đất Giá thấp nhất (VND/m²) Giá cao nhất (VND/m²)
Đất ở 2.138.000 15.080.000
Đất thương mại, dịch vụ 855.000 6.032.000
Đất SX, KD phi nông nghiệp 641.000 4.524.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 870.000
Đất trồng cây lâu năm 0 580.000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 480.000
Đất rừng sản xuất 0 480.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 480.000
Đất rừng đặc dụng 0 384.000
Đất rừng phòng hộ 0 384.000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại đất mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp. Phân tích cho thấy một số tuyến đường có mức giá cao vượt trội, trong khi các khu vực khác có giá thấp hơn đáng kể.

Nhóm các tuyến đường có giá đất cao nhất tập trung vào những vị trí được đánh giá có lợi thế. Cụ thể, các tuyến đường như ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6, VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ)ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI được xác định là nhóm có mức giá cao. Trong đó, ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6 ghi nhận mức giá cao nhất lên đến 15.080.000 VND/m² cho đất ở vị trí 1.

Ngược lại, nhóm có mức giá thấp nhất được ghi nhận tại Xã Long Hải (Khu vực IV). Sự xuất hiện lặp lại của cùng một địa danh trong nhóm giá thấp nhất cho thấy đây là khu vực có mức giá phổ biến thấp hơn so với mặt bằng chung của toàn xã.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một yếu tố then chốt khác ảnh hưởng trực tiếp đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là vị trí của thửa đất. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (tiếp giáp trực tiếp với tuyến đường chính) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí ở phía trong (ví dụ vị trí 4).

Xu hướng chung được ghi nhận là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh họa rõ ràng qua ví dụ cụ thể tại ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 là 15.080.000 VND/m², trong khi ở vị trí 4, giá chỉ còn 4.826.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí lên đến 3.12 lần. Con số này phản ánh mức độ ảnh hưởng cực kỳ lớn của yếu tố "mặt tiền" đối với giá trị bất động sản. Sự chênh lệch này có thể thấy ở hầu hết các tuyến đường, với tỷ lệ cụ thể khác nhau tùy vào từng khu vực.

Kết luận

Tóm lại, bảng giá đất Xã Long Hải thể hiện sự đa dạng và chênh lệch lớn dựa trên ba yếu tố chính: loại đất, tuyến đường và vị trí cụ thể trên tuyến đường. Đất ở có giá trị cao nhất với mức trần lên tới 15.080.000 VND/m² tại các tuyến đường trọng điểm như ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6. Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có mức giá phổ biến dưới 1.000.000 VND/m². Sự khác biệt về giá giữa vị trí mặt tiền (vị trí 1) và vị trí bên trong (ví dụ vị trí 4) là rất đáng kể, với chênh lệch có thể lên tới hơn 3 lần trên cùng một con đường.

Để có thông tin chi tiết, chính xác nhất về mức giá của từng thửa đất cụ thể cũng như tra cứu các thông tin liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể dễ dàng tra cứu bảng giá và các thông tin chi tiết khác để phục vụ cho nhu cầu tìm hiểu và giao dịch bất động sản của mình.

Tra cứu Bảng giá đất Xã Long Hải, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/xa-long-hai

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.