Bảng giá đất đường VĨNH TÂN 34 (CŨ VĨNH TÂN 37), Phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường VĨNH TÂN 34 (CŨ VĨNH TÂN 37), Phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường VĨNH TÂN 34 (CŨ VĨNH TÂN 37), Phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường VĨNH TÂN 34 (CŨ VĨNH TÂN 37), Phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
VĨNH TÂN 34 (CŨ VĨNH TÂN 37)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 577, TỜ BẢN ĐỒ 23) → VĨNH TÂN 38 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 289, TỜ BẢN ĐỒ 24
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
VĨNH TÂN 34 (CŨ VĨNH TÂN 37)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 577, TỜ BẢN ĐỒ 23) → VĨNH TÂN 38 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 289, TỜ BẢN ĐỒ 24
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
VĨNH TÂN 34 (CŨ VĨNH TÂN 37)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 577, TỜ BẢN ĐỒ 23) → VĨNH TÂN 38 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 289, TỜ BẢN ĐỒ 24
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 34 (CŨ VĨNH TÂN 37)
VĨNH TÂN 38 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 289, TỜ BẢN ĐỒ 24 → RANH XÃ BÌNH MỸ (THỬA ĐẤT SỐ 223, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
VĨNH TÂN 34 (CŨ VĨNH TÂN 37)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 577, TỜ BẢN ĐỒ 23) → VĨNH TÂN 38 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 289, TỜ BẢN ĐỒ 24
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
VĨNH TÂN 34 (CŨ VĨNH TÂN 37)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 577, TỜ BẢN ĐỒ 23) → VĨNH TÂN 38 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 289, TỜ BẢN ĐỒ 24
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
VĨNH TÂN 34 (CŨ VĨNH TÂN 37)
VĨNH TÂN 38 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 289, TỜ BẢN ĐỒ 24 → RANH XÃ BÌNH MỸ (THỬA ĐẤT SỐ 223, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
VĨNH TÂN 34 (CŨ VĨNH TÂN 37)
VĨNH TÂN 38 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 289, TỜ BẢN ĐỒ 24 → RANH XÃ BÌNH MỸ (THỬA ĐẤT SỐ 223, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
VĨNH TÂN 34 (CŨ VĨNH TÂN 37)
VĨNH TÂN 38 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 289, TỜ BẢN ĐỒ 24 → RANH XÃ BÌNH MỸ (THỬA ĐẤT SỐ 223, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000

Bảng giá đất đường VĨNH TÂN 34 (CŨ VĨNH TÂN 37), Phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 672.000 đến 5.300.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.050.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 840.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 672.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.050.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 840.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 672.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.650.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.120.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.696.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.350.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.880.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.504.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.350.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.080.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 864.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.350.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.080.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 864.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 960.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 768.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 960.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 768.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 960.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 768.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.