Bảng giá đất đường TÂN PHƯỚC KHÁNH 44, Phường Tân Khánh, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường TÂN PHƯỚC KHÁNH 44, Phường Tân Khánh, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường TÂN PHƯỚC KHÁNH 44, Phường Tân Khánh, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường TÂN PHƯỚC KHÁNH 44, Phường Tân Khánh, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
TÂN PHƯỚC KHÁNH 44
GIÁP PHƯỜNG THUẬN GIAO → GIAO BÌNH CHUẨN 15 (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
TÂN PHƯỚC KHÁNH 44
RANH PHƯỜNG AN PHÚ → TÂN PHƯỚC KHÁNH 40 (THỬA ĐẤT SỐ 213, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
TÂN PHƯỚC KHÁNH 44
GIÁP PHƯỜNG THUẬN GIAO → GIAO BÌNH CHUẨN 15 (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
TÂN PHƯỚC KHÁNH 44
GIÁP PHƯỜNG THUẬN GIAO → GIAO BÌNH CHUẨN 15 (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
TÂN PHƯỚC KHÁNH 44
GIÁP PHƯỜNG THUẬN GIAO → GIAO BÌNH CHUẨN 15 (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
TÂN PHƯỚC KHÁNH 44
RANH PHƯỜNG AN PHÚ → TÂN PHƯỚC KHÁNH 40 (THỬA ĐẤT SỐ 213, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
TÂN PHƯỚC KHÁNH 44
RANH PHƯỜNG AN PHÚ → TÂN PHƯỚC KHÁNH 40 (THỬA ĐẤT SỐ 213, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000

Bảng giá đất đường TÂN PHƯỚC KHÁNH 44, Phường Tân Khánh, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.088.000 đến 10.000.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.200.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.400.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.720.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.176.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.500.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.600.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.500.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.600.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.000.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.600.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.280.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.360.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.088.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.360.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.088.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.