Bảng giá đất đường TÂN PHƯỚC, Phường Minh Phụng, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 11 bảng giá đất thổ cư tại đường TÂN PHƯỚC, Phường Minh Phụng, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường TÂN PHƯỚC, Phường Minh Phụng, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường TÂN PHƯỚC, Phường Minh Phụng, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
TÂN PHƯỚC
LÊ ĐẠI HÀNH → NHÀ 538 TÂN PHƯỚC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
106.900.000 53.450.000 42.760.000 34.208.000
TÂN PHƯỚC
LÝ THƯỜNG KIỆT → LÝ NAM ĐẾ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
96.900.000 48.450.000 38.760.000 31.008.000
TÂN PHƯỚC
NHÀ 540 TÂN PHƯỚC → HẺM 168 TRẦN QUÝ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
82.400.000 41.200.000 32.960.000 26.368.000
TÂN PHƯỚC
LÝ NAM ĐẾ → LÊ ĐẠI HÀNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
74.600.000 37.300.000 29.840.000 23.872.000
TÂN PHƯỚC
LÝ THƯỜNG KIỆT → LÝ NAM ĐẾ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
67.800.000 33.900.000 27.120.000 21.696.000
TÂN PHƯỚC
LÊ ĐẠI HÀNH → NHÀ 538 TÂN PHƯỚC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
64.100.000 32.050.000 25.640.000 20.512.000
TÂN PHƯỚC
LÝ THƯỜNG KIỆT → LÝ NAM ĐẾ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
58.100.000 29.050.000 23.240.000 18.592.000
TÂN PHƯỚC
NHÀ 540 TÂN PHƯỚC → HẺM 168 TRẦN QUÝ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
57.700.000 28.850.000 23.080.000 18.464.000
TÂN PHƯỚC
LÝ NAM ĐẾ → LÊ ĐẠI HÀNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
52.200.000 26.100.000 20.880.000 16.704.000
TÂN PHƯỚC
NHÀ 540 TÂN PHƯỚC → HẺM 168 TRẦN QUÝ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
49.400.000 24.700.000 19.760.000 15.808.000
TÂN PHƯỚC
LÝ NAM ĐẾ → LÊ ĐẠI HÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
44.800.000 22.400.000 17.920.000 14.336.000

Bảng giá đất đường TÂN PHƯỚC, Phường Minh Phụng, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 14.336.000 đến 106.900.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 106.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 53.450.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 42.760.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 34.208.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 96.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 48.450.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 38.760.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 31.008.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 82.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 41.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 32.960.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 26.368.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 74.600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 37.300.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 29.840.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 23.872.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 67.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 33.900.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 27.120.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 21.696.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 64.100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 32.050.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 25.640.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 20.512.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 58.100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 29.050.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 23.240.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 18.592.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 57.700.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 28.850.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 23.080.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 18.464.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 52.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 26.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 20.880.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 16.704.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 49.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 24.700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 19.760.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 15.808.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 44.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 22.400.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 17.920.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 14.336.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.