Bảng giá đất đường TÂN VĨNH HIỆP 01, Phường Tân Khánh, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường TÂN VĨNH HIỆP 01, Phường Tân Khánh, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường TÂN VĨNH HIỆP 01, Phường Tân Khánh, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường TÂN VĨNH HIỆP 01, Phường Tân Khánh, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
TÂN VĨNH HIỆP 01
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1277, TỜ BẢN ĐỒ 13) → TÂN VĨNH HIỆP 03 (THỬA ĐẤT SỐ 1000, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
TÂN VĨNH HIỆP 01
TÂN VĨNH HIỆP 03 (THỬA ĐẤT SỐ 288, TỜ BẢN ĐỒ 6) → TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 2, THỬA ĐẤT SỐ 72, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.000.000 800.000 640.000
TÂN VĨNH HIỆP 01
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1277, TỜ BẢN ĐỒ 13) → TÂN VĨNH HIỆP 03 (THỬA ĐẤT SỐ 1000, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.888.000
TÂN VĨNH HIỆP 01
TÂN VĨNH HIỆP 03 (THỬA ĐẤT SỐ 288, TỜ BẢN ĐỒ 6) → TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 2, THỬA ĐẤT SỐ 72, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
TÂN VĨNH HIỆP 01
TÂN VĨNH HIỆP 03 (THỬA ĐẤT SỐ 288, TỜ BẢN ĐỒ 6) → TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 2, THỬA ĐẤT SỐ 72, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
TÂN VĨNH HIỆP 01
TÂN VĨNH HIỆP 03 (THỬA ĐẤT SỐ 288, TỜ BẢN ĐỒ 6) → TÂN VĨNH HIỆP 05 (NHÁNH 2, THỬA ĐẤT SỐ 72, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000

Bảng giá đất đường TÂN VĨNH HIỆP 01, Phường Tân Khánh, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 640.000 đến 5.900.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 960.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 768.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 800.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 640.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.950.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.360.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.888.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.500.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.600.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.250.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 800.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.250.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 800.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.