Bảng giá đất Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 603 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
BẠCH ĐẰNG 18
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 385, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
BẠCH ĐẰNG 18
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 385, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BẠCH ĐẰNG 19
BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 104, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 703, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
BẠCH ĐẰNG 19
BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 104, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 703, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BẠCH ĐẰNG 20
BẠCH ĐẰNG 32 (UBND XÃ BẠCH ĐẰNG, THỬA ĐẤT SỐ 408, TỜ BẢN ĐỒ 5) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 190, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
BẠCH ĐẰNG 20
BẠCH ĐẰNG 32 (UBND XÃ BẠCH ĐẰNG, THỬA ĐẤT SỐ 408, TỜ BẢN ĐỒ 5) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 190, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BẠCH ĐẰNG 21
BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 9) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 233, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
BẠCH ĐẰNG 21
BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 9) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 233, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BẠCH ĐẰNG 22
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 118, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
BẠCH ĐẰNG 22
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 118, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BẠCH ĐẰNG 23
ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU BẠCH ĐẰNG 2 (THỬA ĐẤT SỐ 378, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 241, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
BẠCH ĐẰNG 23
ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU BẠCH ĐẰNG 2 (THỬA ĐẤT SỐ 378, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 241, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BẠCH ĐẰNG 24
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 293, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
BẠCH ĐẰNG 24
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 293, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
BẠCH ĐẰNG 24
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 293, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BẠCH ĐẰNG 25
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (TRƯỜNG THCS HUỲNH VĂN LŨY, THỬA ĐẤT SỐ 1599, TỜ BẢN ĐỒ 9) → BẠCH ĐẰNG 33 (BẾN PHÀ TÂN TRẠCH, THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
BẠCH ĐẰNG 25
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (TRƯỜNG THCS HUỲNH VĂN LŨY, THỬA ĐẤT SỐ 1599, TỜ BẢN ĐỒ 9) → BẠCH ĐẰNG 33 (BẾN PHÀ TÂN TRẠCH, THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BẠCH ĐẰNG 26
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (CHÙA HUÊ LÂM, THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 13) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 200, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
BẠCH ĐẰNG 26
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (CHÙA HUÊ LÂM, THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 13) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 200, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BẠCH ĐẰNG 27
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 13) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 215, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
BẠCH ĐẰNG 27
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 13) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 215, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BẠCH ĐẰNG 28
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 12
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
BẠCH ĐẰNG 28
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 12
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BẠCH ĐẰNG 29
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 488, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 16
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
BẠCH ĐẰNG 29
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 488, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 16
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
BẠCH ĐẰNG 29
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 488, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 16
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
BẠCH ĐẰNG 30
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 69, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 257, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
BẠCH ĐẰNG 30
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 69, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 257, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BẠCH ĐẰNG 31
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 566, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
BẠCH ĐẰNG 31
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 566, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
BẠCH ĐẰNG 31
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 566, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
BẠCH ĐẰNG 31
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 566, TỜ BẢN ĐỒ 4) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
BẠCH ĐẰNG 32
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 6) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 39, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
BẠCH ĐẰNG 32
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 6) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 39, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
BẠCH ĐẰNG 32
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 6) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 39, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
BẠCH ĐẰNG 33
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 126, TỜ BẢN ĐỒ 6) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 157, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
BẠCH ĐẰNG 33
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 126, TỜ BẢN ĐỒ 6) → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 157, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
BẠCH ĐẰNG 34
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (TRƯỜNG THCS HUỲNH VĂN LŨY, THỬA ĐẤT SỐ 329, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.800.000 2.900.000 2.320.000 1.856.000
BẠCH ĐẰNG 34
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (TRƯỜNG THCS HUỲNH VĂN LŨY, THỬA ĐẤT SỐ 329, TỜ BẢN ĐỒ 10) → BẠCH ĐẰNG 33 (THỬA ĐẤT SỐ 105, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 1.450.000 1.160.000 928.000
BẠCH ĐẰNG 35
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 383, TỜ BẢN ĐỒ 1) → SÔNG ĐỒNG NAI (THỬA ĐẤT SỐ 211, TỜ BẢN ĐỒ 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.100.000 880.000 704.000
BẠCH ĐẰNG 35
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 383, TỜ BẢN ĐỒ 1) → SÔNG ĐỒNG NAI (THỬA ĐẤT SỐ 211, TỜ BẢN ĐỒ 1)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
BẠCH ĐẰNG 36
BẠCH ĐẰNG 20 (THỬA ĐẤT SỐ 412, TỜ BẢN ĐỒ 5) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
BẠCH ĐẰNG 36
BẠCH ĐẰNG 20 (THỬA ĐẤT SỐ 412, TỜ BẢN ĐỒ 5) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BẠCH ĐẰNG 36
BẠCH ĐẰNG 20 (THỬA ĐẤT SỐ 412, TỜ BẢN ĐỒ 5) → BẠCH ĐẰNG 32 (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
ĐH.411
RANH UYÊN HƯNG CŨ - TÂN MỸ CŨ → RANH PHƯỜNG TÂN UYÊN - XÃ BẮC TÂN UYÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
ĐH.411
RANH UYÊN HƯNG CŨ - TÂN MỸ CŨ → RANH PHƯỜNG TÂN UYÊN - XÃ BẮC TÂN UYÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu giá đất được tổng hợp theo từng tuyến đường và đoạn đường, chúng tôi sẽ phân tích sự biến động giá theo từng loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể, cung cấp thông tin hữu ích cho việc tham khảo, định giá và giao dịch bất động sản.

Tổng quan bảng giá đất Phường Tân Uyên

Bảng giá đất Phường Tân Uyên được xây dựng dựa trên nhiều yếu tố, trong đó loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể trên các tuyến đường là những tiêu chí quan trọng hàng đầu. Phân tích tổng thể cho thấy sự chênh lệch giá rất lớn giữa các nhóm đất khác nhau, phản ánh rõ nét giá trị kinh tế và tiềm năng khai thác của từng loại hình.

Đất ở và đất thương mại, dịch vụ thường có mức giá cao nhất, trong khi các loại đất nông nghiệp như đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản có giá thấp hơn đáng kể. Bên cạnh đó, trên cùng một loại đất, giá trị có thể thay đổi mạnh mẽ tùy thuộc vào tuyến đường và vị trí mặt tiền hay trong ngõ.

Để có cái nhìn tổng quan nhất, dưới đây là bảng tổng hợp biên độ giá của các loại đất chính tại Phường Tân Uyên:

Loại Đất Giá Thấp Nhất (VND/m²) Giá Cao Nhất (VND/m²)
Đất ở 2,800,000 29,200,000
Đất thương mại, dịch vụ 1,400,000 14,600,000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1,800,000 11,700,000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1,260,000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 700,000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) 0 700,000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 700,000
Đất rừng đặc dụng 0 560,000
Đất làm muối 0 560,000

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Sự khác biệt về mục đích sử dụng tạo ra sự phân hóa rõ rệt trong khung giá. Việc hiểu rõ đặc điểm từng nhóm đất là chìa khóa để đánh giá đúng giá trị bất động sản.

Đất ở

Đây là loại hình có giá trị cao nhất trong bảng giá. Mức giá dao động từ 2,800,000 VND/m² đến 29,200,000 VND/m². Sự chênh lệch lên tới hơn 26 tỷ đồng cho mỗi hecta giữa mức thấp nhất và cao nhất cho thấy tầm quan trọng của yếu tố vị trí. Mức giá 29,200,000 VND/m² phản ánh những vị trí đắc địa, mặt tiền đẹp trên các tuyến đường trung tâm, trong khi mức 2,800,000 VND/m² có thể thuộc về các vị trí không thuận lợi hoặc các khu vực quy hoạch chưa phát triển.

Đất thương mại, dịch vụ

Giá đất thương mại, dịch vụ có biên độ từ 1,400,000 VND/m² đến 14,600,000 VND/m². Điều đáng chú ý là mức giá cao nhất của nhóm đất này bằng đúng một nửa mức giá cao nhất của đất ở (14,600,000 so với 29,200,000 VND/m²). Điều này cho thấy một quy tắc có thể tham khảo trong định giá tại khu vực này. Giá trị của đất thương mại phụ thuộc lớn vào khả năng khai thác lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Nhóm đất này dành cho các hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp có mức giá từ 1,800,000 VND/m² đến 11,700,000 VND/m². Mức giá tối đa thấp hơn so với đất thương mại, dịch vụ, phù hợp với đặc thù đầu tư và tỷ suất lợi nhuận của lĩnh vực sản xuất.

Các loại đất nông nghiệp và chuyên dùng

Nhóm này bao gồm đất chăn nuôi tập trung, đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác, đất rừng đặc dụng và đất làm muối. Đặc điểm chung là có mức giá thấp, dao động từ 0 đến 1,260,000 VND/m². Trong đó, đất chăn nuôi tập trung có giá trần cao nhất là 1,260,000 VND/m². Các loại đất nuôi trồng thủy sản, trồng lúa và cây hằng năm có cùng mức giá tối đa là 700,000 VND/m². Đất rừng đặc dụng và đất làm muối có mức trần thấp nhất trong nhóm, ở 560,000 VND/m². Sự chênh lệch trong nội bộ nhóm này phản ánh sự khác biệt về hiệu quả kinh tế và điều kiện canh tác của từng loại hình sử dụng.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Không chỉ phụ thuộc vào loại đất, giá trị bất động sản còn được quyết định mạnh mẽ bởi tuyến đường mà nó tọa lạc. Dữ liệu cho thấy sự phân hóa rõ ràng giữa các tuyến đường trung tâm, sầm uất và các khu vực quy hoạch chung.

Nhóm tuyến đường có giá cao

Các tuyến đường thuộc các khu dân cư thương mại và trục đường phố chợ thường sở hữu mức giá đất ở cao nhất. Cụ thể, các tuyến đường như ĐƯỜNG SỐ 13 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG, HAI TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ MỚI (UYÊN HƯNG), và ĐƯỜNG SỐ 3, 5 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG được xác định là nhóm có giá cao. Trên các tuyến này, giá đất ở vị trí 1 có thể đạt mức trần 29,200,000 VND/m². Điều này phản ánh lợi thế về hạ tầng hoàn thiện, mật độ dân cư đông đúc và tiềm năng kinh doanh, buôn bán sầm uất.

Nhóm tuyến đường có giá thấp

Ngược lại, dữ liệu chỉ ra rằng khu vực được ghi chú là Phường Tân Uyên (Khu vực III) xuất hiện trong nhóm có giá thấp. Đây có thể là cách phân loại cho các vị trí không nằm trên các trục đường cụ thể, hoặc thuộc các khu vực có mục đích sử dụng đất chung chung, chưa được định vị rõ ràng trên bản đồ giá. Giá đất trong khu vực này thường thấp hơn đáng kể so với các tuyến đường được đặt tên và quy hoạch rõ ràng.

Sự chênh lệch giá giữa hai nhóm này có thể lên tới hàng chục triệu đồng trên mỗi mét vuông đất ở, nhấn mạnh tầm quan trọng của việc xác định chính xác tuyến đường và địa chỉ khi tham khảo giá.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một trong những nguyên tắc quan trọng nhất trong định giá đất đô thị là sự khác biệt về giá trị theo vị trí của thửa đất trên cùng một tuyến đường. Thông thường, giá đất vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) có giá trị cao nhất và giảm dần cho các vị trí phía sau (vị trí 2, 3, 4...).

Mô hình chênh lệch điển hình

Xu hướng chung được ghi nhận là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Sự chênh lệch này có thể lên tới hơn ba lần. Một ví dụ cụ thể minh họa rõ cho xu hướng này: trên ĐƯỜNG SỐ 13 KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG, giá đất ở vị trí 1 là 29,200,000 VND/m², trong khi ở vị trí 4, giá chỉ còn 9,344,000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần.

Ý nghĩa của mức chênh lệch

Con số này mang ý nghĩa thực tiễn quan trọng. Đối với người mua, nó cho thấy sự đánh đổi giữa giá cả và lợi thế kinh doanh. Một mét vuông đất mặt tiền (vị trí 1) có giá gấp 3 lần đất trong cùng một lô (vị trí 4), phản ánh giá trị gia tăng khổng lồ từ khả năng tiếp cận, tầm nhìn và tiềm năng kinh doanh trực tiếp. Đối với người định giá, đây là cơ sở để xây dựng hệ số điều chỉnh vị trí một cách khoa học. Sự chênh lệch lớn này cũng giải thích tại sao các thửa đất mặt tiền luôn là tài sản có tính thanh khoản cao và được săn đón nhiều hơn trên thị trường, bất chấp mức giá đắt đỏ.

Kết luận

Bảng giá đất Phường Tân Uyên thể hiện sự đa dạng và phân hóa sâu sắc dựa trên loại hình sử dụng và vị trí cụ thể. Các mức giá nổi bật có thể kể đến bao gồm:

  • Giá cao nhất: Đất ở mặt tiền tại các tuyến đường trung tâm như Đường số 13 Khu dân cư thương mại Uyên Hưng, đạt 29,200,000 VND/m².
  • Giá đất thương mại, dịch vụ cao nhất: Đạt 14,600,000 VND/m², bằng một nửa giá đất ở cao nhất.
  • Chênh lệch vị trí điển hình: Trên cùng một tuyến đường, giá đất vị trí 1 có thể cao gấp khoảng 3.13 lần so với vị trí 4, như minh chứng từ con số 29,200,000 VND/m² so với 9,344,000 VND/m².
  • Giá thấp nhất: Thuộc về nhóm đất nông nghiệp và chuyên dùng, với mức sàn có thể từ 0 VND/m² và mức trần cho đất chăn nuôi tập trung là 1,260,000 VND/m².

Phân tích trên cung cấp bức tranh tổng quan về cơ cấu giá. Để có thông tin chính xác nhất cho từng thửa đất cụ thể, bao gồm bảng giá chi tiết theo từng vị trí và thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn để tra cứu dữ liệu cập nhật và đầy đủ.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-tan-uyen

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.