Bảng giá đất Phường Tân Đông Hiệp, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 493 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Đông Hiệp, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Đông Hiệp, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Đông Hiệp, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
SUỐI SỆP (ĐƯỜNG ĐI SUỐI SỆP)
QUỐC LỘ 1K (NHÀ ÔNG 5 BANH) → GIÁP CÔNG TY KHOÁNG SẢN ĐÁ 710
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.792.000
TÂN AN (ĐƯỜNG ĐI NGHĨA TRANG)
ĐT.743A → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
TÂN AN (ĐƯỜNG ĐI NGHĨA TRANG)
ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ → QUỐC LỘ 1K
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
TÂN AN (ĐƯỜNG ĐI NGHĨA TRANG)
ĐT.743A → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
TÂN AN (ĐƯỜNG ĐI NGHĨA TRANG)
ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ → QUỐC LỘ 1K
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
TÂN AN (ĐƯỜNG ĐI NGHĨA TRANG)
ĐT.743A → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
TÂN AN (ĐƯỜNG ĐI NGHĨA TRANG)
ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ → QUỐC LỘ 1K
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
TÂN AN (ĐƯỜNG ĐI NGHĨA TRANG)
ĐT.743A → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
TÂN AN (ĐƯỜNG ĐI NGHĨA TRANG)
ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ → QUỐC LỘ 1K
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
TÂN HIỆP (ĐƯỜNG ĐI ĐÌNH TÂN HIỆP)
LIÊN HUYỆN → ĐÌNH TÂN HIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
TÂN HIỆP (ĐƯỜNG ĐI ĐÌNH TÂN HIỆP)
LIÊN HUYỆN → ĐÌNH TÂN HIỆP
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.300.000 5.150.000 4.120.000 3.296.000
TÂN PHƯỚC (ĐƯỜNG BIA TƯỞNG NIỆM)
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → TRẦN QUANG DIỆU/4 (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN PHƯỚC)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
TÂN PHƯỚC (ĐƯỜNG BIA TƯỞNG NIỆM)
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → TRẦN QUANG DIỆU/4 (ĐƯỜNG VĂN PHÒNG KHU PHỐ TÂN PHƯỚC)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.300.000 5.150.000 4.120.000 3.296.000
TÂN PHƯỚC/2 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG LIÊM)
TÂN PHƯỚC → NGUYỄN THỊ TƯƠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
TÂN PHƯỚC/2 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG LIÊM)
TÂN PHƯỚC → NGUYỄN THỊ TƯƠI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
TÂN PHƯỚC/2 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG LIÊM)
TÂN PHƯỚC → NGUYỄN THỊ TƯƠI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.300.000 5.150.000 4.120.000 3.296.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.984.000
THÁI HÒA 01
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 86, TỜ BẢN ĐỒ 20) → MIẾU VẠN (THỬA ĐẤT SỐ 300, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
THÁI HÒA 01
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 86, TỜ BẢN ĐỒ 20) → MIẾU VẠN (THỬA ĐẤT SỐ 300, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
THÁI HÒA 01
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 86, TỜ BẢN ĐỒ 20) → MIẾU VẠN (THỬA ĐẤT SỐ 300, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
THÁI HÒA 02
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
THÁI HÒA 03
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
THÁI HÒA 03
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
THÁI HÒA 03
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
THÁI HÒA 03
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 7, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
THÁI HÒA 04
THÁI HÒA 03 (THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THÁI HÒA 05 (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 20)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 04
THÁI HÒA 03 (THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THÁI HÒA 05 (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 20)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
THÁI HÒA 04
THÁI HÒA 03 (THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THÁI HÒA 05 (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 20)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
THÁI HÒA 04
THÁI HÒA 03 (THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THÁI HÒA 05 (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 20)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
THÁI HÒA 05
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 376, TỜ BẢN ĐỒ 17) → THÁI HÒA 04 (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 20) VÀ THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 05
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 376, TỜ BẢN ĐỒ 17) → THÁI HÒA 04 (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 20) VÀ THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 17
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
THÁI HÒA 05
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 376, TỜ BẢN ĐỒ 17) → THÁI HÒA 04 (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 20) VÀ THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 17
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
THÁI HÒA 05
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 376, TỜ BẢN ĐỒ 17) → THÁI HÒA 04 (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 20) VÀ THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 17
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
THÁI HÒA 06
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 305, TỜ BẢN ĐỒ 17) → THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 17
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 06
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 305, TỜ BẢN ĐỒ 17) → THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 17
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
THÁI HÒA 06
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 305, TỜ BẢN ĐỒ 17) → THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 17
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
THÁI HÒA 06
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 305, TỜ BẢN ĐỒ 17) → THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 17
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
THÁI HÒA 07
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 533, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THÁI HÒA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 19) VÀ THÁI HÒA 10 (THỬA ĐẤT SỐ 396, TỜ BẢN ĐỒ 16)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
THÁI HÒA 08
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 358, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THÁI HÒA 09 (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 17)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 08
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 358, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THÁI HÒA 09 (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 17)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
THÁI HÒA 08
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 358, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THÁI HÒA 09 (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 17)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.500.000 3.250.000 2.600.000 2.080.000
THÁI HÒA 08
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 358, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THÁI HÒA 09 (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ 17)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.248.000
THÁI HÒA 09
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 17) → THÁI HÒA 08 (THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 17)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
THÁI HÒA 09
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 17) → THÁI HÒA 08 (THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 17)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
THÁI HÒA 09
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 17) → THÁI HÒA 08 (THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 17)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
THÁI HÒA 09
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 17) → THÁI HÒA 08 (THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 17)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
THÁI HÒA 10
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 362, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THÁI HÒA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 484, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
THÁI HÒA 10
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 362, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THÁI HÒA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 484, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết bảng giá đất tại Phường Tân Đông Hiệp, dựa trên dữ liệu được tổng hợp theo từng tuyến đường và loại hình sử dụng đất. Thông tin này là nguồn tham khảo quan trọng cho các nhà đầu tư, người mua bán và những ai đang tìm hiểu để định giá bất động sản một cách khách quan và chính xác.

Tổng quan bảng giá đất Phường Tân Đông Hiệp

Bảng giá đất tại Phường Tân Đông Hiệp được xây dựng dựa trên sự đa dạng về loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể trên các tuyến đường. Mức giá dao động trong một biên độ rất rộng, từ 0 VND/m² lên đến 36.500.000 VND/m², phản ánh sự chênh lệch lớn về giá trị giữa các vị trí đắc địa và các loại đất chuyên dụng. Sự khác biệt này chủ yếu đến từ hai yếu tố chính: loại hình sử dụng đất (đất ở, đất thương mại, đất nông nghiệp...) và vị trí mặt tiền hay lọt sâu bên trong của thửa đất trên một con đường cụ thể.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Giá đất tại Phường Tân Đông Hiệp được phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng. Mỗi loại đất có một khung giá đặc trưng, cho thấy sự ưu tiên và giá trị kinh tế khác nhau trên thị trường.

Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức giá tối thiểu là 6.500.000 VND/m² và mức tối đa lên đến 36.500.000 VND/m². Sự chênh lệch lớn giữa mức sàn và mức trần này cho thấy vị trí là yếu tố then chốt quyết định giá trị của đất ở. Trong khi đó, đất thương mại, dịch vụ có mức giá thấp hơn, dao động từ 3.700.000 VND/m² đến 19.000.000 VND/m². Tương tự, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có khung giá từ 3.000.000 VND/m² đến 18.300.000 VND/m².

Nhóm đất nông nghiệp bao gồm nhiều loại hình và có giá trị thấp hơn đáng kể so với đất phi nông nghiệp. Cụ thể:

  • Đất trồng cây lâu năm: Giá tối đa là 1.200.000 VND/m².
  • Đất trồng cây hằng năm khác, đất nuôi trồng thủy sản và đất trồng lúa: Cả ba loại này đều có mức giá tối đa là 1.000.000 VND/m².
  • Đất rừng đặc dụng: Có mức giá thấp nhất trong bảng, với giá tối đa là 800.000 VND/m².

Điều đáng chú ý là một số loại đất nông nghiệp có mức giá tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m². Điều này có thể phản ánh các quy định cụ thể trong việc định giá cho từng trường hợp đặc thù hoặc khu vực.

Bảng tổng hợp dưới đây cung cấp cái nhìn trực quan về khung giá của từng loại đất:

Loại Đất Giá Tối Thiểu (VND/m²) Giá Tối Đa (VND/m²)
Đất ở 6.500.000 36.500.000
Đất thương mại, dịch vụ 3.700.000 19.000.000
Đất SXKD phi nông nghiệp 3.000.000 18.300.000
Đất trồng cây lâu năm 0 1.200.000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 1.000.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 1.000.000
Đất trồng lúa 0 1.000.000
Đất rừng đặc dụng 0 800.000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường nơi bất động sản tọa lạc. Phân tích cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các tuyến đường chính và các khu vực khác.

Nhóm các tuyến đường có mức giá cao nhất tập trung vào những trục giao thông quan trọng. Cụ thể, Quốc lộ 1Kđường Lê Hồng Phong là những tuyến đường dẫn đầu về giá trị đất. Trong đó, mức giá cao nhất được ghi nhận là 36.500.000 VND/m² thuộc về đất ở mặt tiền Quốc lộ 1K. Điều này khẳng định vị thế và tiềm năng khai thác thương mại, dịch vụ của các tuyến đường huyết mạch này.

Ngược lại, nhóm có mức giá thấp nhất được quy định chung cho Phường Tân Đông Hiệp (Khu vực II). Sự chênh lệch lớn về giá giữa hai nhóm tuyến đường này một lần nữa nhấn mạnh tầm quan trọng của yếu tố vị trí và khả năng tiếp cận trong việc định giá bất động sản. Các con số cho thấy giá trị đất tại các trục đường chính có thể cao gấp nhiều lần so với giá đất trong các khu vực quy định chung.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một trong những yếu tố then chốt ảnh hưởng đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là độ sâu của vị trí. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí phía sau (vị trí 2, 3, 4...).

Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh họa rõ nét qua ví dụ cụ thể trên tuyến Quốc lộ 1K. Tại đây, đất ở vị trí 1 có giá lên tới 36.500.000 VND/m², trong khi đất cùng loại ở vị trí 4 chỉ có giá 11.680.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần.

Sự chênh lệch lớn này phản ánh quy luật cung cầu và giá trị gia tăng từ khả năng tiếp cận, tầm nhìn và tiềm năng kinh doanh trực tiếp từ mặt đường. Đối với người mua bán, việc hiểu rõ sự khác biệt về giá giữa các vị trí là vô cùng quan trọng để đưa ra quyết định đầu tư phù hợp với ngân sách và mục tiêu sử dụng.

Kết luận

Bảng giá đất Phường Tân Đông Hiệp thể hiện sự đa dạng và chênh lệch rõ rệt giữa các loại hình sử dụng và vị trí cụ thể. Đất ở mặt tiền các tuyến đường chính như Quốc lộ 1K có giá trị cao nhất, lên đến 36.500.000 VND/m². Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp như đất trồng lúa, cây hằng năm có mức giá tối đa chỉ ở khoảng 1.000.000 VND/m². Yếu tố vị trí đóng vai trò quyết định, với chênh lệch giá giữa mặt tiền (vị trí 1) và các vị trí phía sau có thể lên tới hơn 3 lần trên cùng một tuyến đường.

Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cũng như tra cứu quy hoạch của từng thửa đất cụ thể tại Phường Tân Đông Hiệp, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn sẽ tìm thấy công cụ tra cứu mạnh mẽ và cập nhật, hỗ trợ đắc lực cho quá trình nghiên cứu và ra quyết định đầu tư bất động sản của mình.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Tân Đông Hiệp, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-tan-dong-hiep

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.