Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 208 bảng giá đất thổ cư tại Xã Long Điền, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Long Điền, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Long Điền, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
PHẠM HỮU CHÍ
VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.390.000 | 3.695.000 | 2.956.000 | 2.365.000 | |
|
PHẠM HỮU CHÍ
VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.956.000 | 1.478.000 | 1.182.000 | 946.000 | |
|
PHAN ĐĂNG LƯU
TỪ THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 194 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.602.000 | 801.000 | 641.000 | 513.000 | |
|
PHAN ĐĂNG LƯU
TỪ THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 194 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.340.000 | 2.670.000 | 2.136.000 | 1.709.000 | |
|
PHAN ĐĂNG LƯU
TỪ THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 194 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.136.000 | 1.068.000 | 854.000 | 684.000 | |
|
PHAN ĐĂNG LƯU (ĐOẠN NHÁNH)
VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CÂY TRƯỜNG GIÁP ĐƯỜNG BÙI CÔNG MINH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.076.000 | 1.038.000 | 830.000 | 664.000 | |
|
PHAN ĐĂNG LƯU (ĐOẠN NHÁNH)
VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CÂY TRƯỜNG GIÁP ĐƯỜNG BÙI CÔNG MINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.920.000 | 3.460.000 | 2.768.000 | 2.214.000 | |
|
PHAN ĐĂNG LƯU (ĐOẠN NHÁNH)
VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CÂY TRƯỜNG GIÁP ĐƯỜNG BÙI CÔNG MINH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.768.000 | 1.384.000 | 1.107.000 | 886.000 | |
|
QUỐC LỘ 55
VÒNG XOAY VŨNG VẰN → TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.268.000 | 1.134.000 | 907.000 | 726.000 | |
|
QUỐC LỘ 55
TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN → CẦU ĐẤT ĐỎ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 662.000 | |
|
QUỐC LỘ 55
TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN → CẦU ĐẤT ĐỎ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 662.000 | |
|
QUỐC LỘ 55
VÒNG XOAY VŨNG VẰN → TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.560.000 | 3.780.000 | 3.024.000 | 2.419.000 | |
|
QUỐC LỘ 55
TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN → CẦU ĐẤT ĐỎ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | |
|
QUỐC LỘ 55
VÒNG XOAY VŨNG VẰN → TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.024.000 | 1.512.000 | 1.210.000 | 968.000 | |
|
QUỐC LỘ 55
TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN → CẦU ĐẤT ĐỎ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.760.000 | 1.380.000 | 1.104.000 | 883.000 | |
|
TỈNH LỘ 44A
VÒNG XOAY VŨNG VẰN → BÙI CÔNG MINH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.268.000 | 1.134.000 | 907.000 | 726.000 | |
|
TỈNH LỘ 44A
BÙI CÔNG MINH → GIÁP RANH XÃ LONG HẢI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.770.000 | 885.000 | 708.000 | 566.000 | |
|
TỈNH LỘ 44A
VÒNG XOAY VŨNG VẰN → BÙI CÔNG MINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.560.000 | 3.780.000 | 3.024.000 | 2.419.000 | |
|
TỈNH LỘ 44A
BÙI CÔNG MINH → GIÁP RANH XÃ LONG HẢI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | |
|
TỈNH LỘ 44A
VÒNG XOAY VŨNG VẰN → BÙI CÔNG MINH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.024.000 | 1.512.000 | 1.210.000 | 968.000 | |
|
TỈNH LỘ 44A
BÙI CÔNG MINH → GIÁP RANH XÃ LONG HẢI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.360.000 | 1.180.000 | 944.000 | 755.000 | |
|
TỈNH LỘ 44B
NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → CỐNG BÀ SÁU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.764.000 | 882.000 | 706.000 | 564.000 | |
|
TỈNH LỘ 44B
CỐNG BÀ SÁU → GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.065.000 | 533.000 | 426.000 | 341.000 | |
|
TỈNH LỘ 44B
CỐNG BÀ SÁU → GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.065.000 | 533.000 | 426.000 | 341.000 | |
|
TỈNH LỘ 44B
NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → CỐNG BÀ SÁU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 | |
|
TỈNH LỘ 44B
CỐNG BÀ SÁU → GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.550.000 | 1.775.000 | 1.420.000 | 1.136.000 | |
|
TỈNH LỘ 44B
CỐNG BÀ SÁU → GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.550.000 | 1.775.000 | 1.420.000 | 1.136.000 | |
|
TỈNH LỘ 44B
NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → CỐNG BÀ SÁU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | |
|
TỈNH LỘ 44B
NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → CỐNG BÀ SÁU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | |
|
TỈNH LỘ 44B
CỐNG BÀ SÁU → GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.420.000 | 710.000 | 568.000 | 454.000 | |
|
TỈNH LỘ 44B (ĐOẠN BỔ SUNG)
ĐƯỜNG SỐ 17 TAM PHƯỚC → GIÁP ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44B CŨ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.278.000 | 639.000 | 511.000 | 409.000 | |
|
TỈNH LỘ 44B (ĐOẠN BỔ SUNG)
ĐƯỜNG SỐ 17 TAM PHƯỚC → GIÁP ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44B CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.260.000 | 2.130.000 | 1.704.000 | 1.363.000 | |
|
TỈNH LỘ 44B (ĐOẠN BỔ SUNG)
ĐƯỜNG SỐ 17 TAM PHƯỚC → GIÁP ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44B CŨ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.704.000 | 852.000 | 682.000 | 545.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.217.000 | 1.109.000 | 887.000 | 709.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.217.000 | 1.109.000 | 887.000 | 709.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.390.000 | 3.695.000 | 2.956.000 | 2.365.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.956.000 | 1.478.000 | 1.182.000 | 946.000 | |
|
TRẦN XUÂN ĐỘ (ĐƯỜNG BẮC- NAM GIAI ĐOẠN 1)
VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 1.037.000 | |
|
TRẦN XUÂN ĐỘ (ĐƯỜNG BẮC- NAM GIAI ĐOẠN 1)
VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | |
|
TRẦN XUÂN ĐỘ (ĐƯỜNG BẮC- NAM GIAI ĐOẠN 1)
VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.382.000 | |
|
VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
MẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 1.037.000 | |
|
VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
CỔNG SAU CHỢ MỚI LONG ĐIỀN → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 1.037.000 | |
|
VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
DƯƠNG BẠCH MAI → HẾT DÃY PHỐ CHỢ MỚI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 1.037.000 | |
|
VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
MẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | |
|
VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
CỔNG SAU CHỢ MỚI LONG ĐIỀN → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | |
|
VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
MẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.382.000 | |
|
VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
CỔNG SAU CHỢ MỚI LONG ĐIỀN → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.382.000 | |
|
VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN
DƯƠNG BẠCH MAI → HẾT DÃY PHỐ CHỢ MỚI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.382.000 | |
|
VÕ THỊ SÁU
MIỄU ÔNG HỔ → NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.588.000 | 1.794.000 | 1.435.000 | 1.148.000 | |
|
VÕ THỊ SÁU
MIỄU ÔNG HỔ → NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.960.000 | 5.980.000 | 4.784.000 | 3.827.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Long Điền, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại đất và tuyến đường cụ thể. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đang tìm hiểu, mua bán và định giá bất động sản có cơ sở tham chiếu rõ ràng.
Bảng giá đất Xã Long Điền được xây dựng dựa trên phân loại đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Giá đất được thể hiện theo đơn vị VND/m² và có sự chênh lệch đáng kể giữa các loại hình sử dụng đất khác nhau, cũng như giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Dữ liệu cho thấy phạm vi giá rất rộng, phản ánh sự đa dạng về mục đích sử dụng và giá trị vị trí trong địa bàn xã.
Dưới đây là bảng tổng hợp phạm vi giá (từ mức thấp nhất đến cao nhất) cho các loại đất chính:
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 2,138,000 | 11,960,000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 855,000 | 4,784,000 |
| Đất ở tại nông thôn | 0 | 3,600,000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 641,000 | 3,588,000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 870,000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 580,000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 480,000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 480,000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 480,000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 384,000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 384,000 |
Đất ở có mức giá cao nhất trong tất cả các loại đất, với phạm giá từ 2,138,000 VND/m² đến 11,960,000 VND/m². Con số tối đa 11,960,000 VND/m² cho thấy sự xuất hiện của những vị trí đất ở có giá trị rất cao tại Xã Long Điền. Trong khi đó, đất ở tại nông thôn có phạm vi giá thấp hơn, từ 0 VND/m² đến 3,600,000 VND/m². Sự chênh lệch giữa hai nhóm này phản ánh sự khác biệt về quy định định giá và có thể là vị trí cụ thể trong khu vực nông thôn.
Loại đất này có giá dao động từ 855,000 VND/m² đến 4,784,000 VND/m². Mức giá tối đa 4,784,000 VND/m² chỉ bằng khoảng 40% so với mức giá tối đa của đất ở, cho thấy giá trị thương mại tại khu vực này ở mức trung bình so với giá trị đất ở cao nhất.
Phạm vi giá cho loại đất này là từ 641,000 VND/m² đến 3,588,000 VND/m². Mức giá cao nhất của nhóm này thấp hơn so với đất thương mại dịch vụ, phù hợp với đặc thù sử dụng cho mục đích sản xuất và kinh doanh công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.
Nhóm đất nông nghiệp (như đất trồng cây lâu năm, cây hằng năm, nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi tập trung) và đất lâm nghiệp (rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ) có mức giá thấp nhất, phổ biến từ 0 VND/m² đến dưới 1,000,000 VND/m². Cụ thể, đất chăn nuôi tập trung có giá cao nhất là 870,000 VND/m², đất trồng cây lâu năm là 580,000 VND/m², và hầu hết các loại còn lại có mức trần là 480,000 VND/m² hoặc 384,000 VND/m². Các mức giá này phản ánh giá trị sử dụng chuyên biệt cho sản xuất nông lâm nghiệp.
Phân tích cho thấy một số tuyến đường nổi bật với mức giá đất ở cao nhất. Các tuyến đường như BÙI CÔNG MINH, MẠC THANH ĐẠM, và VÕ THỊ SÁU được xác định là thuộc nhóm có giá đất cao. Trong đó, tuyến đường BÙI CÔNG MINH ghi nhận mức giá đất ở cao kỷ lục là 11,960,000 VND/m². Sự tập trung giá cao tại các tuyến đường này có thể liên quan đến vị trí thuận lợi và cơ sở hạ tầng hoàn thiện.
Ở chiều ngược lại, một số vị trí và tuyến đường có mức giá thấp hơn đáng kể. Nhóm này bao gồm:
Sự chênh lệch lớn về giá giữa hai nhóm tuyến đường này minh họa rõ nét tác động của yếu tố hạ tầng và vị trí mặt tiền đến giá trị đất đai.
Một đặc điểm nổi bật trong bảng giá đất Xã Long Điền là sự chênh lệch rất lớn về giá giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Theo mô tả, giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền trực tiếp) thường cao gấp nhiều lần so với giá đất tại vị trí 4 (vị trí sâu hơn, xa mặt tiền chính).
Một ví dụ cụ thể được cung cấp trên tuyến đường BÙI CÔNG MINH:
Sự chênh lệch này không chỉ thể hiện ở con số tuyệt đối (hơn 8 triệu VND/m²) mà còn ở tỷ lệ tương đối rất lớn. Nó nhấn mạnh tầm quan trọng của yếu tố "vị trí cụ thể trên tuyến đường" trong việc định giá một lô đất. Khi tham khảo bảng giá, người xem cần đặc biệt chú ý đến thông tin về vị trí để có đánh giá chính xác, tránh nhầm lẫn giữa giá mặt tiền và giá đất bên trong.
Bảng giá đất Xã Long Điền thể hiện sự đa dạng với nhiều mức giá khác nhau tùy thuộc vào loại đất và vị trí cụ thể. Các mức giá nổi bật bao gồm: giá đất ở cao nhất lên đến 11,960,000 VND/m² trên tuyến Bùi Công Minh; giá đất thương mại dịch vụ cao nhất là 4,784,000 VND/m²; và giá các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp phổ biến dưới 1,000,000 VND/m². Đặc biệt, chênh lệch giá giữa vị trí mặt tiền (vị trí 1) và vị trí sâu (vị trí 4) là rất lớn, có thể lên tới hơn 3 lần, như minh họa trên tuyến Bùi Công Minh.
Để có thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất và tra cứu quy hoạch cho từng thửa đất cụ thể tại Xã Long Điền, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.