Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 431 bảng giá đất thổ cư tại Phường Thuận An, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Thuận An, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Thuận An, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
THỦ KHOA HUÂN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH)
NGÃ 3 DỐC SỎI → NGÃ 4 HÒA LÂN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 | |
|
NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI
HỒ VĂN MÊN → RANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 | |
|
AN THẠNH 13
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CHÙA THIÊN TÔN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
AN THẠNH 21
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THẠNH QUÝ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
AN THẠNH 22
HỒ VĂN MÊN → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 90
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
AN THẠNH 24
HỒ VĂN MÊN → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
AN THẠNH 42
THẠNH QUÝ → HƯNG ĐỊNH 06
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 03, TỜ BẢN ĐỒ 20
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
AN THẠNH 10
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → AN THẠNH 24
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
AN THẠNH 13
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → CHÙA THIÊN TÔN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
AN THẠNH 20
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → NGUYỄN CHÍ THANH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
AN THẠNH 21
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THẠNH QUÝ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
AN THẠNH 22
HỒ VĂN MÊN → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 90
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
AN THẠNH 15
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → RẠCH BÚNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | |
|
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745)
CẦU BÀ HAI → RANH PHƯỜNG LÁI THIÊU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
HỒ VĂN MÊN (CŨ ĐƯỜNG NGÃ 4 AN SƠN ĐI ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | ||
|
ĐƯỜNG NHÀ THỜ BÚNG
CẦU BÀ HAI → THỦ KHOA HUÂN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 | |
|
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH)
THỦ KHOA HUÂN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 | |
|
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH)
THỦ KHOA HUÂN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 | |
|
HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9)
RANH AN THẠNH - AN SƠN (AN SƠN 25) → THẠNH QUÝ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | |
|
HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9)
RANH AN THẠNH - AN SƠN (AN SƠN 25) → THẠNH QUÝ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | |
|
ĐƯỜNG CỔNG SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG ĐỊNH
CỐNG HAI LỊNH → CỔNG SAU TRƯỜNG HỌC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | |
|
ĐƯỜNG CỔNG SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG ĐỊNH
CỐNG HAI LỊNH → CỔNG SAU TRƯỜNG HỌC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | |
|
THỦ KHOA HUÂN (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC PHƯỜNG AN THẠNH)
NGÃ 3 DỐC SỎI → NGÃ 4 HÒA LÂN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | |
|
ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO BÀ LỤA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
AN THẠNH.61
THỦ KHOA HUÂN → TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA MAI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO BÀ LỤA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
AN THẠNH.61
THỦ KHOA HUÂN → TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA MAI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
AN THẠNH 69
THỦ KHOA HUÂN → CHÙA THIÊN HOA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
AN THẠNH 72
THỦ KHOA HUÂN → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
AN THẠNH 53
THẠNH BÌNH → AN THẠNH 51
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
AN THẠNH 54
THẠNH BÌNH → AN THẠNH 53
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
HƯNG ĐỊNH 06
HƯNG ĐỊNH 01 → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
HƯNG ĐỊNH 10
HƯNG ĐỊNH 01 → CẦU XÂY
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
HƯNG ĐỊNH 11 (THẠNH QUÝ - HƯNG THỌ)
HƯNG ĐỊNH 01 → CẦU ÚT KỸ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
HƯNG ĐỊNH 16
CHÒM SAO → NGUYỄN HỮU CẢNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
HƯNG ĐỊNH 17
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → HƯNG ĐỊNH 18
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
HƯNG ĐỊNH 18
AN THẠNH 73 (AT 13) → HƯNG ĐỊNH 17
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
HƯNG ĐỊNH 23
NGUYỄN HỮU CẢNH → HƯNG ĐỊNH 20
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
HƯNG ĐỊNH 24
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → HƯNG ĐỊNH 19
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
AN THẠNH 29
HỒ VĂN MÊN → RẠCH SUỐI CÁT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
AN THẠNH 34
HỒ VĂN MÊN → RẠCH MƯƠNG TRÂM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
AN THẠNH 38
THẠNH QUÝ → AN THẠNH 36
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
AN THẠNH 39
THẠNH QUÝ → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
AN THẠNH 46
ĐỒ CHIỂU → VỰA BỤI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
AN THẠNH 47
THẠNH BÌNH NỐI DÀI → HỒ VĂN MÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
AN THẠNH 48
THẠNH BÌNH NỐI DÀI → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 184, TỜ BẢN ĐỒ 20
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
AN THẠNH 49
THẠNH BÌNH → HỒ VĂN MÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
|
AN THẠNH 50
THẠNH BÌNH → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 303, TỜ BẢN ĐỒ 20
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Thuận An, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại đất và tuyến đường cụ thể. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đọc trong việc tìm hiểu, so sánh và định giá bất động sản.
Bảng giá đất Phường Thuận An được xây dựng dựa trên sự phân loại theo mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Sự chênh lệch giá giữa các loại đất và giữa các vị trí là rất lớn, phản ánh sự khác biệt rõ rệt về tiềm năng và giá trị sử dụng. Phân tích này tập trung vào các con số cụ thể, giúp người đọc có cái nhìn định lượng chính xác về thị trường đất đai tại đây.
Dưới đây là bảng tổng hợp phạm vi giá đất theo từng loại hình sử dụng chính tại Phường Thuận An:
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 7.800.000 | 47.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4.700.000 | 28.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.100.000 | 23.700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 0 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 800.000 |
Đất ở là loại hình có mức giá cao nhất và biên độ giá rộng nhất tại Phường Thuận An. Với mức giá thấp nhất là 7.800.000 VND/m² và cao nhất lên tới 47.400.000 VND/m², sự chênh lệch lên đến gần 40 triệu đồng cho mỗi mét vuông. Con số 47.400.000 VND/m² là mức giá trần cao nhất trong toàn bộ bảng giá, cho thấy sức hút và giá trị vượt trội của các vị trí đất ở đắc địa.
Giá đất thương mại, dịch vụ có phạm vi từ 4.700.000 VND/m² đến 28.400.000 VND/m². Mức giá cao nhất của loại đất này thấp hơn đáng kể so với đất ở (chênh lệch 19 triệu VND/m²), phản ánh sự khác biệt về mục đích sử dụng và quy định pháp lý. Tuy nhiên, mức 28.400.000 VND/m² vẫn cho thấy tiềm năng kinh doanh lớn tại các tuyến đường trung tâm.
Loại đất này có giá dao động từ 4.100.000 VND/m² đến 23.700.000 VND/m². Mức giá sàn 4.100.000 VND/m² là thấp nhất trong nhóm đất phi nông nghiệp, phù hợp cho các hoạt động sản xuất, công nghiệp nhẹ hoặc kho bãi. Sự chênh lệch giữa giá cao nhất và thấp nhất lên tới 19.600.000 VND/m², cho thấy vị trí là yếu tố then chốt quyết định hiệu quả sản xuất kinh doanh.
Nhóm đất nông nghiệp, bao gồm đất trồng cây hằng năm khác và đất trồng lúa, có giá trị định giá rất thấp, chỉ từ 0 đến 1.000.000 VND/m². Tương tự, đất rừng đặc dụng có giá từ 0 đến 800.000 VND/m². Các mức giá này phản ánh rõ ràng sự khác biệt về mục đích sử dụng và giá trị kinh tế trực tiếp so với các loại đất phi nông nghiệp. Giá trị 0 đồng thường áp dụng cho các khu vực có hạn chế về chuyển nhượng hoặc khai thác.
Sự phân hóa giá đất tại Phường Thuận An không chỉ nằm ở loại hình mà còn thể hiện rõ nét giữa các tuyến đường khác nhau.
Phân tích chỉ ra rằng, các tuyến đường như THỦ KHOA HUÂN, CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (CŨ ĐT.745), và ĐỒ CHIỂU thuộc nhóm có mức giá đất ở cao nhất. Cụ thể, tuyến đường THỦ KHOA HUÂN đạt mức giá cao kỷ lục 47.400.000 VND/m² đối với đất ở vị trí 1. Điều này cho thấy đây là những trục đường chính, có vị trí thuận lợi, hạ tầng hoàn thiện và hoạt động thương mại sôi động, từ đó được định giá ở mức cao.
Ngược lại, dữ liệu ghi nhận khu vực Phường Thuận An (Khu vực II) xuất hiện trong nhóm có mức giá thấp. Điều này thường áp dụng cho các vị trí không trực tiếp giáp mặt tiền các tuyến đường lớn, nằm sâu trong hẻm hoặc các khu vực có hạ tầng chưa được đầu tư đồng bộ. Sự chênh lệch giá giữa nhóm đường cao nhất và nhóm khu vực thấp nhất là rất lớn, lên tới hàng chục triệu đồng trên mỗi mét vuông.
Một đặc điểm quan trọng trong định giá đất tại đô thị là sự khác biệt rõ rệt giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Quy tắc chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường.
Xét trên tuyến đường THỦ KHOA HUÂN:
Số liệu này minh họa một cách rõ ràng và định lượng về sự sụt giảm giá trị khi lùi sâu vào bên trong từ mặt tiền đường. Khoảng chênh lệch tuyệt đối lên tới 32.232.000 VND/m². Điều này khẳng định tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" trong việc định giá bất động sản, đặc biệt đối với mục đích kinh doanh hoặc cho thuê mặt bằng.
Phân tích bảng giá đất Phường Thuận An cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch lớn giữa các loại hình và vị trí. Mức giá đất ở cao nhất được ghi nhận là 47.400.000 VND/m² trên tuyến THỦ KHOA HUÂN, trong khi các loại đất nông nghiệp có giá chỉ dao động quanh mức 1.000.000 VND/m². Sự khác biệt giữa vị trí mặt tiền (vị trí 1) và vị trí sâu bên trong (vị trí 4) là rất đáng kể, với tỷ lệ chênh lệch có thể lên tới 3.13 lần, tương đương hàng chục triệu đồng trên mỗi mét vuông.
Để có được thông tin chi tiết nhất về bảng giá đất chính thức và tra cứu quy hoạch cụ thể của từng thửa đất tại Phường Thuận An, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Công cụ này sẽ cung cấp dữ liệu đầy đủ và cập nhật, hỗ trợ đắc lực cho quá trình nghiên cứu và ra quyết định đầu tư, mua bán bất động sản.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.