Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường CÁCH MẠNG THÁNG 8, Phường Nhiêu Lộc, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường CÁCH MẠNG THÁNG 8, Phường Nhiêu Lộc, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường CÁCH MẠNG THÁNG 8, Phường Nhiêu Lộc, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
CÁCH MẠNG THÁNG 8
VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
215.000.000 | 107.500.000 | 86.000.000 | 68.800.000 | |
|
CÁCH MẠNG THÁNG 8
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN NHẤT → VÕ THỊ SÁU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
183.900.000 | 91.950.000 | 73.560.000 | 58.848.000 | |
|
CÁCH MẠNG THÁNG 8
VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
150.500.000 | 75.250.000 | 60.200.000 | 48.160.000 | |
|
CÁCH MẠNG THÁNG 8
VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
129.000.000 | 64.500.000 | 51.600.000 | 41.280.000 | |
|
CÁCH MẠNG THÁNG 8
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN NHẤT → VÕ THỊ SÁU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
128.700.000 | 64.350.000 | 51.480.000 | 41.184.000 | |
|
CÁCH MẠNG THÁNG 8
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN NHẤT → VÕ THỊ SÁU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
110.300.000 | 55.150.000 | 44.120.000 | 35.296.000 | |
Bảng giá đất đường CÁCH MẠNG THÁNG 8, Phường Nhiêu Lộc, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 35.296.000 đến 215.000.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 215.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 107.500.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 86.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 68.800.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 183.900.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 91.950.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 73.560.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 58.848.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 150.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 75.250.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 60.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 48.160.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 129.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 64.500.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 51.600.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 41.280.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 128.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 64.350.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 51.480.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 41.184.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 110.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 55.150.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 44.120.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 35.296.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.