Bảng giá đất đường - ĐOẠN 1, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường - ĐOẠN 1, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường - ĐOẠN 1, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường - ĐOẠN 1, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
- ĐOẠN 1
CẦU LỘC AN → NGÃ TƯ HỒ TRÀM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.523.000 4.262.000 3.409.000 2.727.000
- ĐOẠN 1
THỬA SỐ 112, 89 TỜ BĐ SỐ 146 → THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.258.000 2.129.000 1.703.000 1.363.000
- ĐOẠN 1
CẦU LỘC AN → NGÃ TƯ HỒ TRÀM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.409.000 1.705.000 1.364.000 1.091.000
- ĐOẠN 1
CẦU LỘC AN → NGÃ TƯ HỒ TRÀM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.557.000 1.279.000 1.023.000 818.000
- ĐOẠN 1
THỬA SỐ 112, 89 TỜ BĐ SỐ 146 → THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.703.000 852.000 681.000 545.000
- ĐOẠN 1
THỬA SỐ 112, 89 TỜ BĐ SỐ 146 → THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.277.000 639.000 511.000 409.000

Bảng giá đất đường - ĐOẠN 1, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 409.000 đến 8.523.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.523.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.262.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.409.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.727.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.258.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.129.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.703.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.363.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.409.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.705.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.364.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.091.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.557.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.279.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.023.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 818.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.703.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 852.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 681.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 545.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.277.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 639.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 511.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 409.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.