Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường THUẬN GIAO 31, Phường Thuận Giao, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường THUẬN GIAO 31, Phường Thuận Giao, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường THUẬN GIAO 31, Phường Thuận Giao, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
THUẬN GIAO 31
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98, TỜ BẢN ĐỒ 19) → RANH PHƯỜNG LÁI THIÊU (THỬA ĐẤT SỐ 233, TỜ BẢN ĐỒ 19)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 | |
|
THUẬN GIAO 31
THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16 → THỬA ĐẤT SỐ 92, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 | |
|
THUẬN GIAO 31
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98, TỜ BẢN ĐỒ 19) → RANH PHƯỜNG LÁI THIÊU (THỬA ĐẤT SỐ 233, TỜ BẢN ĐỒ 19)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
THUẬN GIAO 31
THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16 → THỬA ĐẤT SỐ 92, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
THUẬN GIAO 31
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98, TỜ BẢN ĐỒ 19) → RANH PHƯỜNG LÁI THIÊU (THỬA ĐẤT SỐ 233, TỜ BẢN ĐỒ 19)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
THUẬN GIAO 31
THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16 → THỬA ĐẤT SỐ 92, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
THUẬN GIAO 31
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98, TỜ BẢN ĐỒ 19) → RANH PHƯỜNG LÁI THIÊU (THỬA ĐẤT SỐ 233, TỜ BẢN ĐỒ 19)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
THUẬN GIAO 31
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 98, TỜ BẢN ĐỒ 19) → RANH PHƯỜNG LÁI THIÊU (THỬA ĐẤT SỐ 233, TỜ BẢN ĐỒ 19)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | |
|
THUẬN GIAO 31
THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16 → THỬA ĐẤT SỐ 92, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | |
Bảng giá đất đường THUẬN GIAO 31, Phường Thuận Giao, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 2.144.000 đến 13.300.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.650.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.320.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.256.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.650.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.320.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.256.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.560.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.560.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.560.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.560.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.560.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.350.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.680.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.144.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.350.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.680.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.144.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.