Bảng giá đất Phường Bình Cơ, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 623 bảng giá đất thổ cư tại Phường Bình Cơ, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Bình Cơ, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Bình Cơ, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
BÌNH MỸ 42
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 252, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 49
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
BÌNH MỸ 43
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 201, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 647, TỜ BẢN ĐỒ 49
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
BÌNH MỸ 34
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 337, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 332, TỜ BẢN ĐỒ 66
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
BÌNH MỸ 35
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 340, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 291, TỜ BẢN ĐỒ 66
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
BÌNH MỸ 36
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 155, TỜ BẢN ĐỒ 66
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
BÌNH MỸ 37
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 880, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 167, TỜ BẢN ĐỒ 61
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
BÌNH MỸ 09
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 9, TỜ BẢN ĐỒ 42) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 42)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
BÌNH MỸ 64
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 230, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 31
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
BÌNH MỸ 69
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 429, TỜ BẢN ĐỒ 30
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
BÌNH MỸ 70
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 30) → BÌNH MỸ 71 (THỬA ĐẤT SỐ 29, TỜ BẢN ĐỒ 30)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
BÌNH MỸ 09
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 9, TỜ BẢN ĐỒ 42) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 42)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
BÌNH MỸ 02
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 295, TỜ BẢN ĐỒ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 199, TỜ BẢN ĐỒ 27
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
BÌNH MỸ 11
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 42) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 42)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
BÌNH MỸ 16
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 72, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 349, TỜ BẢN ĐỒ 42
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
BÌNH MỸ 13
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 209, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 42
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
BÌNH MỸ 25
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 128, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 129, TỜ BẢN ĐỒ 66
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
BÌNH MỸ 26
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 123, TỜ BẢN ĐỒ 66
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
BÌNH MỸ 18
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 49
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
BÌNH MỸ 19
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 308, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 663, TỜ BẢN ĐỒ 48
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
BÌNH MỸ 34
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 337, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 332, TỜ BẢN ĐỒ 66
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
BÌNH MỸ 35
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 340, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 291, TỜ BẢN ĐỒ 66
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
BÌNH MỸ 36
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 155, TỜ BẢN ĐỒ 66
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.200.000 960.000 768.000
BÌNH MỸ 30
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 438, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 422, TỜ BẢN ĐỒ 66
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
BÌNH MỸ 05
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 49, TỜ BẢN ĐỒ 30
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
BÌNH MỸ 65
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 119, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 82, TỜ BẢN ĐỒ 30
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
BÌNH MỸ 67
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 30) → BÌNH MỸ 66 (THỬA ĐẤT SỐ 299, TỜ BẢN ĐỒ 30)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
BÌNH MỸ 68
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 511, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 30
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
BÌNH MỸ 74
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 26, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 427, TỜ BẢN ĐỒ 26
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
BÌNH MỸ 58
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 134, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 42
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
BÌNH MỸ 60
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 503, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ 42
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
BÌNH MỸ 62
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 205, TỜ BẢN ĐỒ 30
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
BÌNH MỸ 63
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 653, TỜ BẢN ĐỒ 30
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
HỘI NGHĨA 15
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 299, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 19 (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
HỘI NGHĨA 16
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 19 (THỬA ĐẤT SỐ 396, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
HỘI NGHĨA 17
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 485, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
HỘI NGHĨA 18
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1015, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 1104, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
HỘI NGHĨA 19
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
HỘI NGHĨA 20
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 21 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
HỘI NGHĨA 21
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 9, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 114, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
HỘI NGHĨA 22
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 809, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
HỘI NGHĨA 23
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1147, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
HỘI NGHĨA 24
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1352, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 160, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
HỘI NGHĨA 25
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1231, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 574, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
HỘI NGHĨA 26
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 120, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
HỘI NGHĨA 27
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 985, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 839, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
HỘI NGHĨA 28
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 201, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 116, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
HỘI NGHĨA 29
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 481, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 673, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
HỘI NGHĨA 30
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 513, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
HỘI NGHĨA 31
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 175, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 753, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000
HỘI NGHĨA 32
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 227, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.150.000 920.000 736.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Bình Cơ, TP. Hồ Chí Minh. Dữ liệu được phân tích theo từng loại hình sử dụng đất và so sánh biên độ giá giữa các tuyến đường chính, nhằm cung cấp thông tin khách quan cho những ai đang quan tâm đến thị trường bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Phường Bình Cơ

Bảng giá đất Phường Bình Cơ được xây dựng dựa trên nhiều loại hình sử dụng đất khác nhau, phản ánh sự đa dạng trong cơ cấu quỹ đất. Mức giá dao động rất lớn, từ 0 VND/m² lên đến 14,600,000 VND/m², tùy thuộc vào mục đích sử dụng và vị trí cụ thể. Sự chênh lệch lớn này cho thấy giá trị đất đai tại phường chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi yếu tố phân khúc và vị trí, trong đó đất ở và đất thương mại, dịch vụ thường có giá trị cao nhất.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Đất ở

Đây là loại hình đất có giá trị cao nhất trong bảng giá. Giá đất ở dao động từ 2,800,000 VND/m² đến 14,600,000 VND/m². Biên độ giá rộng (chênh lệch 11,800,000 VND/m²) cho thấy sự khác biệt rõ rệt về giá trị giữa các vị trí, từ những khu vực thông thường đến những mặt tiền đường đẹp, có vị trí chiến lược.

Đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cho mục đích thương mại, dịch vụ có mức sàn là 1,400,000 VND/m² và mức trần là 7,300,000 VND/m². Mức giá này bằng đúng một nửa so với giá đất ở tại cùng vị trí, tuân theo một hệ số quy đổi nhất định. Điều này phản ánh tiềm năng kinh doanh và khả năng sinh lời từ các vị trí được phép hoạt động thương mại.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Loại đất này có giá từ 1,300,000 VND/m² đến 5,100,000 VND/m². Đây là mức giá dành cho các khu vực phục vụ sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp hoặc các hoạt động kinh doanh phi nông nghiệp khác, thấp hơn so với đất thương mại dịch vụ.

Các loại đất nông nghiệp và chuyên dụng

Nhóm đất này bao gồm nhiều loại hình như đất chăn nuôi tập trung, đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây hằng năm, đất rừng và đất làm muối. Một đặc điểm chung là mức giá sàn đều là 0 VND/m², áp dụng cho những diện tích nhất định theo quy định. Giá trần của nhóm này cũng ở mức thấp:

  • Đất chăn nuôi tập trung: Tối đa 1,260,000 VND/m².
  • Đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng lúa, đất trồng cây hằng năm khác: Tối đa 700,000 VND/m².
  • Đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất làm muối: Tối đa 560,000 VND/m².

Các mức giá này phản ánh giá trị sử dụng chuyên biệt và thường không nằm trong các khu vực phát triển đô thị sầm uất.

Bảng tổng hợp giá đất theo loại tại Phường Bình Cơ

Loại đất Giá thấp nhất (VND/m²) Giá cao nhất (VND/m²)
Đất ở 2,800,000 14,600,000
Đất thương mại, dịch vụ 1,400,000 7,300,000
Đất SXKD phi nông nghiệp 1,300,000 5,100,000
Đất chăn nuôi tập trung 0 1,260,000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 700,000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 700,000
Đất trồng lúa 0 700,000
Đất rừng đặc dụng 0 560,000
Đất làm muối 0 560,000
Đất rừng phòng hộ 0 560,000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Phân tích sơ bộ cho thấy sự phân hóa rõ rệt về giá đất giữa các tuyến đường. Các tuyến đường được xác định là có nhóm giá cao nhất, với mức giá đất ở lên đến 14,600,000 VND/m², tập trung vào các trục đường chính như ĐT 747B và ĐT 747A. Ngược lại, nhóm có giá thấp nhất được ghi nhận tại các khu vực được quy định là "Phường Bình Cơ (Khu vực III)". Sự chênh lệch này minh họa cho nguyên tắc định giá dựa trên vị trí mặt tiền, khả năng kết nối và mật độ hoạt động kinh tế xung quanh tuyến đường đó.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một yếu tố quan trọng trong bảng giá đất là sự chênh lệch giá giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp) cao hơn rất nhiều so với các vị trí ở phía trong (ví dụ vị trí 4).

Một ví dụ cụ thể được ghi nhận trên tuyến đường ĐT 747B:

  • Giá đất ở vị trí 1: 14,600,000 VND/m².
  • Giá đất ở vị trí 4: 4,672,000 VND/m².

Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền (vị trí 1) trên tuyến ĐT 747B cao gấp hơn ba lần giá đất ở vị trí sâu bên trong (vị trí 4). Sự khác biệt này phản ánh giá trị thương mại, khả năng hiển thị và tiện lợi trong kinh doanh, sinh hoạt mà vị trí mặt tiền mang lại so với các vị trí kém tiếp cận hơn.

Kết luận

Bảng giá đất Phường Bình Cơ thể hiện sự đa dạng với mức giá dao động từ 0 VND/m² cho các loại đất nông nghiệp, chuyên dụng đến 14,600,000 VND/m² cho đất ở tại các vị trí đẹp nhất. Trong đó, đất ở có giá trị cao nhất (lên đến 14,600,000 VND/m²), tiếp theo là đất thương mại, dịch vụ (tối đa 7,300,000 VND/m²). Sự chênh lệch giá giữa các tuyến đường là rõ rệt, với các trục chính như ĐT 747B, ĐT 747A dẫn đầu về giá. Đặc biệt, trên cùng một tuyến đường, chênh lệch giá giữa vị trí mặt tiền (vị trí 1) và vị trí phía trong (vị trí 4) có thể lên tới hơn ba lần, như minh họa qua số liệu tại ĐT 747B.

Để có thông tin chi tiết về bảng giá chính thức và tra cứu quy hoạch cụ thể cho từng thửa đất tại Phường Bình Cơ, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn.

Tra cứu Bảng giá đất Phường Bình Cơ, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/phuong-binh-co

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.