Bảng giá đất đường TÂN PHÚ (C.2109), Phường Tân Mỹ, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường TÂN PHÚ (C.2109), Phường Tân Mỹ, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường TÂN PHÚ (C.2109), Phường Tân Mỹ, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường TÂN PHÚ (C.2109), Phường Tân Mỹ, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
TÂN PHÚ (C.2109)
NGUYỄN VĂN LINH → CẦU CẢ CẤM 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
202.500.000 101.250.000 81.000.000 64.800.000
TÂN PHÚ (C.2109)
CẦU CẢ CẤM 1 → ĐƯỜNG 23
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
178.200.000 89.100.000 71.280.000 57.024.000
TÂN PHÚ (C.2109)
NGUYỄN VĂN LINH → CẦU CẢ CẤM 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
121.500.000 60.750.000 48.600.000 38.880.000
TÂN PHÚ (C.2109)
CẦU CẢ CẤM 1 → ĐƯỜNG 23
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
106.900.000 53.450.000 42.760.000 34.208.000
TÂN PHÚ (C.2109)
NGUYỄN VĂN LINH → CẦU CẢ CẤM 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
101.300.000 50.650.000 40.520.000 32.416.000
TÂN PHÚ (C.2109)
CẦU CẢ CẤM 1 → ĐƯỜNG 23
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
89.100.000 44.550.000 35.640.000 28.512.000

Bảng giá đất đường TÂN PHÚ (C.2109), Phường Tân Mỹ, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 28.512.000 đến 202.500.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 202.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 101.250.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 81.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 64.800.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 178.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 89.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 71.280.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 57.024.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 121.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 60.750.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 48.600.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 38.880.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 106.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 53.450.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 42.760.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 34.208.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 101.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 50.650.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 40.520.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 32.416.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 89.100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 44.550.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 35.640.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 28.512.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.