Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 255 bảng giá đất thổ cư tại Phường Chợ Lớn, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Chợ Lớn, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Chợ Lớn, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
NGUYỄN THI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
87.900.000 | 43.950.000 | 35.160.000 | 28.128.000 | |
|
KIM BIÊN
VÕ VĂN KIỆT → BÃI SẬY
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
87.900.000 | 43.950.000 | 35.160.000 | 28.128.000 | |
|
KIM BIÊN
PHAN VĂN KHỎE → HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
87.900.000 | 43.950.000 | 35.160.000 | 28.128.000 | |
|
PHẠM HỮU CHÍ
NGUYỄN KIM → LÝ THƯỜNG KIỆT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
87.800.000 | 43.900.000 | 35.120.000 | 28.096.000 | |
|
TÂN HƯNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
87.600.000 | 43.800.000 | 35.040.000 | 28.032.000 | |
|
PHÓ CƠ ĐIỀU
PHẠM HỮU CHÍ → NGUYỄN CHÍ THANH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
86.900.000 | 43.450.000 | 34.760.000 | 27.808.000 | |
|
NGUYỄN AN KHƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | |
|
MẠC THIÊN TÍCH
NGÔ QUYỀN → TẢN ĐÀ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 | |
|
MẠC CỬU
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
85.700.000 | 42.850.000 | 34.280.000 | 27.424.000 | |
|
TRIỆU QUANG PHỤC
VÕ VĂN KIỆT → HỒNG BÀNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
85.700.000 | 42.850.000 | 34.280.000 | 27.424.000 | |
|
TRIỆU QUANG PHỤC
HỒNG BÀNG → BÀ TRIỆU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
85.700.000 | 42.850.000 | 34.280.000 | 27.424.000 | |
|
NGÔ QUYỀN
TRẦN HƯNG ĐẠO → HỒNG BÀNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
84.700.000 | 42.350.000 | 33.880.000 | 27.104.000 | |
|
VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ)
ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
84.500.000 | 42.250.000 | 33.800.000 | 27.040.000 | |
|
XÓM VÔI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
83.600.000 | 41.800.000 | 33.440.000 | 26.752.000 | |
|
GÒ CÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
83.600.000 | 41.800.000 | 33.440.000 | 26.752.000 | |
|
PHÚ GIÁO
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
83.600.000 | 41.800.000 | 33.440.000 | 26.752.000 | |
|
TÂN THÀNH
THUẬN KIỀU → ĐỖ NGỌC THẠNH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
83.600.000 | 41.800.000 | 33.440.000 | 26.752.000 | |
|
TÂN THÀNH
TẠ UYÊN → NGUYỄN THỊ NHỎ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
83.600.000 | 41.800.000 | 33.440.000 | 26.752.000 | |
|
TRẦN ĐIỆN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
83.600.000 | 41.800.000 | 33.440.000 | 26.752.000 | |
|
ĐẶNG THÁI THÂN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
83.000.000 | 41.500.000 | 33.200.000 | 26.560.000 | |
|
TĂNG BẠT HỔ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
82.800.000 | 41.400.000 | 33.120.000 | 26.496.000 | |
|
PHÚ HỮU
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
82.400.000 | 41.200.000 | 32.960.000 | 26.368.000 | |
|
THUẬN KIỀU
HỒNG BÀNG → NGUYỄN CHÍ THANH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
82.100.000 | 41.050.000 | 32.840.000 | 26.272.000 | |
|
TRANG TỬ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
81.700.000 | 40.850.000 | 32.680.000 | 26.144.000 | |
|
TỐNG DUY TÂN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
81.500.000 | 40.750.000 | 32.600.000 | 26.080.000 | |
|
LƯƠNG NHỮ HỌC
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
81.400.000 | 40.700.000 | 32.560.000 | 26.048.000 | |
|
AN ĐIỀM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
80.700.000 | 40.350.000 | 32.280.000 | 25.824.000 | |
|
PHẠM ĐÔN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
80.500.000 | 40.250.000 | 32.200.000 | 25.760.000 | |
|
BÀ TRIỆU
LÝ THƯỜNG KIỆT → TRIỆU QUANG PHỤC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
80.400.000 | 40.200.000 | 32.160.000 | 25.728.000 | |
|
PHÙ ĐỔNG THIÊN VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
80.100.000 | 40.050.000 | 32.040.000 | 25.632.000 | |
|
NGUYỄN KIM
HỒNG BÀNG → NGUYỄN CHÍ THANH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
79.500.000 | 39.750.000 | 31.800.000 | 25.440.000 | |
|
NGÔ QUYỀN
VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
79.100.000 | 39.550.000 | 31.640.000 | 25.312.000 | |
|
NGÔ QUYỀN
HỒNG BÀNG → NGUYỄN CHÍ THANH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
79.100.000 | 39.550.000 | 31.640.000 | 25.312.000 | |
|
TRẦN TƯỚNG CÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
79.100.000 | 39.550.000 | 31.640.000 | 25.312.000 | |
|
TRẦN HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
79.100.000 | 39.550.000 | 31.640.000 | 25.312.000 | |
|
NGUYỄN THỊ NHỎ
TRANG TỬ → NGUYỄN CHÍ THANH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
79.000.000 | 39.500.000 | 31.600.000 | 25.280.000 | |
|
XÓM CHỈ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
78.200.000 | 39.100.000 | 31.280.000 | 25.024.000 | |
|
VÕ TRƯỜNG TOẢN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
78.200.000 | 39.100.000 | 31.280.000 | 25.024.000 | |
|
TÂN HÀNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
78.200.000 | 39.100.000 | 31.280.000 | 25.024.000 | |
|
KÝ HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 | |
|
TRẦN CHÁNH CHIẾU
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
77.600.000 | 38.800.000 | 31.040.000 | 24.832.000 | |
|
LÊ QUANG ĐỊNH
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 | |
|
LÃO TỬ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
76.900.000 | 38.450.000 | 30.760.000 | 24.608.000 | |
|
PHÚ ĐINH
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
76.900.000 | 38.450.000 | 30.760.000 | 24.608.000 | |
|
PHẠM HỮU CHÍ
THUẬN KIỀU → NGUYỄN THỊ NHỎ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
76.600.000 | 38.300.000 | 30.640.000 | 24.512.000 | |
|
GIA PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
75.700.000 | 37.850.000 | 30.280.000 | 24.224.000 | |
|
PHẠM HỮU CHÍ
NGUYỄN KIM → LÝ THƯỜNG KIỆT
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
75.200.000 | 37.600.000 | 30.080.000 | 24.064.000 | |
|
TÂN HƯNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
75.100.000 | 37.550.000 | 30.040.000 | 24.032.000 | |
|
PHÓ CƠ ĐIỀU
PHẠM HỮU CHÍ → NGUYỄN CHÍ THANH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
74.500.000 | 37.250.000 | 29.800.000 | 23.840.000 | |
|
NGUYỄN AN KHƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
73.800.000 | 36.900.000 | 29.520.000 | 23.616.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Chợ Lớn, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại đất và tuyến đường. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đọc trong việc tìm hiểu, so sánh và định giá bất động sản tại khu vực này.
Bảng giá đất Phường Chợ Lớn thể hiện sự chênh lệch rất lớn giữa các loại hình sử dụng đất khác nhau. Mức giá dao động từ 0 VND/m² lên tới 222.900.000 VND/m², phản ánh rõ nét sự khác biệt về giá trị sử dụng và tiềm năng khai thác giữa các nhóm đất. Sự phân hóa này không chỉ phụ thuộc vào mục đích sử dụng mà còn chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi vị trí mặt tiền trên các tuyến đường cụ thể. Dữ liệu cho thấy, các tuyến đường chính trong phường có mức giá cao nhất, trong khi giá đất tại các khu vực chung của phường thấp hơn đáng kể.
Phân tích theo nhóm loại đất cho thấy sự phân tầng rõ rệt về giá trị. Đất ở và đất thương mại, dịch vụ là hai nhóm có mức giá cao nhất, phù hợp với đặc điểm đô thị sầm uất của khu vực.
Bảng tổng hợp dưới đây cung cấp cái nhìn trực quan về phạm vi giá của từng loại đất:
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 71.328.000 | 222.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 49.920.000 | 156.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.784.000 | 133.700.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 2.160.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 1.440.000 |
| Đất trồng lúa | 0 | 1.200.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 960.000 |
| Đất làm muối | 0 | 960.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 960.000 |
Giá đất tại Phường Chợ Lớn có sự phân hóa sâu sắc giữa các tuyến đường. Dữ liệu chỉ ra rằng, một số tuyến đường nhất định tập trung các mức giá cao nhất.
Một trong những yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến giá đất trên cùng một con đường là sự khác biệt giữa các vị trí. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí nằm sâu hơn như vị trí 4.
Xu hướng chung được ghi nhận là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh họa rõ nét qua ví dụ cụ thể trên tuyến đường Châu Văn Liêm:
Tóm lại, bảng giá đất Phường Chợ Lớn cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch lớn. Giá đất ở đạt mức cao nhất tại các tuyến đường trung tâm như Châu Văn Liêm với 222.900.000 VND/m², trong khi các loại đất nông nghiệp có mức giá không vượt quá 2.160.000 VND/m². Yếu tố vị trí đóng vai trò then chốt, thể hiện qua sự khác biệt lớn giữa các tuyến đường và sự chênh lệch có thể lên tới hơn 3 lần giữa vị trí mặt tiền và vị trí phía trong.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cũng như tra cứu quy hoạch cụ thể của từng thửa đất tại Phường Chợ Lớn, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tìm kiếm và phân tích dữ liệu một cách đầy đủ, hỗ trợ tối đa cho quá trình nghiên cứu và ra quyết định trong giao dịch bất động sản.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.