Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 333 bảng giá đất thổ cư tại Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
HỒ TRI TÂN (P.RẠCH DỪA)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.415.000 | 6.708.000 | 5.366.000 | 4.293.000 | |
|
KIM ĐỒNG (P.RẠCH DỪA)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.415.000 | 6.708.000 | 5.366.000 | 4.293.000 | |
|
LÊ HOÀN (P.RẠCH DỪA)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.415.000 | 6.708.000 | 5.366.000 | 4.293.000 | |
|
ĐỐNG ĐA (P.RẠCH DỪA)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.250.000 | 6.625.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.250.000 | 6.625.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | ||
|
HẺM 825 VÀ 875 BÌNH GIÃ (P10 CŨ)
ĐƯỜNG VÀO KHU TÁI ĐỊNH CƯ 4,1 HA
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.250.000 | 6.625.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | |
|
BẾN NÔM (P.RẠCH DỪA)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.250.000 | 6.625.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | |
|
CAO BÁ QUÁT (P.RẠCH DỪA)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.250.000 | 6.625.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | |
|
HÀN THUYÊN (P.RẠCH DỪA)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
DƯƠNG VÂN NGA (P.RẠCH DỪA)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | ||
|
-NAM DU
NGUYỄN HỮU CẢNH → LƯU CHÍ HIẾU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-PHẠM VĂN BẠCH
TÔ VĨNH DIỆN → NƠ TRANG LONG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-PHÙNG HÁ
NGUYỄN SÁNG → LƯU CHÍ HIẾU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-AN HẢI
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → LƯU CHÍ HIẾU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-AN TRẠCH
NGUYỄN SÁNG → LƯU CHÍ HIẾU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-TRẦN MAI NINH
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-TÔN QUANG PHIỆT
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → HẺM NỐI BÌNH QUÝ VÀ TRẦN MAI NINH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-BÌNH QUÝ
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-NGUYỄN ĐÔN TIẾT
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG
ĐƯỜNG 3/2 → HẺM NỐI (NGUYỄN HỮU CẢNH - NGUYỄN DUY HIỆU)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-NGUYỄN SÁNG
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-QUANG DŨNG
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-SÔNG HƯƠNG
HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-ĐOÀN KẾT
PHẠM VĂN TRÁNG → BẾN CHƯƠNG DƯƠNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-BẾN HẢI
HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-BẾN CHƯƠNG DƯƠNG
MẪU SƠN → TRẦN XUÂN SOẠN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-THẠC HÃN
VÕ CHÍ CÔNG → PHẠM TU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-VÀM CỎ
MẪU SƠN → CỬU LONG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-HUỲNH VĂN HỚN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-NHƯ NGUYỆT
MẪU SƠN → HUỲNH VĂN HỚN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-ĐOÀN KẾT
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-SÔNG GIANH
MẪU SƠN → TRẦN XUÂN SOẠN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-CỬU LONG
PHẠM VĂN TRÁNG → BẾN CHƯƠNG DƯƠNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-NGỌC LINH
NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN ĐÌNH TỨ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-THẤT SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-BA VÌ
MẪU SƠN → TAM ĐẢO
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-HOÀNH SƠN
TAM ĐẢO → NGỰ BÌNH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-TẢN VIÊN
TAM ĐẢO → NGỰ BÌNH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-TAM ĐẢO
TẢN VIÊN → NGỌC LINH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-BẠCH MÃ
TẢN VIÊN → BA VÌ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-NGỰ BÌNH
TẢN VIÊN → HẺM NỐI MẪU SƠN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 4,1 HA
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA LỚN HƠN 7M
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-TRẦN VĂN ƠN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
-TRẦN HỮU DỰC
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI TUYẾN ĐƯỜNG BÙI KỶ VÀ HOÀNG NGỌC PHÁCH (KHU ĐỒI 2).
TỐNG PHƯỚC HÒA → HOÀNG XUÂN HÃN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI TUYẾN ĐƯỜNG TỐNG DUY TÂN VÀ BÙI KỶ (KHU ĐỒI 2)
CÔNG VIÊN CÂY XANH → HOÀNG XUÂN HÃN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
TUYẾN ĐƯỜNG SONG SONG VỚI ĐƯỜNG TỐNG DUY TÂN KHU NHÀ TẠM CƯ (KHU ĐỒI 2).
HÀ HUY GIÁP → MƯƠNG THOÁT NƯỚC
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI ĐƯỜNG HÀ HUY GIÁP THUỘC KHU NHÀ Ở TẠM CƯ PHƯỜNG 10 CŨ (KHU ĐỒI 2)
ĐƯỜNG 20 → MƯƠNG THOÁT NƯỚC
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
|
TUYẾN ĐƯỜNG NẰM SONG SONG VỚI TUYẾN ĐƯỜNG THẠCH HÃN VÀ ĐƯỜNG CỬU LONG (KHU NHÀ Ở PHƯỜNG 10 CŨ, KHANG LINH)
VÕ CHÍ CÔNG → PHAN THANH GIẢN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu được tổng hợp, chúng tôi sẽ phân tích giá đất theo từng loại hình sử dụng và so sánh biên độ giá giữa các tuyến đường chính, giúp nhà đầu tư và người có nhu cầu mua bán có được thông tin khách quan để đưa ra quyết định.
Bảng giá đất Phường Rạch Dừa được xây dựng dựa trên phân loại theo mục đích sử dụng đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Mức giá dao động rất lớn, phản ánh sự khác biệt rõ rệt về giá trị giữa các loại đất và vị trí. Giá đất cao nhất được ghi nhận lên tới 47.000.000 VND/m², trong khi đó, nhiều loại đất nông nghiệp có mức giá thấp, thậm chí từ 0 VND/m². Sự chênh lệch này cho thấy tầm quan trọng của việc xác định chính xác loại đất và vị trí khi tham khảo giá.
Giá đất tại Phường Rạch Dừa được phân định rõ ràng theo từng nhóm mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp biên độ giá cho các loại đất chính:
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 15.040.000 | 47.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 9.024.000 | 28.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.520.000 | 23.500.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 1.200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 1.000.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa | 0 | 1.000.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 800.000 |
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức sàn là 15.040.000 VND/m² và mức trần đạt 47.000.000 VND/m². Con số trần này cũng là mức giá cao nhất trong toàn bộ bảng giá của phường, khẳng định vị thế và nhu cầu cao đối với đất ở tại các vị trí đẹp.
Đất thương mại, dịch vụ có mức giá dao động từ 9.024.000 VND/m² đến 28.200.000 VND/m². Mức giá này thấp hơn đất ở, phản ánh sự khác biệt về mục đích sử dụng và tiềm năng sinh lời. Tương tự, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có khung giá từ 7.520.000 VND/m² đến 23.500.000 VND/m².
Ngược lại, nhóm đất nông nghiệp (bao gồm đất trồng cây lâu năm, cây hằng năm, nuôi trồng thủy sản, trồng lúa) và đất rừng đặc dụng có giá trị rất thấp. Mức giá cao nhất trong nhóm này chỉ là 1.200.000 VND/m² (đất trồng cây lâu năm), và phổ biến ở mức 0 - 1.000.000 VND/m². Sự chênh lệch khổng lồ giữa nhóm đất phi nông nghiệp và đất nông nghiệp, lên tới hàng chục lần, cho thấy sự khác biệt cơ bản về giá trị sử dụng và tính pháp lý khi chuyển đổi mục đích.
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại đất mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp. Dữ liệu cho thấy sự phân hóa rõ ràng giữa các tuyến đường chính và các khu vực khác.
Nhóm các tuyến đường có giá đất cao nhất tập trung vào những trục đường quan trọng, bao gồm: ĐƯỜNG 2/9 (P.10 CŨ), ĐƯỜNG 30/4, và NGUYỄN HỮU CẢNH. Đây là những tuyến đường có vị trí thuận lợi, hạ tầng phát triển, và thường là nơi tập trung các hoạt động kinh tế - xã hội sôi động của phường. Mức giá 47.000.000 VND/m² được ghi nhận tại ĐƯỜNG 2/9 (P.10 CŨ) là minh chứng cho giá trị đỉnh của nhóm này.
Ở chiều ngược lại, nhóm có giá đất thấp nhất được đề cập là Phường Rạch Dừa (Khu vực II). Việc lặp lại tên khu vực này trong danh sách cho thấy đây là khu vực có mức giá phổ biến ở nhóm thấp, có thể bao gồm các vị trí không tiếp giáp mặt tiền đường lớn, hoặc chủ yếu là các loại đất có giá trị thấp như đất nông nghiệp.
Một yếu tố then chốt khác ảnh hưởng trực tiếp đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là vị trí của thửa đất. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí ở phía sau (vị trí 2, 3, 4...).
Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Một ví dụ cụ thể được ghi nhận tại ĐƯỜNG 2/9 (P.10 CŨ):
Sự chênh lệch này có ý nghĩa quan trọng trong việc định giá. Một thửa đất chỉ cách mặt tiền vài chục mét có thể có giá trị thị trường thấp hơn gấp ba lần. Điều này giải thích tại sao cùng một tuyến đường, cùng một loại đất nhưng lại có nhiều mức giá khác nhau. Nó nhấn mạnh tầm quan trọng của việc xác định chính xác "vị trí" theo quy định trong bảng giá khi thẩm định hoặc tham khảo giá.
Bảng giá đất Phường Rạch Dừa thể hiện sự đa dạng và chênh lệch lớn giữa các phân khúc. Giá đất ở đạt mức cao nhất với 47.000.000 VND/m² tại các tuyến đường chính như ĐƯỜNG 2/9, trong khi nhóm đất nông nghiệp có giá phổ biến dưới 1.200.000 VND/m². Sự khác biệt về giá giữa các tuyến đường và đặc biệt là chênh lệch giữa vị trí mặt tiền (vị trí 1) và vị trí phía sau (vị trí 4) – có thể lên tới 3.13 lần – là những yếu tố then chốt cần được phân tích kỹ lưỡng.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác về giá đất cho từng thửa cụ thể, cũng như tra cứu các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể dễ dàng tra cứu bảng giá và quy hoạch chi tiết cho từng lô đất tại Phường Rạch Dừa, giúp đưa ra quyết định đầu tư và mua bán một cách sáng suốt nhất.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.