Bảng giá đất đường BÌNH THÀNH, Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường BÌNH THÀNH, Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường BÌNH THÀNH, Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường BÌNH THÀNH, Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
BÌNH THÀNH
NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH → ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
72.100.000 36.050.000 28.840.000 23.072.000
BÌNH THÀNH
NGUYỄN THỊ TÚ → NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.800.000 27.900.000 22.320.000 17.856.000
BÌNH THÀNH
ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B) → LIÊN KHU 4-5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.800.000 27.900.000 22.320.000 17.856.000
BÌNH THÀNH
NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH → ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
43.300.000 21.650.000 17.320.000 13.856.000
BÌNH THÀNH
NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH → ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.100.000 18.050.000 14.440.000 11.552.000
BÌNH THÀNH
NGUYỄN THỊ TÚ → NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
BÌNH THÀNH
ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B) → LIÊN KHU 4-5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
33.500.000 16.750.000 13.400.000 10.720.000
BÌNH THÀNH
NGUYỄN THỊ TÚ → NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.900.000 13.950.000 11.160.000 8.928.000
BÌNH THÀNH
ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B) → LIÊN KHU 4-5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.900.000 13.950.000 11.160.000 8.928.000

Bảng giá đất đường BÌNH THÀNH, Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 8.928.000 đến 72.100.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 72.100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 36.050.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 28.840.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 23.072.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 55.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 27.900.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 22.320.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 17.856.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 55.800.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 27.900.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 22.320.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 17.856.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 43.300.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 21.650.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 17.320.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 13.856.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 36.100.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.050.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 14.440.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 11.552.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 33.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 16.750.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 13.400.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.720.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 33.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 16.750.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 13.400.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 10.720.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 27.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 13.950.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 11.160.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.928.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 27.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 13.950.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 11.160.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 8.928.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.