Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 12 bảng giá đất thổ cư tại đường QUỐC LỘ 55, Xã Đất Đỏ, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường QUỐC LỘ 55, Xã Đất Đỏ, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường QUỐC LỘ 55, Xã Đất Đỏ, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
QUỐC LỘ 55
KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH → NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | |
|
QUỐC LỘ 55
NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG → CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | |
|
QUỐC LỘ 55
CẦU ĐẤT ĐỎ → KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | |
|
QUỐC LỘ 55
CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG) → CẦU TRONG (GIÁP XÃ XUYÊN MỘC CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.417.000 | 2.209.000 | 1.767.000 | 1.413.000 | |
|
QUỐC LỘ 55
CẦU ĐẤT ĐỎ → KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.114.000 | |
|
QUỐC LỘ 55
NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG → CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.114.000 | |
|
QUỐC LỘ 55
KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH → NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.450.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | 1.104.000 | |
|
QUỐC LỘ 55
NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG → CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.610.000 | 1.305.000 | 1.044.000 | 835.000 | |
|
QUỐC LỘ 55
NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG → CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.610.000 | 1.305.000 | 1.044.000 | 835.000 | |
|
QUỐC LỘ 55
CẦU ĐẤT ĐỎ → KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.610.000 | 1.305.000 | 1.044.000 | 835.000 | |
|
QUỐC LỘ 55
CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG) → CẦU TRONG (GIÁP XÃ XUYÊN MỘC CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.767.000 | 884.000 | 707.000 | 565.000 | |
|
QUỐC LỘ 55
CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG) → CẦU TRONG (GIÁP XÃ XUYÊN MỘC CŨ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.325.000 | 663.000 | 530.000 | 424.000 | |
Bảng giá đất đường QUỐC LỘ 55, Xã Đất Đỏ, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 424.000 đến 11.500.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.750.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.600.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.680.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.350.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.480.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.784.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.350.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.480.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.784.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.417.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.209.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.767.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.413.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.480.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.740.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.392.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.114.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.480.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.740.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.392.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.114.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.450.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.725.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.380.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.104.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.610.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.305.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.044.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 835.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.610.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.305.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.044.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 835.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.610.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.305.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.044.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 835.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.767.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 884.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 707.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 565.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.325.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 663.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 530.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 424.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.