Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ), Phường Phú Thọ, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ), Phường Phú Thọ, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ), Phường Phú Thọ, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ)
61 ĐỘI CUNG → BÌNH THỚI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
91.200.000 | 45.600.000 | 36.480.000 | 29.184.000 | |
|
ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ)
61 ĐỘI CUNG → BÌNH THỚI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
91.200.000 | 45.600.000 | 36.480.000 | 29.184.000 | |
|
ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ)
LÃNH BINH THĂNG → NHÀ SỐ 63 ĐỘI CUNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
70.200.000 | 35.100.000 | 28.080.000 | 22.464.000 | |
|
ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ)
61 ĐỘI CUNG → BÌNH THỚI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
63.800.000 | 31.900.000 | 25.520.000 | 20.416.000 | |
|
ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ)
61 ĐỘI CUNG → BÌNH THỚI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
54.700.000 | 27.350.000 | 21.880.000 | 17.504.000 | |
|
ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ)
LÃNH BINH THĂNG → NHÀ SỐ 63 ĐỘI CUNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
49.100.000 | 24.550.000 | 19.640.000 | 15.712.000 | |
|
ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ)
LÃNH BINH THĂNG → NHÀ SỐ 63 ĐỘI CUNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
42.100.000 | 21.050.000 | 16.840.000 | 13.472.000 | |
Bảng giá đất đường ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ), Phường Phú Thọ, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 13.472.000 đến 91.200.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 91.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 45.600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 36.480.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 29.184.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 91.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 45.600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 36.480.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 29.184.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 70.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 35.100.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 28.080.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 22.464.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 63.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 31.900.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 25.520.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 20.416.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 54.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 27.350.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 21.880.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 17.504.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 49.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 24.550.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 19.640.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 15.712.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 42.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 21.050.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 16.840.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 13.472.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.