Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 603 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
BẠCH ĐẰNG 01
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 1) → BẠCH ĐẰNG 06 (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 5)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 01
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 1) → BẠCH ĐẰNG 06 (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 5)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 01
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 1) → BẠCH ĐẰNG 06 (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 5)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 02
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 597, TỜ BẢN ĐỒ 1) → CẦU BẠCH ĐẰNG (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 1)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 02
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 597, TỜ BẢN ĐỒ 1) → CẦU BẠCH ĐẰNG (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 1)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 02
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 597, TỜ BẢN ĐỒ 1) → CẦU BẠCH ĐẰNG (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 1)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 03
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 567, TỜ BẢN ĐỒ 4)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 03
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 567, TỜ BẢN ĐỒ 4)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 03
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 567, TỜ BẢN ĐỒ 4)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 03
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 567, TỜ BẢN ĐỒ 4)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 04
BẠCH ĐẰNG 35 (THỬA ĐẤT SỐ 209, TỜ BẢN ĐỒ 1) → BẠCH ĐẰNG 07 (THỬA ĐẤT SỐ 5 VÀ 6, TỜ BẢN ĐỒ 4)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 04
BẠCH ĐẰNG 35 (THỬA ĐẤT SỐ 209, TỜ BẢN ĐỒ 1) → BẠCH ĐẰNG 07 (THỬA ĐẤT SỐ 5 VÀ 6, TỜ BẢN ĐỒ 4)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 04
BẠCH ĐẰNG 35 (THỬA ĐẤT SỐ 209, TỜ BẢN ĐỒ 1) → BẠCH ĐẰNG 07 (THỬA ĐẤT SỐ 5 VÀ 6, TỜ BẢN ĐỒ 4)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 05
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 235, TỜ BẢN ĐỒ 1) → BẠCH ĐẰNG 04 (THỬA ĐẤT SỐ 267, TỜ BẢN ĐỒ 1)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 05
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 235, TỜ BẢN ĐỒ 1) → BẠCH ĐẰNG 04 (THỬA ĐẤT SỐ 267, TỜ BẢN ĐỒ 1)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 05
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 235, TỜ BẢN ĐỒ 1) → BẠCH ĐẰNG 04 (THỬA ĐẤT SỐ 267, TỜ BẢN ĐỒ 1)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 06
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (TRƯỜNG TIỂU HỌC BẠCH ĐẰNG) → ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU BẠCH ĐẰNG 2 (THỬA ĐẤT SỐ 614, TỜ BẢN ĐỒ 5)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 06
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (TRƯỜNG TIỂU HỌC BẠCH ĐẰNG) → ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU BẠCH ĐẰNG 2 (THỬA ĐẤT SỐ 614, TỜ BẢN ĐỒ 5)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 07
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 04 (THỬA ĐẤT SỐ 5 VÀ 6, TỜ BẢN ĐỒ 4)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 07
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 83, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 04 (THỬA ĐẤT SỐ 5 VÀ 6, TỜ BẢN ĐỒ 4)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 08
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 4) → NGHĨA TRANG BÌNH HƯNG (THỬA ĐẤT SỐ 108, TỜ BẢN ĐỒ 4)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 08
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 4) → NGHĨA TRANG BÌNH HƯNG (THỬA ĐẤT SỐ 108, TỜ BẢN ĐỒ 4)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 09
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 2) → SÔNG ĐỒNG NAI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 09
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 2) → SÔNG ĐỒNG NAI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 09
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 2) → SÔNG ĐỒNG NAI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 09
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 2) → SÔNG ĐỒNG NAI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 10
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 585, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 03 (THỬA ĐẤT SỐ 35, TỜ BẢN ĐỒ 3)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 10
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 585, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 03 (THỬA ĐẤT SỐ 35, TỜ BẢN ĐỒ 3)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 10
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 585, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 03 (THỬA ĐẤT SỐ 35, TỜ BẢN ĐỒ 3)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 10
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 585, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 03 (THỬA ĐẤT SỐ 35, TỜ BẢN ĐỒ 3)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 11
BẠCH ĐẰNG 31 (THỬA ĐẤT SỐ 699, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 06 (THỬA ĐẤT SỐ 334, TỜ BẢN ĐỒ 5)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 11
BẠCH ĐẰNG 31 (THỬA ĐẤT SỐ 699, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 06 (THỬA ĐẤT SỐ 334, TỜ BẢN ĐỒ 5)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 11
BẠCH ĐẰNG 31 (THỬA ĐẤT SỐ 699, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 06 (THỬA ĐẤT SỐ 334, TỜ BẢN ĐỒ 5)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 11
BẠCH ĐẰNG 31 (THỬA ĐẤT SỐ 699, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 06 (THỬA ĐẤT SỐ 334, TỜ BẢN ĐỒ 5)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 12
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 7) → BẠCH ĐẰNG 15 (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 7)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 12
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 7) → BẠCH ĐẰNG 15 (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 7)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 12
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 7) → BẠCH ĐẰNG 15 (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 7)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 13
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 327, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 401, TỜ BẢN ĐỒ 8
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 13
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 327, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 401, TỜ BẢN ĐỒ 8
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 13
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 327, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 401, TỜ BẢN ĐỒ 8
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 14
BẠCH ĐẰNG 13 (THỬA ĐẤT SỐ 124, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 7
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 14
BẠCH ĐẰNG 13 (THỬA ĐẤT SỐ 124, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 7
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 14
BẠCH ĐẰNG 13 (THỬA ĐẤT SỐ 124, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 7
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 15
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ 7) → SÔNG ĐỒNG NAI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 15
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ 7) → SÔNG ĐỒNG NAI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 15
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ 7) → SÔNG ĐỒNG NAI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 16
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 5) → BẠCH ĐẰNG 17 (THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 6)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 16
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 5) → BẠCH ĐẰNG 17 (THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 6)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 17
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 14, TỜ BẢN ĐỒ 6) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 6)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | |
|
BẠCH ĐẰNG 17
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 14, TỜ BẢN ĐỒ 6) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 6)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu giá đất được tổng hợp theo từng tuyến đường và đoạn đường, chúng tôi sẽ phân tích sự biến động giá theo từng loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể, cung cấp thông tin hữu ích cho việc tham khảo, định giá và giao dịch bất động sản.
Bảng giá đất Phường Tân Uyên được xây dựng dựa trên nhiều yếu tố, trong đó loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể trên các tuyến đường là những tiêu chí quan trọng hàng đầu. Phân tích tổng thể cho thấy sự chênh lệch giá rất lớn giữa các nhóm đất khác nhau, phản ánh rõ nét giá trị kinh tế và tiềm năng khai thác của từng loại hình.
Đất ở và đất thương mại, dịch vụ thường có mức giá cao nhất, trong khi các loại đất nông nghiệp như đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản có giá thấp hơn đáng kể. Bên cạnh đó, trên cùng một loại đất, giá trị có thể thay đổi mạnh mẽ tùy thuộc vào tuyến đường và vị trí mặt tiền hay trong ngõ.
Để có cái nhìn tổng quan nhất, dưới đây là bảng tổng hợp biên độ giá của các loại đất chính tại Phường Tân Uyên:
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 2,800,000 | 29,200,000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1,400,000 | 14,600,000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1,800,000 | 11,700,000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 1,260,000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 700,000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 0 | 700,000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 700,000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 560,000 |
| Đất làm muối | 0 | 560,000 |
Sự khác biệt về mục đích sử dụng tạo ra sự phân hóa rõ rệt trong khung giá. Việc hiểu rõ đặc điểm từng nhóm đất là chìa khóa để đánh giá đúng giá trị bất động sản.
Đây là loại hình có giá trị cao nhất trong bảng giá. Mức giá dao động từ 2,800,000 VND/m² đến 29,200,000 VND/m². Sự chênh lệch lên tới hơn 26 tỷ đồng cho mỗi hecta giữa mức thấp nhất và cao nhất cho thấy tầm quan trọng của yếu tố vị trí. Mức giá 29,200,000 VND/m² phản ánh những vị trí đắc địa, mặt tiền đẹp trên các tuyến đường trung tâm, trong khi mức 2,800,000 VND/m² có thể thuộc về các vị trí không thuận lợi hoặc các khu vực quy hoạch chưa phát triển.
Giá đất thương mại, dịch vụ có biên độ từ 1,400,000 VND/m² đến 14,600,000 VND/m². Điều đáng chú ý là mức giá cao nhất của nhóm đất này bằng đúng một nửa mức giá cao nhất của đất ở (14,600,000 so với 29,200,000 VND/m²). Điều này cho thấy một quy tắc có thể tham khảo trong định giá tại khu vực này. Giá trị của đất thương mại phụ thuộc lớn vào khả năng khai thác lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh.
Nhóm đất này dành cho các hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp có mức giá từ 1,800,000 VND/m² đến 11,700,000 VND/m². Mức giá tối đa thấp hơn so với đất thương mại, dịch vụ, phù hợp với đặc thù đầu tư và tỷ suất lợi nhuận của lĩnh vực sản xuất.
Nhóm này bao gồm đất chăn nuôi tập trung, đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất rừng đặc dụng và đất làm muối. Đặc điểm chung là có mức giá thấp, dao động từ 0 đến 1,260,000 VND/m². Trong đó, đất chăn nuôi tập trung có giá trần cao nhất là 1,260,000 VND/m². Các loại đất nuôi trồng thủy sản, trồng lúa và cây hằng năm có cùng mức giá tối đa là 700,000 VND/m². Đất rừng đặc dụng và đất làm muối có mức trần thấp nhất trong nhóm, ở 560,000 VND/m². Sự chênh lệch trong nội bộ nhóm này phản ánh sự khác biệt về hiệu quả kinh tế và điều kiện canh tác của từng loại hình sử dụng.
Không chỉ phụ thuộc vào loại đất, giá trị bất động sản còn được quyết định mạnh mẽ bởi tuyến đường mà nó tọa lạc. Dữ liệu cho thấy sự phân hóa rõ ràng giữa các tuyến đường trung tâm, sầm uất và các khu vực quy hoạch chung.
Các tuyến đường thuộc các khu dân cư thương mại và trục đường phố chợ thường sở hữu mức giá đất ở cao nhất. Cụ thể, các tuyến đường như ĐƯỜNG SỐ 13 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG, HAI TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ MỚI (UYÊN HƯNG), và ĐƯỜNG SỐ 3, 5 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG được xác định là nhóm có giá cao. Trên các tuyến này, giá đất ở vị trí 1 có thể đạt mức trần 29,200,000 VND/m². Điều này phản ánh lợi thế về hạ tầng hoàn thiện, mật độ dân cư đông đúc và tiềm năng kinh doanh, buôn bán sầm uất.
Ngược lại, dữ liệu chỉ ra rằng khu vực được ghi chú là Phường Tân Uyên (Khu vực III) xuất hiện trong nhóm có giá thấp. Đây có thể là cách phân loại cho các vị trí không nằm trên các trục đường cụ thể, hoặc thuộc các khu vực có mục đích sử dụng đất chung chung, chưa được định vị rõ ràng trên bản đồ giá. Giá đất trong khu vực này thường thấp hơn đáng kể so với các tuyến đường được đặt tên và quy hoạch rõ ràng.
Sự chênh lệch giá giữa hai nhóm này có thể lên tới hàng chục triệu đồng trên mỗi mét vuông đất ở, nhấn mạnh tầm quan trọng của việc xác định chính xác tuyến đường và địa chỉ khi tham khảo giá.
Một trong những nguyên tắc quan trọng nhất trong định giá đất đô thị là sự khác biệt về giá trị theo vị trí của thửa đất trên cùng một tuyến đường. Thông thường, giá đất vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) có giá trị cao nhất và giảm dần cho các vị trí phía sau (vị trí 2, 3, 4...).
Xu hướng chung được ghi nhận là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Sự chênh lệch này có thể lên tới hơn ba lần. Một ví dụ cụ thể minh họa rõ cho xu hướng này: trên ĐƯỜNG SỐ 13 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG, giá đất ở vị trí 1 là 29,200,000 VND/m², trong khi ở vị trí 4, giá chỉ còn 9,344,000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần.
Con số này mang ý nghĩa thực tiễn quan trọng. Đối với người mua, nó cho thấy sự đánh đổi giữa giá cả và lợi thế kinh doanh. Một mét vuông đất mặt tiền (vị trí 1) có giá gấp 3 lần đất trong cùng một lô (vị trí 4), phản ánh giá trị gia tăng khổng lồ từ khả năng tiếp cận, tầm nhìn và tiềm năng kinh doanh trực tiếp. Đối với người định giá, đây là cơ sở để xây dựng hệ số điều chỉnh vị trí một cách khoa học. Sự chênh lệch lớn này cũng giải thích tại sao các thửa đất mặt tiền luôn là tài sản có tính thanh khoản cao và được săn đón nhiều hơn trên thị trường, bất chấp mức giá đắt đỏ.
Bảng giá đất Phường Tân Uyên thể hiện sự đa dạng và phân hóa sâu sắc dựa trên loại hình sử dụng và vị trí cụ thể. Các mức giá nổi bật có thể kể đến bao gồm:
Phân tích trên cung cấp bức tranh tổng quan về cơ cấu giá. Để có thông tin chính xác nhất cho từng thửa đất cụ thể, bao gồm bảng giá chi tiết theo từng vị trí và thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn để tra cứu dữ liệu cập nhật và đầy đủ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.