Bảng giá đất Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 215 bảng giá đất thổ cư tại Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
- ĐOẠN 1: GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ
TỈNH LỘ 328 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 26 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 307
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.155.000 1.078.000 862.000 690.000
- ĐOẠN 1: GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ
TỈNH LỘ 328 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 26 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 307
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.184.000 3.592.000 2.874.000 2.299.000
- ĐOẠN 1: GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ
TỈNH LỘ 328 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 26 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 307
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.874.000 1.437.000 1.150.000 920.000
- ĐOẠN 2
NGÃ BA KHU DU LỊCH VIETSOVPETRO → HẾT KHU DU LỊCH NGÂN HIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.462.000 1.231.000 985.000 788.000
- ĐOẠN 2
THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145 → GIÁP TỈNH LỘ 328
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.618.000 809.000 647.000 518.000
- ĐOẠN 2
THỬA ĐẤT SỐ 31 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 10 TỜ BĐ SỐ 307 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 63 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 306
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.597.000 799.000 639.000 511.000
- ĐOẠN 2
NGÃ BA KHU DU LỊCH VIETSOVPETRO → HẾT KHU DU LỊCH NGÂN HIỆP
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.205.000 4.103.000 3.282.000 2.626.000
- ĐOẠN 2
THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145 → GIÁP TỈNH LỘ 328
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.393.000 2.697.000 2.157.000 1.726.000
- ĐOẠN 2
THỬA ĐẤT SỐ 31 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 10 TỜ BĐ SỐ 307 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 63 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 306
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.322.000 2.661.000 2.129.000 1.703.000
- ĐOẠN 2
NGÃ BA KHU DU LỊCH VIETSOVPETRO → HẾT KHU DU LỊCH NGÂN HIỆP
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.282.000 1.641.000 1.313.000 1.050.000
- ĐOẠN 2
THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145 → GIÁP TỈNH LỘ 328
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.157.000 1.079.000 863.000 690.000
- ĐOẠN 2
THỬA ĐẤT SỐ 31 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 10 TỜ BĐ SỐ 307 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 63 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 306
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.129.000 1.065.000 852.000 681.000
- ĐOẠN 2 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ)
TỪ ĐƯỜNG 27/4 → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.155.000 1.078.000 862.000 690.000
- ĐOẠN 2 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ)
TỪ ĐƯỜNG 27/4 → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.184.000 3.592.000 2.874.000 2.299.000
- ĐOẠN 2 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ)
TỪ ĐƯỜNG 27/4 → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.874.000 1.437.000 1.150.000 920.000
- ĐOẠN 3
NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT RANH GIỚI XÃ HỒ TRÀM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.462.000 1.231.000 985.000 788.000
- ĐOẠN 3
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 06 TỜ BĐ SỐ 306 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 65 TỜ BĐ SỐ 252 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 70&51 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.277.000 639.000 511.000 409.000
- ĐOẠN 3
TỪ GIÁP TỈNH LỘ 328 → HẾT THỬA SỐ 429, 434 TỜ BĐ SỐ 142
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.277.000 639.000 511.000 409.000
- ĐOẠN 3
NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT RANH GIỚI XÃ HỒ TRÀM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.205.000 4.103.000 3.282.000 2.626.000
- ĐOẠN 3
TỪ GIÁP TỈNH LỘ 328 → HẾT THỬA SỐ 429, 434 TỜ BĐ SỐ 142
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.258.000 2.129.000 1.703.000 1.363.000
- ĐOẠN 3
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 06 TỜ BĐ SỐ 306 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 65 TỜ BĐ SỐ 252 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 70&51 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.258.000 2.129.000 1.703.000 1.363.000
- ĐOẠN 3
NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT RANH GIỚI XÃ HỒ TRÀM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.282.000 1.641.000 1.313.000 1.050.000
- ĐOẠN 3
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 06 TỜ BĐ SỐ 306 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 65 TỜ BĐ SỐ 252 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 70&51 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.703.000 852.000 681.000 545.000
- ĐOẠN 3
TỪ GIÁP TỈNH LỘ 328 → HẾT THỬA SỐ 429, 434 TỜ BĐ SỐ 142
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.703.000 852.000 681.000 545.000
- ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ)
THỬA ĐẤT SỐ 166 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 291 → GIÁP BIỂN HỒ TRÀM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.916.000 958.000 766.000 613.000
- ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ)
THỬA ĐẤT SỐ 166 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 291 → GIÁP BIỂN HỒ TRÀM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.387.000 3.194.000 2.555.000 2.044.000
- ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ)
THỬA ĐẤT SỐ 166 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 291 → GIÁP BIỂN HỒ TRÀM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.555.000 1.278.000 1.022.000 818.000
- ĐOẠN 4
THỬA SỐ 360, 335 TBĐ SỐ 142 (HẾT ĐƯỜNG LỚN) → HẾT THỬA SỐ 248, 273 TỜ BĐ SỐ 141
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.618.000 809.000 647.000 518.000
- ĐOẠN 4
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 VÀ 82 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260 → ĐẦU CẦU TRỌNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.597.000 799.000 639.000 511.000
- ĐOẠN 4
THỬA SỐ 360, 335 TBĐ SỐ 142 (HẾT ĐƯỜNG LỚN) → HẾT THỬA SỐ 248, 273 TỜ BĐ SỐ 141
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.393.000 2.697.000 2.157.000 1.726.000
- ĐOẠN 4
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 VÀ 82 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260 → ĐẦU CẦU TRỌNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.322.000 2.661.000 2.129.000 1.703.000
- ĐOẠN 4
THỬA SỐ 360, 335 TBĐ SỐ 142 (HẾT ĐƯỜNG LỚN) → HẾT THỬA SỐ 248, 273 TỜ BĐ SỐ 141
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.157.000 1.079.000 863.000 690.000
- ĐOẠN 4
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 VÀ 82 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260 → ĐẦU CẦU TRỌNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.129.000 1.065.000 852.000 681.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.597.000 799.000 639.000 511.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.322.000 2.661.000 2.129.000 1.703.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.129.000 1.065.000 852.000 681.000
- ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ)
GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 65, 78 TỜ BĐ SỐ 237
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.155.000 1.078.000 862.000 690.000
- ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ)
GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 65, 78 TỜ BĐ SỐ 237
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.184.000 3.592.000 2.874.000 2.299.000
- ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ)
GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 65, 78 TỜ BĐ SỐ 237
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.874.000 1.437.000 1.150.000 920.000
- ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ)
THỬA ĐẤT SỐ 66, 70 TỜ BĐ SỐ 237 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2 TỜ BĐ SỐ 213
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.870.000 935.000 748.000 598.000
- ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ)
THỬA ĐẤT SỐ 66, 70 TỜ BĐ SỐ 237 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2 TỜ BĐ SỐ 213
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.870.000 935.000 748.000 598.000
- ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ)
THỬA ĐẤT SỐ 66, 70 TỜ BĐ SỐ 237 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2 TỜ BĐ SỐ 213
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.234.000 3.117.000 2.494.000 1.995.000
- ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ)
THỬA ĐẤT SỐ 66, 70 TỜ BĐ SỐ 237 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2 TỜ BĐ SỐ 213
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.494.000 1.247.000 998.000 798.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.277.000 639.000 511.000 409.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.258.000 2.129.000 1.703.000 1.363.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.703.000 852.000 681.000 545.000
ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4
THỬA ĐẤT SỐ 123, 143 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (THỬA 169, 240 TỜ BĐ SỐ 26)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000 3.175.000 2.540.000 2.032.000
ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4
THỬA ĐẤT SỐ 123, 143 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (THỬA 169, 240 TỜ BĐ SỐ 26)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.540.000 1.270.000 1.016.000 813.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.905.000 953.000 762.000 610.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.905.000 953.000 762.000 610.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Hồ Tràm, dựa trên phân tích dữ liệu cụ thể theo từng loại đất và vị trí tuyến đường. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đang tìm hiểu, mua bán và định giá bất động sản tại khu vực này có được cơ sở dữ liệu khách quan để tham khảo.

Tổng quan bảng giá đất Xã Hồ Tràm

Bảng giá đất Xã Hồ Tràm được xây dựng dựa trên sự phân loại chi tiết theo mục đích sử dụng đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Phạm vi phân tích bao gồm giá đất theo từng tuyến đường và đoạn đường trong cùng đơn vị hành chính này. Sự chênh lệch giá cả phản ánh rõ nét sự khác biệt về tiềm năng và tính chất sử dụng của từng loại hình bất động sản.

Một điểm đáng chú ý trong cơ cấu giá là sự phân hóa rất lớn giữa các loại đất. Trong khi nhóm đất phi nông nghiệp như đất ở, đất thương mại dịch vụ có mức giá cao, thì nhóm đất nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản có giá trị thấp hơn đáng kể, thậm chí có mức sàn bằng 0 VND/m² cho một số loại đất. Điều này cho thấy giá trị kinh tế chủ yếu hiện tập trung vào các hoạt động dân cư và thương mại, dịch vụ.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Dữ liệu bảng giá cho thấy sự đa dạng và chênh lệch đáng kể giữa các loại hình sử dụng đất tại Xã Hồ Tràm. Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá tối thiểu và tối đa cho từng loại đất.

Loại Đất Giá Thấp Nhất (VND/m²) Giá Cao Nhất (VND/m²)
Đất ở 1.204.000 13.304.000
Đất thương mại, dịch vụ 482.000 5.322.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 361.000 3.991.000
Đất trồng cây lâu năm 0 580.000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 480.000
Đất rừng sản xuất 0 480.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 480.000
Đất rừng đặc dụng 0 384.000
Đất rừng phòng hộ 0 384.000

Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức sàn là 1.204.000 VND/m² và đỉnh lên tới 13.304.000 VND/m². Khoảng chênh lệch lên tới hơn 12 triệu đồng cho mỗi mét vuông này phản ánh sự khác biệt rất lớn về vị trí, mặt tiền và tiện ích xung quanh giữa các lô đất ở trong xã.

Đất thương mại, dịch vụ có mức giá dao động từ 482.000 VND/m² đến 5.322.000 VND/m². Mức giá tối đa của loại đất này bằng khoảng 40% so với mức giá tối đa của đất ở, cho thấy tiềm năng kinh doanh tại các vị trí tốt nhất cũng được định giá khá cao, dù chưa bằng giá đất ở cùng vị trí.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có phổ giá thấp hơn, từ 361.000 VND/m² đến 3.991.000 VND/m². Điều này phù hợp với tính chất sử dụng chuyên biệt cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, thường không đòi hỏi vị trí mặt tiền đắc địa như đất ở hay đất thương mại.

Nhóm đất nông nghiệp và lâm nghiệp (bao gồm đất trồng cây lâu năm, cây hằng năm, rừng sản xuất, nuôi trồng thủy sản) có mức giá thấp, phổ biến từ 0 VND/m² đến dưới 600.000 VND/m². Mức giá sàn bằng 0 cho một số loại đất có thể liên quan đến các khu vực có hạn chế về khả năng canh tác hoặc nằm trong diện quy hoạch, bảo tồn đặc thù. Đất rừng đặc dụng và rừng phòng hộ có giá trần thấp nhất trong nhóm, chỉ ở mức 384.000 VND/m², phản ánh chức năng chủ yếu là bảo vệ môi trường sinh thái hơn là giá trị thương mại.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình sử dụng mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường nơi bất động sản tọa lạc. Phân tích cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các tuyến đường chính và các tuyến đường khác.

Nhóm tuyến đường có giá đất cao tập trung vào các trục giao thông quan trọng và khu vực trung tâm. Các tuyến đường như HUỲNH MINH THẠNH, ĐƯỜNG 27/4 THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ, và QUỐC LỘ 55 được ghi nhận có mức giá đất ở cao nhất. Điển hình, tuyến đường Huỳnh Minh Thạnh có giá đất ở vị trí 1 lên tới 13.304.000 VND/m². Các tuyến đường này thường là nơi tập trung hoạt động dân cư, thương mại sầm uất, có hệ thống hạ tầng hoàn thiện, dẫn đến giá trị đất đai được đẩy lên cao.

Nhóm tuyến đường có giá đất thấp hơn bao gồm các tuyến đường giao thông nông thôn chưa được xác định rõ ràng do xã quản lý, và các khu vực được phân loại như Xã Hồ Tràm (Khu vực IV). Sự chênh lệch này minh họa cho quy luật chung: giá đất tại các trục đường chính, rõ ràng, thuận tiện giao thông luôn cao hơn so với các đường nhánh, đường nội bộ hoặc khu vực có vị trí không thuận lợi.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một yếu tố then chốt khác ảnh hưởng trực tiếp đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là vị trí của thửa đất. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí phía sau (vị trí 2, 3, 4...).

Xu hướng chung được ghi nhận là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được lý giải bởi lợi thế về mặt bằng kinh doanh, khả năng tiếp cận, tầm nhìn và tiện ích mà vị trí mặt tiền mang lại.

Một ví dụ cụ thể và rõ nét nhất là trên tuyến đường HUỲNH MINH THẠNH.

  • Giá đất ở vị trí 1 được định giá là 13.304.000 VND/m².
  • Trong khi đó, giá đất ở vị trí 4 chỉ còn 4.257.000 VND/m².

Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Nói cách khác, giá đất mặt tiền đường Huỳnh Minh Thạnh cao gấp hơn ba lần giá đất ở vị trí thứ tư tính từ mặt đường vào. Sự sụt giảm mạnh mẽ này cho thấy tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" trong việc định giá bất động sản, đặc biệt là đất ở và đất thương mại. Chênh lệch này cũng là một thông số quan trọng để người mua và nhà đầu tư đánh giá tính hợp lý của giá cả và tiềm năng sinh lời.

Kết luận

Phân tích bảng giá đất Xã Hồ Tràm cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch giá trị rõ rệt. Giá đất ở đỉnh cao nhất lên tới 13.304.000 VND/m² thuộc về đất ở mặt tiền tại các tuyến đường trung tâm như Huỳnh Minh Thạnh. Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có mức giá rất thấp, phổ biến dưới 600.000 VND/m², thậm chí có mức giá 0 VND/m². Yếu tố vị trí tuyến đường và vị trí thửa đất (mặt tiền hay trong ngõ) tạo ra sự khác biệt giá trị cực lớn, với chênh lệch có thể lên tới hơn 3 lần trên cùng một con đường.

Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cho từng thửa đất cụ thể cũng như các thông tin quy hoạch liên quan tại Xã Hồ Tràm, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu dữ liệu đất đai một cách minh bạch, đầy đủ, hỗ trợ tối đa cho quá trình nghiên cứu, định giá và ra quyết định đầu tư bất động sản.

Tra cứu Bảng giá đất Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/xa-ho-tram

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.