Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường - ĐOẠN 4, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường - ĐOẠN 4, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường - ĐOẠN 4, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
- ĐOẠN 4
THỬA SỐ 360, 335 TBĐ SỐ 142 (HẾT ĐƯỜNG LỚN) → HẾT THỬA SỐ 248, 273 TỜ BĐ SỐ 141
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.618.000 | 809.000 | 647.000 | 518.000 | |
|
- ĐOẠN 4
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 VÀ 82 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260 → ĐẦU CẦU TRỌNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.597.000 | 799.000 | 639.000 | 511.000 | |
|
- ĐOẠN 4
THỬA SỐ 360, 335 TBĐ SỐ 142 (HẾT ĐƯỜNG LỚN) → HẾT THỬA SỐ 248, 273 TỜ BĐ SỐ 141
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.393.000 | 2.697.000 | 2.157.000 | 1.726.000 | |
|
- ĐOẠN 4
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 VÀ 82 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260 → ĐẦU CẦU TRỌNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.322.000 | 2.661.000 | 2.129.000 | 1.703.000 | |
|
- ĐOẠN 4
THỬA SỐ 360, 335 TBĐ SỐ 142 (HẾT ĐƯỜNG LỚN) → HẾT THỬA SỐ 248, 273 TỜ BĐ SỐ 141
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.157.000 | 1.079.000 | 863.000 | 690.000 | |
|
- ĐOẠN 4
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 VÀ 82 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260 → ĐẦU CẦU TRỌNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.129.000 | 1.065.000 | 852.000 | 681.000 | |
Bảng giá đất đường - ĐOẠN 4, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 511.000 đến 5.393.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.618.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 809.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 647.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 518.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.597.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 799.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 639.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 511.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.393.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.697.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.157.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.726.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.322.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.661.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.129.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.703.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.157.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.079.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 863.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 690.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.129.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.065.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 852.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 681.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.