Bảng giá đất Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 603 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
TÂN MỸ 01
ĐT.746 (ĐÌNH THẦN, THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 46) → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TÂN MỸ 01
ĐT.746 (ĐÌNH THẦN, THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 46) → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
TÂN MỸ 02
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 167, TỜ BẢN ĐỒ 47
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TÂN MỸ 02
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 167, TỜ BẢN ĐỒ 47
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
TÂN MỸ 03
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ 46) → ĐH.414
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TÂN MỸ 03
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ 46) → ĐH.414
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
TÂN MỸ 04
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 630, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 496 VÀ 497, TỜ BẢN ĐỒ 47
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TÂN MỸ 04
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 630, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 496 VÀ 497, TỜ BẢN ĐỒ 47
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
TÂN MỸ 05
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 554, TỜ BẢN ĐỒ 56) → NGHĨA TRANG NHÂN DÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TÂN MỸ 05
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 554, TỜ BẢN ĐỒ 56) → NGHĨA TRANG NHÂN DÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.440.000
TÂN MỸ 05
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 554, TỜ BẢN ĐỒ 56) → NGHĨA TRANG NHÂN DÂN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
TÂN MỸ 06
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 362, TỜ BẢN ĐỒ 57) → GIÁP BÀU NỔ (ĐẤT CÔNG UBND XÃ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TÂN MỸ 06
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 362, TỜ BẢN ĐỒ 57) → GIÁP BÀU NỔ (ĐẤT CÔNG UBND XÃ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.440.000
TÂN MỸ 06
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 362, TỜ BẢN ĐỒ 57) → GIÁP BÀU NỔ (ĐẤT CÔNG UBND XÃ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
TÂN MỸ 07
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 848, TỜ BẢN ĐỒ 57) → ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 950, TỜ BẢN ĐỒ 58)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TÂN MỸ 07
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 848, TỜ BẢN ĐỒ 57) → ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 950, TỜ BẢN ĐỒ 58)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.440.000
TÂN MỸ 07
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 848, TỜ BẢN ĐỒ 57) → ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 950, TỜ BẢN ĐỒ 58)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
TÂN MỸ 08
ĐH.413 (GÒ ĐỒN, THỬA ĐẤT 305, TỜ BẢN ĐỒ 49) → TÂN MỸ 07 (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 57)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TÂN MỸ 08
ĐH.413 (GÒ ĐỒN, THỬA ĐẤT 305, TỜ BẢN ĐỒ 49) → TÂN MỸ 07 (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 57)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.440.000
TÂN MỸ 08
ĐH.413 (GÒ ĐỒN, THỬA ĐẤT 305, TỜ BẢN ĐỒ 49) → TÂN MỸ 07 (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 57)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
TÂN MỸ 09
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THƯỜNG TÂN 22 (THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 64)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.100.000 1.050.000 840.000 672.000
TÂN MỸ 09
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THƯỜNG TÂN 22 (THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 64)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
TÂN MỸ 10
ĐH.413 (MIỄU BÀ CÂY CÁM, THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 515, TỜ BẢN ĐỒ 57)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TÂN MỸ 10
ĐH.413 (MIỄU BÀ CÂY CÁM, THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 515, TỜ BẢN ĐỒ 57)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
TÂN MỸ 11
TÂN MỸ 10 (THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 962, TỜ BẢN ĐỒ 58)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TÂN MỸ 11
TÂN MỸ 10 (THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 962, TỜ BẢN ĐỒ 58)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.440.000
TÂN MỸ 11
TÂN MỸ 10 (THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TÂN MỸ 09 (THỬA ĐẤT SỐ 962, TỜ BẢN ĐỒ 58)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
TÂN MỸ 12
ĐH.414 (NGÃ TƯ MINH QUĂN) → THƯỜNG TÂN 21 (THỬA ĐẤT 232, TỜ BẢN ĐỒ 61)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TÂN MỸ 12
ĐH.414 (NGÃ TƯ MINH QUĂN) → THƯỜNG TÂN 21 (THỬA ĐẤT 232, TỜ BẢN ĐỒ 61)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.440.000
TÂN MỸ 12
ĐH.414 (NGÃ TƯ MINH QUĂN) → THƯỜNG TÂN 21 (THỬA ĐẤT 232, TỜ BẢN ĐỒ 61)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
TÂN MỸ 15
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 789, TỜ BẢN ĐỒ 36) → TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TÂN MỸ 15
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 789, TỜ BẢN ĐỒ 36) → TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.440.000
TÂN MỸ 15
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 789, TỜ BẢN ĐỒ 36) → TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
TÂN MỸ 16
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 14, TỜ BẢN ĐỒ 45) → RANH PHƯỜNG UYÊN HƯNG (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TÂN MỸ 16
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 14, TỜ BẢN ĐỒ 45) → RANH PHƯỜNG UYÊN HƯNG (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.440.000
TÂN MỸ 16
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 14, TỜ BẢN ĐỒ 45) → RANH PHƯỜNG UYÊN HƯNG (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
TÂN MỸ 18
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 330, TỜ BẢN ĐỒ 58) → ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 131, TỜ BẢN ĐỒ 58)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TÂN MỸ 18
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 330, TỜ BẢN ĐỒ 58) → ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 131, TỜ BẢN ĐỒ 58)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.440.000
TÂN MỸ 18
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 330, TỜ BẢN ĐỒ 58) → ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 131, TỜ BẢN ĐỒ 58)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
TÂN MỸ 19
TÂN MỸ 03 (THỬA ĐẤT SỐ 212, TỜ BẢN ĐỒ 47) → TÂN MỸ 07 (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 57)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 900.000 720.000 576.000
TÂN MỸ 19
TÂN MỸ 03 (THỬA ĐẤT SỐ 212, TỜ BẢN ĐỒ 47) → TÂN MỸ 07 (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 57)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.440.000
TÂN MỸ 19
TÂN MỸ 03 (THỬA ĐẤT SỐ 212, TỜ BẢN ĐỒ 47) → TÂN MỸ 07 (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 57)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
TỐ HỮU (ĐH.412)
HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ → ĐT.747A (DỐC BÀ NGHĨA)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
TỐ HỮU (ĐH.412)
HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ → ĐT.747A (DỐC BÀ NGHĨA)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
TRƯƠNG THỊ NỞ
ĐT.746B (KHU PHỐ 3) → ĐT.747A (KHU PHỐ 3 - PHƯỜNG UYÊN HƯNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
TRƯƠNG THỊ NỞ
ĐT.746B (KHU PHỐ 3) → ĐT.747A (KHU PHỐ 3 - PHƯỜNG UYÊN HƯNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.200.000 1.600.000 1.280.000 1.024.000
TRƯƠNG THỊ NỞ
ĐT.746B (KHU PHỐ 3) → ĐT.747A (KHU PHỐ 3 - PHƯỜNG UYÊN HƯNG)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
TRƯƠNG THỊ NỞ
ĐT.746B (KHU PHỐ 3) → ĐT.747A (KHU PHỐ 3 - PHƯỜNG UYÊN HƯNG)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
TRƯƠNG THỊ NỞ
ĐT.746B (KHU PHỐ 3) → ĐT.747A (KHU PHỐ 3 - PHƯỜNG UYÊN HƯNG)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
TỪ VĂN PHƯỚC
HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH 422) → TỐ HỮU (ĐH. 412)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu giá đất được tổng hợp theo từng tuyến đường và đoạn đường, chúng tôi sẽ phân tích sự biến động giá theo từng loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể, cung cấp thông tin hữu ích cho việc tham khảo, định giá và giao dịch bất động sản.

Tổng quan bảng giá đất Phường Tân Uyên

Bảng giá đất Phường Tân Uyên được xây dựng dựa trên nhiều yếu tố, trong đó loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể trên các tuyến đường là những tiêu chí quan trọng hàng đầu. Phân tích tổng thể cho thấy sự chênh lệch giá rất lớn giữa các nhóm đất khác nhau, phản ánh rõ nét giá trị kinh tế và tiềm năng khai thác của từng loại hình.

Đất ở và đất thương mại, dịch vụ thường có mức giá cao nhất, trong khi các loại đất nông nghiệp như đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản có giá thấp hơn đáng kể. Bên cạnh đó, trên cùng một loại đất, giá trị có thể thay đổi mạnh mẽ tùy thuộc vào tuyến đường và vị trí mặt tiền hay trong ngõ.

Để có cái nhìn tổng quan nhất, dưới đây là bảng tổng hợp biên độ giá của các loại đất chính tại Phường Tân Uyên:

Loại Đất Giá Thấp Nhất (VND/m²) Giá Cao Nhất (VND/m²)
Đất ở 2,800,000 29,200,000
Đất thương mại, dịch vụ 1,400,000 14,600,000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1,800,000 11,700,000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1,260,000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 700,000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) 0 700,000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 700,000
Đất rừng đặc dụng 0 560,000
Đất làm muối 0 560,000

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Sự khác biệt về mục đích sử dụng tạo ra sự phân hóa rõ rệt trong khung giá. Việc hiểu rõ đặc điểm từng nhóm đất là chìa khóa để đánh giá đúng giá trị bất động sản.

Đất ở

Đây là loại hình có giá trị cao nhất trong bảng giá. Mức giá dao động từ 2,800,000 VND/m² đến 29,200,000 VND/m². Sự chênh lệch lên tới hơn 26 tỷ đồng cho mỗi hecta giữa mức thấp nhất và cao nhất cho thấy tầm quan trọng của yếu tố vị trí. Mức giá 29,200,000 VND/m² phản ánh những vị trí đắc địa, mặt tiền đẹp trên các tuyến đường trung tâm, trong khi mức 2,800,000 VND/m² có thể thuộc về các vị trí không thuận lợi hoặc các khu vực quy hoạch chưa phát triển.

Đất thương mại, dịch vụ

Giá đất thương mại, dịch vụ có biên độ từ 1,400,000 VND/m² đến 14,600,000 VND/m². Điều đáng chú ý là mức giá cao nhất của nhóm đất này bằng đúng một nửa mức giá cao nhất của đất ở (14,600,000 so với 29,200,000 VND/m²). Điều này cho thấy một quy tắc có thể tham khảo trong định giá tại khu vực này. Giá trị của đất thương mại phụ thuộc lớn vào khả năng khai thác lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Nhóm đất này dành cho các hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp có mức giá từ 1,800,000 VND/m² đến 11,700,000 VND/m². Mức giá tối đa thấp hơn so với đất thương mại, dịch vụ, phù hợp với đặc thù đầu tư và tỷ suất lợi nhuận của lĩnh vực sản xuất.

Các loại đất nông nghiệp và chuyên dùng

Nhóm này bao gồm đất chăn nuôi tập trung, đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất rừng đặc dụng và đất làm muối. Đặc điểm chung là có mức giá thấp, dao động từ 0 đến 1,260,000 VND/m². Trong đó, đất chăn nuôi tập trung có giá trần cao nhất là 1,260,000 VND/m². Các loại đất nuôi trồng thủy sản, trồng lúa và cây hằng năm có cùng mức giá tối đa là 700,000 VND/m². Đất rừng đặc dụng và đất làm muối có mức trần thấp nhất trong nhóm, ở 560,000 VND/m². Sự chênh lệch trong nội bộ nhóm này phản ánh sự khác biệt về hiệu quả kinh tế và điều kiện canh tác của từng loại hình sử dụng.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Không chỉ phụ thuộc vào loại đất, giá trị bất động sản còn được quyết định mạnh mẽ bởi tuyến đường mà nó tọa lạc. Dữ liệu cho thấy sự phân hóa rõ ràng giữa các tuyến đường trung tâm, sầm uất và các khu vực quy hoạch chung.

Nhóm tuyến đường có giá cao

Các tuyến đường thuộc các khu dân cư thương mại và trục đường phố chợ thường sở hữu mức giá đất ở cao nhất. Cụ thể, các tuyến đường như ĐƯỜNG SỐ 13 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG, HAI TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ MỚI (UYÊN HƯNG), và ĐƯỜNG SỐ 3, 5 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG được xác định là nhóm có giá cao. Trên các tuyến này, giá đất ở vị trí 1 có thể đạt mức trần 29,200,000 VND/m². Điều này phản ánh lợi thế về hạ tầng hoàn thiện, mật độ dân cư đông đúc và tiềm năng kinh doanh, buôn bán sầm uất.

Nhóm tuyến đường có giá thấp

Ngược lại, dữ liệu chỉ ra rằng khu vực được ghi chú là Phường Tân Uyên (Khu vực III) xuất hiện trong nhóm có giá thấp. Đây có thể là cách phân loại cho các vị trí không nằm trên các trục đường cụ thể, hoặc thuộc các khu vực có mục đích sử dụng đất chung chung, chưa được định vị rõ ràng trên bản đồ giá. Giá đất trong khu vực này thường thấp hơn đáng kể so với các tuyến đường được đặt tên và quy hoạch rõ ràng.

Sự chênh lệch giá giữa hai nhóm này có thể lên tới hàng chục triệu đồng trên mỗi mét vuông đất ở, nhấn mạnh tầm quan trọng của việc xác định chính xác tuyến đường và địa chỉ khi tham khảo giá.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một trong những nguyên tắc quan trọng nhất trong định giá đất đô thị là sự khác biệt về giá trị theo vị trí của thửa đất trên cùng một tuyến đường. Thông thường, giá đất vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) có giá trị cao nhất và giảm dần cho các vị trí phía sau (vị trí 2, 3, 4...).

Mô hình chênh lệch điển hình

Xu hướng chung được ghi nhận là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Sự chênh lệch này có thể lên tới hơn ba lần. Một ví dụ cụ thể minh họa rõ cho xu hướng này: trên ĐƯỜNG SỐ 13 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG, giá đất ở vị trí 1 là 29,200,000 VND/m², trong khi ở vị trí 4, giá chỉ còn 9,344,000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần.

Ý nghĩa của mức chênh lệch

Con số này mang ý nghĩa thực tiễn quan trọng. Đối với người mua, nó cho thấy sự đánh đổi giữa giá cả và lợi thế kinh doanh. Một mét vuông đất mặt tiền (vị trí 1) có giá gấp 3 lần đất trong cùng một lô (vị trí 4), phản ánh giá trị gia tăng khổng lồ từ khả năng tiếp cận, tầm nhìn và tiềm năng kinh doanh trực tiếp. Đối với người định giá, đây là cơ sở để xây dựng hệ số điều chỉnh vị trí một cách khoa học. Sự chênh lệch lớn này cũng giải thích tại sao các thửa đất mặt tiền luôn là tài sản có tính thanh khoản cao và được săn đón nhiều hơn trên thị trường, bất chấp mức giá đắt đỏ.

Kết luận

Bảng giá đất Phường Tân Uyên thể hiện sự đa dạng và phân hóa sâu sắc dựa trên loại hình sử dụng và vị trí cụ thể. Các mức giá nổi bật có thể kể đến bao gồm:

  • Giá cao nhất: Đất ở mặt tiền tại các tuyến đường trung tâm như Đường số 13 Khu dân cư thương mại Uyên Hưng, đạt 29,200,000 VND/m².
  • Giá đất thương mại, dịch vụ cao nhất: Đạt 14,600,000 VND/m², bằng một nửa giá đất ở cao nhất.
  • Chênh lệch vị trí điển hình: Trên cùng một tuyến đường, giá đất vị trí 1 có thể cao gấp khoảng 3.13 lần so với vị trí 4, như minh chứng từ con số 29,200,000 VND/m² so với 9,344,000 VND/m².
  • Giá thấp nhất: Thuộc về nhóm đất nông nghiệp và chuyên dùng, với mức sàn có thể từ 0 VND/m² và mức trần cho đất chăn nuôi tập trung là 1,260,000 VND/m².

Phân tích trên cung cấp bức tranh tổng quan về cơ cấu giá. Để có thông tin chính xác nhất cho từng thửa đất cụ thể, bao gồm bảng giá chi tiết theo từng vị trí và thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn để tra cứu dữ liệu cập nhật và đầy đủ.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-tan-uyen

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.