Bảng giá đất đường ĐT.742, Phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 13 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT.742, Phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT.742, Phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT.742, Phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT.742
CẦU THỢ ỤT (RANH BÌNH DƯƠNG - VĨNH TÂN) → ĐH.410 VÀ NB5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
ĐT.742
ĐH.410 VÀ NB5 (PHƯỜNG VĨNH TÂN) → RANH VĨNH TÂN - TÂN BÌNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
ĐT.742
RANH TÂN BÌNH - VĨNH TÂN → ĐT.747A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
ĐT.742
RANH TÂN BÌNH - VĨNH TÂN → ĐT.747A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.624.000
ĐT.742
CẦU THỢ ỤT (RANH BÌNH DƯƠNG - VĨNH TÂN) → ĐH.410 VÀ NB5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
ĐT.742
CẦU THỢ ỤT (RANH BÌNH DƯƠNG - VĨNH TÂN) → ĐH.410 VÀ NB5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
ĐT.742
ĐH.410 VÀ NB5 (PHƯỜNG VĨNH TÂN) → RANH VĨNH TÂN - TÂN BÌNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
ĐT.742
ĐH.410 VÀ NB5 (PHƯỜNG VĨNH TÂN) → RANH VĨNH TÂN - TÂN BÌNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
ĐT.742
CẦU THỢ ỤT (RANH BÌNH DƯƠNG - VĨNH TÂN) → ĐH.410 VÀ NB5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.536.000
ĐT.742
RANH TÂN BÌNH - VĨNH TÂN → ĐT.747A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.312.000
ĐT.742
RANH TÂN BÌNH - VĨNH TÂN → ĐT.747A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
ĐT.742
RANH TÂN BÌNH - VĨNH TÂN → ĐT.747A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
ĐT.742
RANH TÂN BÌNH - VĨNH TÂN → ĐT.747A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000

Bảng giá đất đường ĐT.742, Phường Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.056.000 đến 11.900.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.950.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.760.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.808.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.350.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.280.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.424.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.280.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.624.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.280.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.624.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.400.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.920.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.400.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.920.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.160.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.728.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.160.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.728.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.400.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.920.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.536.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.050.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.640.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.312.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.650.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.320.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.056.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.650.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.320.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.056.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.650.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.320.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.056.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.